Tôi học ở trường tiểu học bằng tiếng Anh

Nằm trong bộ tài liệu tiếng Anh lớp 4 cả năm 2021 - 2022, Tài liệu viết 1 đoạn văn giới thiệu về bản thân em bằng tiếng Anh lớp 4 có dịch dưới đây bao gồm những mẫu câu tiếng Anh thường gặp khi giới thiệu về bản thân và 5 đoạn văn tiếng Anh mẫu tự viết về bản thân có dịch giúp các em học sinh lớp 4 chuẩn bị bài nói về bản thân hiệu quả.

Tài liệu luyện nói tiếng Anh lớp 4 do VnDoc.com tự biên tập và đăng tải, vui lòng KHÔNG sao chép dưới mọi hình thức nhằm mục đích thương mại.

Đoạn văn giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh lớp 4 hay nhất

  • I. Những mẫu câu thường gặp trong bài tự giới thiệu bản thân lớp 4
    • 1. Mở đầu để làm quen bạn
    • 2. Giới thiệu về họ và tên
    • 3. Nói về tuổi với người khác
    • 4. Nói về lớp học & trường học
    • 5. Nói về sở thích của bản thân
    • 6. Giới thiệu về gia đình
  • II. Mẫu đoạn văn giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh
    • Viết đoạn văn giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh cho học sinh lớp 4 - Mẫu 1
    • Viết 1 đoạn văn giới thiệu về bản thân em bằng tiếng Anh - Mẫu 2
    • Đoạn văn giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh đơn giản - Mẫu 3
    • Giới thiệu về bản thân và gia đình bằng tiếng Anh ngắn gọn lớp 4 - mẫu 4
    • Bài giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh lớp 4 - mẫu 5

I. Những mẫu câu thường gặp trong bài tự giới thiệu bản thân lớp 4

1. Mở đầu để làm quen bạn

- Hello, My name is Lam.

- Hi, They call me Lam.

- Hey, I am Lam.

- Hey! I am Lam.

- Can/ May I introduce myself? - My name is Linh Nguyen

2. Giới thiệu về họ và tên

- My first name is Giang, which means “river” (Tên tôi là Giang, còn có nghĩa là “sông”)

- Please call me Lam. (Cứ gọi tôi là Lâm)

- Everyone calls me Lam. (Mọi người vẫn gọi tôi là Lâm)

- My Le is my name (Mỹ Lệ là tên tôi)

3. Nói về tuổi với người khác

- I am 6 (Tôi 6 tuổi)

- I am 12 years old (tôi 12 tuổi)

- I am around your age (Tôi ngang tuổi bạn)

4. Nói về lớp học & trường học

- I’m in class 4A in Cau Giay primary school. (Tôi là học sinh lớp 4A trường tiểu học Cầu Giấy)

- I’m in 4B class (Tôi đang học lớp 4B)

5. Nói về sở thích của bản thân

- My hobbies are reading and writing. (Sở thích của tôi là đọc và viết)

- I like reading books. (Tôi thích đọc sách)

- I am good at playing chess. (Tôi giỏi chơi cờ)

- I enjoy/ love taking pictures. (Tôi thích chụp ảnh)

6. Giới thiệu về gia đình

- There are four of us in my family (Có 4 người trong gia đình tôi.)

- I am the only child/ I don’t have any siblings. I would have liked a sister. (Tôi là con một/ Tôi không có anh chị em. Tôi rất thích nếu có chị/em gái.)

II. Mẫu đoạn văn giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh

Viết đoạn văn giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh cho học sinh lớp 4 - Mẫu 1

Good morning, everyone. I am My Le. I am nine years old. Now I am in class 4A1 in Le Quy Don primary school. I like reading comic books and listening to music. There are four member in my family: my father, my mother, my older sister and I. I am very happy to be your classmate.

Hướng dẫn dịch

Chào buổi sáng mọi người. Tôi là Mỹ Lệ. Tôi chín tuổi. Bây giờ em đang học lớp 4A1 trường tiểu học Lê Quý Đôn. Tôi thích đọc truyện tranh và nghe nhạc. Có bốn thành viên trong gia đình tôi: bố tôi, mẹ tôi, chị gái tôi và tôi. Tôi rất vui khi được trở thành bạn cùng lớp của các bạn.

Viết 1 đoạn văn giới thiệu về bản thân em bằng tiếng Anh - Mẫu 2

Hey, I am Thuy Linh. I am new member in class 4B. I am nine years old. My family has six people: my grandparents, my parents, my brother and I. In my free time, I like playing the guitar because I like Music very much. I also love Maths. I want to be a Math teacher in the future.

Bài dịch

Xin chào, tôi là Thùy Linh. Tôi là thành viên mới trong lớp 4B. Tôi chín tuổi. Gia đình tôi có sáu người: ông bà, bố mẹ tôi, anh trai tôi và tôi. Những lúc rảnh rỗi, tôi thích chơi guitar vì tôi rất thích Âm nhạc. Tôi cũng yêu thích môn Toán. Tôi muốn trở thành một giáo viên dạy Toán trong tương lai.

Đoạn văn giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh đơn giản - Mẫu 3

Hi, my full name is Pham Ngoc Anh. Please call me Ngoc Anh. I am nine years old. I am in 4C class in Hai Ba Trung primary school. My family has three people and I am only child. My father is a doctor and my mother is a teacher. I love English because I want to be a tour guide. Nice to meet you.

Lời dịch

Xin chào, tên đầy đủ của tôi là Phạm Ngọc Anh. Hãy gọi tôi là Ngọc Anh. Tôi chín tuổi. Tôi học lớp 4C trường tiểu học Hai Bà Trưng. Gia đình tôi có ba người và tôi là con một. Cha tôi là một bác sĩ và mẹ tôi là một giáo viên. Tôi yêu tiếng Anh vì tôi muốn trở thành một hướng dẫn viên du lịch. Rất vui được gặp các bạn.

Giới thiệu về bản thân và gia đình bằng tiếng Anh ngắn gọn lớp 4 - mẫu 4

Good morning teacher and all classmates. My name is Thuy Linh. And my full name is Nguyen Thuy Linh. I am nine years old. I am from Thai Binh province. My hobby is reading comic books. I always read them when I have free time. I also like listening to English music. Because I want to improve my English listening skill. And My favorite subject is English. In the future, I want to be an English teacher because I like teaching children. I am very happy to be a part of your class 4A1. Nice to meet you.

Dịch bài

Chào buổi sáng cô giáo và tất cả các bạn trong lớp. Tớ tên là Thùy Linh. Và tớ tên đầy đủ là Nguyễn Thùy Linh. Tớ chín tuổi. Tớ đến từ tỉnh Thái Bình. Sở thích của tớ là đọc truyện tranh. Tớ luôn đọc chúng khi rảnh rỗi. Tớ cũng thích nghe nhạc tiếng Anh. Vì tớ muốn cải thiện kỹ năng nghe tiếng Anh của mình. Và môn học yêu thích của tớ là tiếng Anh. Trong tương lai, tớ muốn trở thành một giáo viên tiếng Anh vì tớ thích dạy trẻ em. Tớ rất vui khi trở thành một thành viên của lớp 4A1. Hân hạnh được biết các bạn.

Bài giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh lớp 4 - mẫu 5

Good morning/ Good afternoon, everyone. My full name is Nguyen Binh An. I am nine years old. I am from Ha Noi city. My family has four members. They are my parents, my elder brother and me. My father is 35 years old. He is tall and strong. He is a doctor at the hospital. My mother is 34 years old. She thin and beautiful. She is a teacher at the secondary school. My elder brother is a student. He studies at Dich Vong Hau secondary school. My family often go the supermarket together at the weekend. I love my family very much.

Google dịch

Chào buổi sáng / Chào buổi chiều, mọi người. Tên đầy đủ của tôi là Nguyễn Bình An. Tôi chín tuổi. Tôi đến từ thành phố Hà Nội. Gia đình tôi có bốn thành viên. Họ là bố mẹ tôi, anh trai tôi và tôi. Bố tôi năm nay 35 tuổi. Ông ấy cao và mạnh mẽ. Ông ấy là bác sĩ tại bệnh viện. Mẹ tôi năm nay 34 tuổi. Bà ấy gầy và xinh đẹp. Bà ấy là một giáo viên ở trường cấp hai. Anh trai tôi là sinh viên. Anh học trường THCS Dịch Vọng Hậu. Cuối tuần gia đình tôi thường cùng nhau đi siêu thị. Tôi rất yêu gia đình của tôi.

Trên đây là Những đoạn văn tiếng Anh giới thiệu bản thân lớp 4 đơn giản nhất. Bên cạnh đó, VnDoc.com đã đăng tải rất nhiều tài liệu bài tập tiếng Anh lớp 4 theo chuyên đề khác nhau như:

Bài tập Chọn đáp án đúng tiếng Anh lớp 4

Bài tập tìm lỗi sai tiếng Anh lớp 4

Bài tập Điền từ tiếng Anh lớp 4

School (Trường học), Class room (Lớp học), Teacher (Cô giáo),… đây là những từ vựng tiếng Anh cơ bản liên quan tới chủ đề về trường học. Thế nhưng, bạn có thể liệt kê được hết danh sách các từ vựng về trường học như: các cấp học trong tiếng Anh, các loại trường học trong tiếng Anh hay tên các phòng trong trường học bằng tiếng Anh,… Đối với nhiều bạn học ngoại ngữ thì điều này có vẻ hơi “khoai” đúng không nào? Ngày hôm nay, hãy cùng Hack Não Từ Vựng tìm hiểu trọn bộ từ vựng tiếng Anh về trường học cũng như một số đoạn hội thoại giao tiếp liên quan tới chủ đề này qua bài viết dưới đây nhé!

Nội dung bài viết

Từ vựng tiếng Anh về trường học

Với mỗi độ tuổi sẽ có những cấp độ trường lớp khác nhau phù hợp, ví dụ như: “Trường mẫu giáo (Kindergarten), Trường tiểu học (Primary School), Trường đại học (University),… “. Cùng tìm hiểu tên gọi dành cho từng cấp độ trường lớp khác nhau trong chủ đề từ vựng về trường học dưới đây nhé.

Bạn đang xem: Trường tiểu học tiếng anh là gì

Bạn đang xem: Trường tiểu học tiếng anh là gì

Tôi học ở trường tiểu học bằng tiếng Anh


Từ vựng tiếng Anh về trường học

1. Các cấp trường học trong tiếng Anh

Nursery School: trường mầm nonKindergarten: trường mẫu giáoPrimary School: trường tiểu họcSecondary School: trường trung học cơ sởHigh School: trường trung học phổ thông University: trường đại họcCollege: cao đẳng State School: trường công lậpDay School: trường bán trúBoarding School: trường nội trúPrivate School: trường dân lậpInternational School: trường quốc tế

2. Các chức vụ trong trường học bằng tiếng Anh

Trong trường học thì tất nhiên sẽ có học sinh (pupil), giáo viên (teacher), sinh viên (student),… vậy còn thầy/ cô hiệu trưởng, học viên cao học hay giáo sư thì sẽ có tên gọi tiếng Anh là gì nhỉ? Danh sách từ vựng tiếng Anh về trường học liên quan tới chức vụ trong trường sau đây sẽ giải đáp thắc mắc cho bạn:

Pupil: học sinh Student: sinh viên Teacher: giáo viên Lecturer(n): giảng viên President/ Headmaster/ Principal: hiệu trưởng Vice – Principal: phó hiệu trưởng Professor(n): giáo sư PhD Student: nghiên cứu sinh (viết tắt của Doctor of Philosophy) Masters Student: học viên cao học Monitor(n): lớp trưởng Vice Monitor: lớp phó Secretary: bí thư

3. Tên các phòng trong trường học bằng tiếng Anh

Principal’s office: phòng hiệu trưởng Vice – Principal’s office: phòng phó hiệu trưởng Clerical department: phòng văn thư Teacher room: phòng chờ giáo viên The youth union room: phòng đoàn trường Supervisor room: phòng giám thị Medical room: phòng y tế Traditional room: phòng truyền thống  Hall: hội trường Laboratory(n): phòng thí nghiệm Sport stock: kho chứa dụng cụ thể chất Security section: phòng bảo vệ Parking space: khu vực gửi xe Cafeteria(n): căng tin Academy department: phòng học vụ

Tôi học ở trường tiểu học bằng tiếng Anh


Các từ vựng về trường học

4. Các thiết bị trong trường học bằng tiếng Anh

Exercise/ Task/ Activity: Bài tậpHomework/ Home assignment: Bài tập về nhàAcademic transcript/ Grading schedule/ Results certificate: Bảng điểmRegister: Sổ điểm danhDesk: Bàn học BlackBoard: Bảng đenWhite board: Bảng trắngChalk: PhấnMarker pen hoặc marker: Bút viết bảng Pen: Bút Pencil: Bút chì Exercise book: Sách bài tậpSchool fees: Học phíSchool term: Học kỳSchool trip: Chuyến đi chơi do trường doanh nghiệpBe the victim/ target of bullying: Nạn nhân của bạo hành tại trường họcSchool uniform: Đồng phục học sinhCourse book, textbook, teaching materials: Giáo trình Lesson plan: Giáo án Subject: Môn học Lesson: Bài học Qualification: Bằng cấp Certificate: Bằng, chứng chỉ Drop-outs: Học sinh cất họcPupil: Học sinh trường tiểu họcResearch report/ Paper/ Article: Thống kê khoa họcCredit mania/ Credit-driven practice: Bệnh thành tíchDevelop: Biên soạn (giáo trình)

5. Từ vựng chủ đề môn học

Chemistry: Hóa họcComputer science: Tin họcDentistry: Nha khoa họcFine art: Mỹ thuật History of art: Lịch sử nghệ thuật History: Lịch sử Literature: Văn họcGeology: Địa chất họcMedicine: Y họcPhysics: Vật lýScience: Khoa họcModern languages: Ngôn ngữ hiện đại Music: Âm nhạc Philosophy: Triết học Theology: Thần học Astronomy: Thiên văn học Engineering: Kỹ thuậtArt: Nghệ thuậtClassics: Văn hóa cổ điển (thời Hy Lạp và La Mã)Drama: KịchBiology: Sinh học

Đoạn hội thoại tiếng Anh về trường học

Khi học từ vựng tiếng anh về trường học chúng ta sẽ sử dụng chúng để áp dụng vào các tình huống giao tiếp trong môi trường giáo dục nói chung. Sau đây là một số mẫu hội thoại cơ bản. Các vấn đề thường được nhắc đến liên quan đến từ vựng tiếng anh chủ đề trường học.


Tôi học ở trường tiểu học bằng tiếng Anh


Đoạn hội thoại tiếng Anh về trường học

1. When do most children start school in Vietnam?

Phần lớn học sinh Việt Nam bắt đầu đến trường từ khi nào?

Most children start school in Vietnam at the age of six.

Phần lớn trẻ em Việt Nam bắt đầu đi học lúc 6 tuổi.

2. How much time do primary school students usually spend at school yesterday?

Thời gian học ở trường tiểu học của học sinh là khoảng bao nhiêu?

They spend about seven hours in school every day.

Họ học ở trường bảy tiếng mỗi ngày

3. Do they have to go to school on Saturday?

Chúng có phải đến trường vào thứ bảy không?

No, primary school students in Vietnam only go to school Monday through Friday.

Không, học sinh tiểu học chỉ học từ thứ hai đến thứ sáu

4. Teacher: The exam is beginning. Please remember to write your name and school number. And, close your books!

Bắt đầu làm bài. Hãy nhớ ghi rõ tên và mã số học sinh. Đóng hết sách lại

Student: Excuse me. How long do we have?

Thưa cô, chúng em có bao nhiêu phút làm bài ạ?

Teacher: 50 minutes. If you finish paper earlier, you can leave the room.

Xem thêm: To Be Keen On Nghĩa Là Gì - Học Ngay Cấu Trúc Keen On Trong Tiếng Anh

Student: I see. Thank you.

Dạ vâng, em cảm ơn cô ạ.

Cách ghi nhớ từ vựng về trường học hiệu quả.

Có nhiều cách để học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề hiệu quả như: đọc báo, tin tức, qua xem phim, nghe nhạc,…Mỗi cách mang lại hiệu quả khác nhau. Step Up xin giới thiệu với bạn phương pháp học từ vựng tiếng anh về trường học với âm thanh tương tự và truyện chêm.

Mời bạn cùng đọc ví dụ sau:

Kể từ khi My mới đi kindergarten, cô bé đã có kế hoạch rõ ràng cho cuộc đời mình. Nó bao gồm 3 bước. Bước 1: Hoàn thành chương trình primary. Bước 2 hoàn thành chương trình secondary. Bước 3: giành học bổng để ra nước ngoài du học. Để thực hiện điều đó, bố mẹ My đã đưa cô bé đến gặp thầy hiệu trưởng ở một hall lớn, trước tập thể hàng nghìn bạn học sinh cùng lứa.

Trong đoạn văn có chêm các từ tiếng Anh trong đoạn là: kindergarten, primary, secondary, hall. Khi đọc bạn có thể tự đoán nghĩa của các từ trên mà không cần thông qua từ điển nhờ vào ngữ cảnh trong câu. 

Đây chính là phương pháp truyện chêm: Một câu chuyện tiếng Việt có chêm các từ tiếng Anh cần học vào trong đoạn hội thoại. Đây là cách để giúp chúng ta có thể bẻ khóa nghĩa của từ vựng qua văn cảnh. Cũng giống như cách ngày xưa chúng ta học tiếng Việt vậy. Chúng ta đâu cần dùng từ điển để tra nghĩa của từ đúng không?

Đi vào chi tiết ghi nhớ từng từ. Ví dụ từ hall: hội trường, mình sẽ sử dụng phương pháp âm thanh tương tự. 

Hall / hɔ:l/: hội trường

Khi đó, từ ho sẽ là âm thanh tương tự của hall để bạn liên tưởng cách phát âm của từ, hội trường sẽ là nghĩa tiếng Việt của từ.

Phương pháp âm thanh tương tự: Dựa trên nguyên lý bắc cầu tạm từ tiếng Anh sang tiếng mẹ đẻ, sáng tạo 1 câu chuyện liên kết giữa nghĩa và cách đọc của từ đó. Chi tiết về phương pháp âm thanh tương tự và truyện chêm được trình bày chi tiết trong sách Hack Não 1500 – Nạp siêu tốc 1500 từ vựng và cụm từ trong 50 ngày