Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Tiếng Anh là gì

Nội dung bài viết:

  1. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tiếng Anh là gì
  2. Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam có nghĩa là gì
  3. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam trong tiếng anh là gì
  4. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tiếng anh nghĩa là gì
  5. Tên các cơ quan bộ máy nhà nước bằng tiếng Anh
  6. Tên các cơ quan chính phủ nhà nước tiếng Anh là gì
  7. Tên chức danh các cơ quan tổ chức bộ máy nhà nước Việt Nam bằng tiếng Anh

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tiếng Anh là gì

Đối với mọi công dân Việt Nam, chắc hẳn ai cũng đã nghe qua và có thể đã trở nên quen thuộc với dòng chữ  Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam . Vậy dòng chữ này có ý nghĩa như thế nào ? Bạn đã bao giờ thử tìm hiểu chưa ?

Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam có nghĩa là gì

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Quốc hiệu của Nhà nước Việt Nam. Được Quốc hội quy định vào ngày 2/7/1976 trongkỳ họp đầu tiên của Quốc hội Việt Nam thống nhất [khóa VI 1976  1981]và được sử dụng cho đến nay. Quốc hiệu này còn là danh xưng chính thức được sử dụng trong ngoại giao.

Ngoài ra, đây cũng là một dòng chữ quan trọng và bắt buộc trên những văn bản. Giấy tờ và được in trên những tờ tiền Việt Nam. Trên một văn bản, giấy tờ không có Quốc hiệu không chỉ thiếu sự trang trọng. Mà đối với những giấy tờ quan trọng, đặc biệt là giấy tờ liên quan đến Nhà nước còn trở thành bất hợp pháp. Trên mỗi tờ tiền Việt Nam, đều xuất hiện Quốc hiệu. Nếu thiếu dòng chữ này thì đồng tiền đó chắc chắn chỉ là đồng tiền giả và không có giá trị.

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam bằng tiếng Anh

Ngày nay, giao dịch giữa nước ta và các nước bên ngoài ngày càng trở nên rộng rãi và phổ biến. Điều đó yêu cầu bạn phải viết những hợp đồng, văn bản, giấy tờ bằng những ngôn ngữ khác. Phần lớn sẽ được viết bằng tiếng anh. Đối với những dòng chữ bắt buộc như  Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam . Nếu bạn không biết trong tiếng anh chúng có nghĩa là gì thì bạn sẽ gặp nhiều khó khăn. Vậy  Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam  trong tiếng anh là gì ?

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam trong tiếng anh là gì

Trên các loại văn bản, thường sẽ xuất hiện hai dòng chữ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và dưới đó là  Độc lập  Tự do  Hạnh phúc. Ta có thể viết hai dòng chữ này bằng tiếng anh như sau:

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Socialist Republic of Vietnam

Độc lập  Tự do  Hạnh phúc

Independence-Freedom-Happiness

Theo nhiều tài liệu cũng như công cụ dịch thuật của google.Cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam tiếng anh có nghĩa là Socialist Republic of Vietnam . Ngoài ra để các bạn có thể dễ dàng viết tài liệu, biểu mẫu bằng tiếng Anh.Mình cũng chia sẻ cho các bạn cách gọi tên chức danh. Các đơn vị trong bộ máy nhà nước bằng tiếng Anh. Cũng như hiểu rõ hơn về cách viết cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bằng tiếng Anh.

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tiếng anh nghĩa là gì

  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư tiếng Anh làMinistry of Planning and Investment [Viết tắt: MPI].
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôntiếng Anh làMinistry of Agriculture and Rural Development [Viết tắt: MARD].
  • Bộ Nội vụtiếng Anh làMinistry of Home Affairs [MOHA].
  • Bộ Y tếtiếng Anh làMinistry of Health [MOH].
  • Bộ Khoa học và Công nghệtiếng Anh làMinistry of Science and Technology [MOST].
  • Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịchtiếng Anh làMinistry of Culture, Sports and Tourism [MOCST].
  • Bộ Tài nguyên và Môi trườngtiếng Anh làMinistry of Natural Resources and Environment [MONRE].
  • Thanh tra Chính phủtiếng Anh làGovernment Inspectorate [GI].
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Namtiếng Anh làThe State Bank of Viet Nam [SBV].
  • Ủy ban Dân tộctiếng Anh làCommittee for Ethnic Affairs [CEMA].
  • Văn phòng Chính phủtiếng Anh làOffice of the Government [GO].

Tên các cơ quan bộ máy nhà nước bằng tiếng Anh

  • Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tiếng Anh là Socialist Republic of Viet Nam.
  • Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tiếng Anh làPresident of the Socialist Republic of Viet Nam.
  • Phó Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tiếng anh là Vice President of the Socialist Republic of Viet Nam.
  • Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tiếng Anh là  Government of the Socialist Republic of Viet Nam . Viết tắt là GOV
  • Bộ Quốc phòng tiếng Anh làMinistry of National Defence [MND].
  • Bộ Công antiếng Anh làMinistry of Public Security [MPS].
  • Bộ Ngoại giaotiếng Anh làMinistry of Foreign Affairs [MOFA].
  • Bộ Tư pháptiếng Anh làMinistry of Justice [MOJ].
  • Bộ Tài chínhtiếng Anh làMinistry of Finance [MOF].
  • Bộ Công Thươngtiếng Anh làMinistry of Industry and Trade [MOIT].
  • Bộ Lao động  Thương binh và Xã hộitiếng Anh làMinistry of Labour, War invalids and Social Affairs [MOLISA].
  • Bộ Giao thông vận tải tiếng Anh là Ministry of Transport [MOT].
  • Bộ Xây dựngtiếng Anh là Ministry of Construction [MOC].
  • Bộ Thông tin và Truyền thông tiếng Anh là Ministry of Information and Communications [MIC].
  • Bộ Giáo dục và Đào tạo tiếng Anh là Ministry of Education and Training [MOET].

Tên các cơ quan chính phủ nhà nước tiếng Anh là gì

  • Ho Chi Minh Mausoleum Management [HCMM] có nghĩa là Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • Viet Nam Social Security [VSI] có nghĩa là Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
  • Viet Nam News Agency [VNA]có nghĩa là Thông tấn xã Việt Nam.
  • Voice of Viet Nam [VOV]có nghĩa là Đài Tiếng nói Việt Nam.
  • Viet Nam Television [VTV]có nghĩa là Đài Truyền hình Việt Nam.
  • Ho Chi Minh National Academy of Politics and Public Administration [HCMA]. có nghĩa là Học viện Chính trị  Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh.
  • Viet Nam Academy of Science and Technology [VAST]có nghĩa là Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam.
  • Viet Nam Academy of Social Sciences [VASS]có nghĩa là Viện Khoa học Xã hội Việt Nam.

Tên chức danh các cơ quan tổ chức bộ máy nhà nước Việt Nam bằng tiếng Anh

  • Prime Minister of the Socialist Republic of Viet Nam: Đây là chức danh Thủ tướng Chính phủ Việt Nam.
  • Permanent Deputy Prime Minister nghĩa là Phó Thủ tướng Thường trực.
  • Deputy Prime Minister có nghĩa là Phó Thủ tướng.
  • Minister of + tên Bộcó nghĩa là Chức danh bộ trưởng.
  • Inspector-Generalcó nghĩa là Tổng Thanh tra Chính phủ.
  • Governor of the State Bank of Viet Nam có nghĩa là Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
  • Minister, Chairman/Chairwoman of the Committee for Ethnic Affairscó nghĩa là Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc.
  • Minister, Chairman/Chairwoman of the Office of the Government có nghĩa là Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

TagsHọc Tiếng Anh

Chủ Đề