Top 19 phát biểu nào sau đây đúng về dơi là 2022

Top 1: Virus – Wikipedia tiếng Việt

Tác giả: vi.wikipedia.org - Nhận 69 lượt đánh giá
Tóm tắt: Từ nguyên[sửa | sửa mã nguồn]. Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]. Nguồn gốc[sửa |. sửa mã nguồn]. Sinh học[sửa | sửa mã nguồn]. Phân loại[sửa |. sửa mã nguồn]. Bệnh virus ở con người[sửa | sửa mã nguồn] Lây nhiễm trên các loài khác[sửa |. sửa mã nguồn]. Vai trò trong. hệ sinh thái nước[sửa | sửa mã nguồn]. Vai trò trong tiến hóa[sửa | sửa mã nguồn]. Ứng. dụng[sửa | sửa mã nguồn]. Tham khảo[sửa. | sửa mã nguồn]. Liên kết ngoài[sửa |. sửa mã nguồn]. Giả thuyết thoái hóa[sửa | sửa mã nguồn]. Giả thuyết nguồn gốc từ tế bào[sửa | sửa mã nguồn]. Giả thuyết đồng tiến hóa[sửa | sửa mã. nguồn]. Sự tranh. cãi giữa các giả thuyết về nguồn gốc của virus[sửa | sửa mã nguồn]. Đặc điểm cơ bản[sửa | sửa mã nguồn]. Đặc điểm đời. sống[sửa | sửa mã nguồn]. Cấu. trúc[sửa | sửa mã nguồn]. Bộ gen[sửa |. sửa mã nguồn]. Chu trình nhân lên[sửa | sửa mã nguồn]. Ảnh hưởng đến tế bào vật. chủ[sửa | sửa mã nguồn]. Biên độ vật chủ[sửa |. sửa mã nguồn]. Hệ thống phân loại ICTV[sửa | sửa mã. nguồn]. Hệ thống phân loại. Baltimore[sửa | sửa mã nguồn]. Dịch tễ học[sửa |. sửa mã nguồn]. Dịch và đại. dịch[sửa | sửa mã nguồn]. Ung thư[sửa | sửa mã nguồn]. Cơ chế phòng ngự của vật chủ[sửa |. sửa mã nguồn]. Phòng tránh và chữa trị[sửa | sửa mã. nguồn]. Thực vật[sửa | sửa mã nguồn]. Vi. khuẩn[sửa | sửa mã nguồn]. Cổ khuẩn[sửa | sửa mã nguồn]. Khoa học sự sống và. y học[sửa | sửa mã nguồn]. Khoa học vật liệu và công nghệ. nano[sửa | sửa mã nguồn]. Virus nhân. tạo[sửa | sửa mã nguồn]. Vũ khí sinh học[sửa |. sửa mã nguồn]. Chú thích[sửa |. sửa mã nguồn]. Tài. liệu[sửa | sửa mã nguồn]. Xoắn ốc[sửa |. sửa mã nguồn]. Khối hai mươi mặt đều[sửa |. sửa mã nguồn]. Kéo dài[sửa | sửa mã nguồn]. Phức. tạp[sửa | sửa mã nguồn]. Vỏ bọc virus[sửa |. sửa mã nguồn]. Virus. lớn[sửa | sửa mã nguồn]. Một số loại virus khác[sửa | sửa mã nguồn] Vắc-xin[sửa | sửa mã nguồn]. Thuốc kháng virus[sửa |. sửa mã nguồn].
Khớp với kết quả tìm kiếm: Nội dung chuyển sang thanh bên ẩn Đầu 1 Từ nguyên 2 Lịch sử 3 Nguồn gốc Hiện/ẩn mục Nguồn gốc 3.1 Giả thuyết thoái hóa 3.2 Giả thuyết nguồn gốc từ tế bào 3.3 Giả thuyết đồng tiến hóa 3.4 Sự tranh cãi giữa các giả thuyết về nguồn gốc của virus 4 Sinh học Hiện/ẩn mục Sinh học 4.1 Đặc điểm cơ bản 4.2 ... ...

Top 2: FC Barcelona – Wikipedia tiếng Việt

Tác giả: vi.wikipedia.org - Nhận 83 lượt đánh giá
Tóm tắt: Barça qua những con số. Thành lập và những năm đầu. 1923-1939, thời kỳ nội chiến. Các huấn luyện viên Hà Lan. 2008–2012: Kỷ nguyên Guardiola. 2014–2020: Kỷ nguyên Bartomeu. 2021–nay: Sự trở lại của Laporta và kỷ nguyên hậu Messi. Màu áo truyền thống và các nhà tài trợ. Bản sắc xã. hội-chính trị. Các cơ sở vật chất khác. Ciutat Esportiva Joan Gamper Cầu thủ xuất sắc nhất năm của FIFA. Quả bóng vàng châu Âu. Chiếc giày vàng châu Âu. Cầu thủ xuất sắc nhất năm của La Liga. Pichichi (Vua phá lưới La Liga). Cầu thủ vô địch thế giới. Cầu thủ vô địch châu Âu. Kỷ lục về bàn thắng và số lần khoác áo.
Khớp với kết quả tìm kiếm: Contents move to sidebar hide Đầu 1 Lịch sử Hiện/ẩn mục Lịch sử 1.1 Thành lập và những năm đầu 1.2 1923-1939, thời kỳ nội chiến 1.3 1939-1988 1.4 Các huấn luyện viên Hà Lan 1.5 2008–2012: Kỷ nguyên Guardiola 1.6 2014–2020: Kỷ nguyên Bartomeu 1.7 2021–nay: Sự trở lại của Laporta và kỷ nguyên hậu Messi 2 Biểu trưng Hiện ... ...

Top 3: Danh sách bảo bối trong Doraemon – Wikipedia tiếng Việt

Tác giả: vi.wikipedia.org - Nhận 149 lượt đánh giá
Tóm tắt: Nguồn gốc[sửa | sửa mã nguồn]. Bảo bối thường gặp[sửa |. sửa mã nguồn]. Bảo bối. khác[sửa | sửa mã nguồn]. Tham. khảo[sửa | sửa mã nguồn]. Liên kết ngoài[sửa |. sửa mã nguồn]. Truyện ngắn[sửa |. sửa mã nguồn]. Truyện plus - kỷ niệm 25 năm. Doraemon[sửa | sửa mã. nguồn]. Tuyển tập tranh truyện màu[sửa |. sửa mã nguồn]. Truyện. dài[sửa | sửa mã nguồn]. Tranh truyện màu Doraemon[sửa |. sửa mã nguồn]. Đại tuyển tập truyện ngán[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập. 1[sửa | sửa mã nguồn]. Tập. 2[sửa | sửa mã nguồn]. Tập. 3[sửa | sửa mã nguồn]. Tập 4[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập. 5[sửa | sửa mã nguồn]. Tập. 6[sửa | sửa mã nguồn]. Tập 7[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 8[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 9[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 10[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập. 11[sửa | sửa mã nguồn]. Tập 12[sửa | sửa mã nguồn]. Tập. 13[sửa | sửa mã nguồn]. Tập 14[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập. 15[sửa | sửa mã nguồn]. Tập 16[sửa | sửa mã. nguồn]. Tập 17[sửa | sửa mã. nguồn]. Tập. 18[sửa | sửa mã nguồn]. Tập 19[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 20[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 21[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập. 22[sửa | sửa mã nguồn]. Tập. 23[sửa | sửa mã nguồn]. Tập 24[sửa | sửa mã. nguồn]. Tập 25[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập. 26[sửa | sửa mã nguồn]. Tập. 27[sửa | sửa mã nguồn]. Tập 28[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 29[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 30[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập. 31[sửa | sửa mã nguồn]. Tập 32[sửa | sửa mã. nguồn]. Tập 33[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 34[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 35[sửa | sửa mã nguồn]. Tập. 36[sửa | sửa mã nguồn]. Tập. 37[sửa | sửa mã nguồn]. Tập. 38[sửa | sửa mã nguồn]. Tập 39[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 40[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 41[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 42[sửa | sửa. mã nguồn]. Tập. 43[sửa | sửa mã nguồn]. Tập. 44[sửa | sửa mã nguồn]. Tập. 45[sửa | sửa mã nguồn]. Tập 1[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 2[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 3[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 4[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 5[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 6[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập. 1[sửa | sửa mã nguồn]. Tập. 2[sửa | sửa mã nguồn]. Tập 3[sửa | sửa mã nguồn]. Tập 4[sửa | sửa mã. nguồn]. Tập 5[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 6[sửa | sửa mã. nguồn]. Tập 1 (Chú khủng long của Nobita)[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 2 (Nobita và lịch sử. khai phá vũ trụ)[sửa | sửa mã. nguồn]. Tập 3 (Nobita thám hiểm vùng đất. mới)[sửa | sửa mã. nguồn]. Tập 4 (Nobita và lâu đài dưới đáy. biển)[sửa | sửa mã. nguồn]. Tập 5 (Nobita và chuyến phiêu lưu vào xứ. quỷ)[sửa | sửa mã. nguồn]. Tập 6 (Nobita và cuộc chiến vũ. trụ)[sửa | sửa mã. nguồn]. Tập 7 (Nobita và binh đoàn người. sắt)[sửa | sửa mã. nguồn]. Tập 8 (Nobita và hiệp sĩ rồng)[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 9 (Nobita và nước Nhật thời nguyên thủy)[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 10 (Ngôi sao cảm)[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 11 (Nobita đến xứ Ba Tư)[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 12 (Vương quốc trên. mây)[sửa | sửa mã nguồn]. Tập 13 (Bí mật mê cung Burikin (Bliki))[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 14 (Ba chàng hiệp sĩ mộng. mơ)[sửa | sửa mã nguồn] Tập 15 (Lạc vào thế giới côn trùng)[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 16 (Hành trình qua dải ngân. hà)[sửa | sửa mã. nguồn]. Tập 17 (Thành phố thú nhồi. bông)[sửa | sửa mã nguồn] Tập 18 (Cuộc phiêu lưu đến đảo giấu vàng)[sửa | sửa mã nguồn]. Tập 19 (Đi tìm miền đất. mới)[sửa | sửa mã nguồn]. Tập 20 (Truyền thuyết về vua mặt trời Nobita)[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 21 (Truyền thuyết về vua mặt trời. Nobita)[sửa | sửa mã. nguồn]. Tập 22 (Cuộc chiến ở xứ sở robot)[sửa |. sửa mã nguồn]. Tập 23 (Cuộc phiêu lưu đến vương quốc gió)[sửa | sửa mã nguồn]. Tập 24. (Nobita ở vương quốc chó mèo)[sửa | sửa mã. nguồn]. Nobita Tây du. ký[sửa | sửa mã nguồn]. Tập. 2[sửa | sửa mã nguồn].
Khớp với kết quả tìm kiếm: Đây là một chiếc vòng thần kỳ có tác dụng: khi áp nó lên bất kỳ vật thể nào thì tạo ra một cái lỗ thông xuyên qua vật thể đó, cái lỗ này đủ lớn để một người bình thường chui vào (ví dụ như tạo một cái lỗ thông xuyên qua một bức tường, đây là chức năng ... ...

Top 4: Philippines – Wikipedia tiếng Việt

Tác giả: vi.wikipedia.org - Nhận 81 lượt đánh giá
Tóm tắt: Tên gọi[sửa | sửa mã nguồn]. Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]. Chính trị và chính quyền[sửa | sửa mã. nguồn]. Miền, vùng và các đơn vị hành chính[sửa |. sửa mã nguồn]. Các tỉnh[sửa | sửa mã nguồn]. Địa lý[sửa |. sửa mã nguồn]. Kinh tế[sửa | sửa mã nguồn]. Nhân. khẩu[sửa | sửa mã nguồn]. Giáo dục[sửa | sửa mã nguồn]. Sức khỏe[sửa |. sửa mã nguồn]. Văn hóa[sửa | sửa mã nguồn]. Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]. Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]. Tiền. sử[sửa | sửa mã nguồn]. Các quốc gia cổ[sửa | sửa mã nguồn]. Thuộc địa của Tây Ban Nha[sửa |. sửa mã nguồn]. Thời Mỹ thuộc[sửa | sửa mã nguồn]. Thời đại Chiến tranh. Lạnh[sửa | sửa mã nguồn]. Lịch sử hiện đại[sửa | sửa mã nguồn]. Ngoại giao[sửa | sửa mã nguồn]. An ninh và quốc phòng[sửa |. sửa mã nguồn]. Hệ động thực vật[sửa | sửa mã nguồn]. Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]. Giao. thông[sửa | sửa mã nguồn]. Thành thị[sửa | sửa mã nguồn]. Dân tộc[sửa | sửa mã nguồn]. Ngôn ngữ[sửa | sửa mã nguồn]. Tôn. giáo[sửa | sửa mã nguồn]. Ẩm. thực[sửa | sửa mã nguồn]. Văn chương[sửa | sửa mã nguồn]. Truyền. thông[sửa | sửa mã nguồn]. Thể. thao[sửa | sửa mã nguồn].
Khớp với kết quả tìm kiếm: Philippines (phát âm tiếng Anh: /ˈfɪlɪpiːnz/, phiên âm: "Philíppin", tiếng Tagalog/tiếng Filipino: "Pilipinas" hoặc "Filipinas"), tên gọi chính thức là Cộng hòa Philippines (tiếng Tagalog/tiếng Filipino: Republika ng Pilipinas; tiếng Anh: Republic of the Philippines; tiếng Tây Ban Nha: República de Filipinas) là một đảo quốc có chủ quyền tại ... ...

Top 5: Louis Pasteur – Wikipedia tiếng Việt

Tác giả: vi.wikipedia.org - Nhận 85 lượt đánh giá
Tóm tắt: Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]. Chuyên. môn[sửa | sửa mã nguồn]. Đóng góp khoa. học[sửa | sửa mã nguồn]. Tranh cãi[sửa | sửa mã nguồn]. Viện Pasteur[sửa | sửa mã nguồn]. Tôn vinh[sửa |. sửa mã nguồn]. Các giai thoại[sửa |. sửa mã nguồn]. Các tác phẩm. chính[sửa | sửa mã nguồn]. Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]. Tham. khảo[sửa | sửa mã nguồn]. Đọc. thêm[sửa | sửa mã nguồn]. Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]. Tinh thể. học[sửa | sửa mã nguồn]. Quá trình lên. men[sửa | sửa mã nguồn]. Các công trình. nghiên cứu về bia và rượu vang[sửa | sửa mã nguồn]. Bệnh ở nhộng tằm[sửa | sửa mã nguồn]. Những nghiên cứu bệnh lý nhiễm trùng ở người và động vật[sửa | sửa mã nguồn]. Điều trị dự phòng bệnh dại[sửa |. sửa mã nguồn]. Vắc-xin bệnh than[sửa | sửa mã nguồn]. Đạo đức. trong thí nghiệm[sửa | sửa mã nguồn].
Khớp với kết quả tìm kiếm: Louis Pasteur (/ ˈ l uː i p æ ˈ s t ɜːr /, tiếng Pháp: [lwi pastœʁ]; có tên phiên âm là Lu-i Pa-xtơ) 27 tháng 12 năm 1822 - 28 tháng 9 năm 1895) là một nhà sinh học, nhà vi sinh vật học, nhà hoá học, một tín đồ Công giáo người Pháp, với những phát hiện về các nguyên tắc của tiêm chủng, lên men vi sinh và thanh trùng. ...

Top 6: Tín ngưỡng dân gian Việt Nam – Wikipedia tiếng Việt

Tác giả: vi.wikipedia.org - Nhận 153 lượt đánh giá
Tóm tắt: Đặc điểm[sửa |. sửa mã nguồn]. Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]. Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]. Tham. khảo[sửa | sửa mã nguồn]. Chú. thích[sửa | sửa mã nguồn]. Tín ngưỡng phồn thực[sửa |. sửa mã nguồn]. Sùng bái tự. nhiên[sửa | sửa mã nguồn]. Thờ. người[sửa | sửa mã nguồn]. Thờ Thần[sửa | sửa mã. nguồn]. Thờ. Mẫu[sửa | sửa mã nguồn]. Thờ sinh thực. khí[sửa | sửa mã nguồn]. Thờ việc sinh đẻ[sửa |. sửa mã nguồn]. Lễ hội phồn. thực[sửa | sửa mã nguồn]. Thờ động. vật[sửa | sửa mã nguồn]. Thờ cây cối[sửa |. sửa mã nguồn]. Hồn vía[sửa | sửa mã. nguồn]. Tổ tiên[sửa | sửa mã. nguồn]. Thờ Tổ nghề[sửa |. sửa mã nguồn]. Thành hoàng[sửa | sửa mã. nguồn]. Giỗ Tổ Hùng. Vương[sửa | sửa mã nguồn]. Tứ bất tử[sửa |. sửa mã nguồn]. Tiền hiền[sửa |. sửa mã nguồn]. Thờ Tam phủ, Tứ phủ[sửa |. sửa mã nguồn]. Thờ Tứ pháp[sửa |. sửa mã nguồn].
Khớp với kết quả tìm kiếm: Cỗ kiệu rước bàn thờ thánh ở miền Bắc vào cuối thế kỷ 19, một tập tục tín ngưỡng của người Việt Cờ ngũ sắc - một biểu tượng của tín ngưỡng dân gian. Tín ngưỡng dân gian Việt Nam hay còn gọi là tín ngưỡng truyền thống Việt Nam (đôi khi nó được gọi tắt là Đạo Lương, chữ Hán:道 … ...

Top 7: Hoa – Wikipedia tiếng Việt

Tác giả: vi.wikipedia.org - Nhận 65 lượt đánh giá
Tóm tắt: Hình thái học[sửa | sửa mã nguồn]. Chức năng của từng bộ phận của hoa[sửa | sửa mã nguồn]. Cấu trúc[sửa | sửa mã nguồn]. Thụ. phấn[sửa | sửa mã nguồn]. Hình. thành hạt[sửa | sửa mã nguồn]. Hình thành quả[sửa |. sửa mã nguồn]. Màu. sắc[sửa | sửa mã nguồn]. Ý nghĩa biểu tượng[sửa | sửa mã nguồn]. Sử dụng bởi con người[sửa |. sửa mã nguồn]. Xem. thêm[sửa | sửa mã nguồn]. Chú. thích[sửa | sửa mã nguồn]. Tham. khảo[sửa | sửa mã nguồn]. Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]. Cụm hoa[sửa | sửa mã. nguồn]. Hoa thức[sửa |. sửa mã nguồn]. Tặng hoa[sửa | sửa mã nguồn].
Khớp với kết quả tìm kiếm: 12 loại hoa thuộc các họ khác nhau: Măng tây, Chua me đất, La bố ma, Cỏ roi ngựa, Anh thảo, Huyền sâm, Cẩm quỳ, Cúc, Mỏ hạc, Bìm bìm, Mã đề, Ráy Hoa hay bông là bộ phận chứa cơ quan sinh sản, đặc trưng của thực vật có hoa, cụ thể là một chồi rút ngắn mang những lá biến đổi làm chức năng sinh sản của cây. ...

Top 8: COVID-19 – Wikipedia tiếng Việt

Tác giả: vi.wikipedia.org - Nhận 75 lượt đánh giá
Tóm tắt: Nguồn gốc[sửa | sửa mã nguồn]. Dấu hiệu và triệu chứng[sửa |. sửa mã nguồn]. Nguyên nhân và phương thức[sửa | sửa mã. nguồn]. Bệnh lý[sửa |. sửa mã nguồn]. Chẩn đoán[sửa | sửa mã nguồn]. Phòng. chống[sửa | sửa mã nguồn]. Quản. lý[sửa | sửa mã nguồn]. Dịch tễ học[sửa |. sửa mã nguồn]. Tiên lượng[sửa |. sửa mã nguồn]. Nghiên cứu[sửa |. sửa mã nguồn]. Tâm lý[sửa |. sửa mã nguồn]. Đặt. tên[sửa | sửa mã nguồn]. Tranh cãi về nguồn gốc xuất xứ của Virus. SARS-CoV-2[sửa | sửa mã nguồn]. Xem thêm[sửa | sửa mã. nguồn]. Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]. Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]. Cách thức lây lan[sửa |. sửa mã nguồn]. So sánh với virus MERS-CoV và. SARS-CoV[sửa | sửa mã nguồn]. Nguyên nhân gây. bệnh[sửa | sửa mã nguồn]. Phương thức lây truyền[sửa |. sửa mã nguồn]. Vắc-xin[sửa |. sửa mã nguồn]. Thuốc chống virus[sửa | sửa mã nguồn].
Khớp với kết quả tìm kiếm: Đây là tên chính thức do ICTV đặt ra, cũng còn được WHO và nhiều người quen gọi là "Covid-19", được cho là có nguồn gốc từ động vật. [44] [45] .Về mặt sinh học, khi ở ngoài cơ thể vật chủ, thì COVID-19 không phải là sinh vật, như tất cả các virut khác, do nó chỉ có biểu hiện của vật sống khi ký sinh trong ... ...

Top 9: Tú Xương – Wikipedia tiếng Việt

Tác giả: vi.wikipedia.org - Nhận 93 lượt đánh giá
Tóm tắt: Hoàn cảnh lịch sử[sửa |. sửa mã nguồn]. Cuộc sống sự nghiệp[sửa | sửa mã. nguồn]. Gia đình[sửa |. sửa mã nguồn]. Về văn bản tác phẩm[sửa |. sửa mã nguồn]. Về đánh giá tác. phẩm[sửa | sửa mã nguồn]. Chú. thích[sửa | sửa mã nguồn]. Liên kết. ngoài[sửa | sửa mã nguồn] . Tú XươngĐịa chỉ số 247 phố Hàng Nâu (nay là nhà xây mới thuộc đường Minh Khai), nơi Tú Xương sinh ra và lớn lên. SinhTrần Tế Xương5 tháng 9, 1870Vị Hoàng, Nam Định, Nam Định. Mất29 tháng 1, 1907 (36 tuổi)Thành phố Nam Định. Bút danhTú Xư
Khớp với kết quả tìm kiếm: Tú Xương còn là hiện tượng hiếm trong lịch sử tác giả Việt Nam: Tú Xương có "môn phái", "môn đệ". Tên của ông là Trần Tế Xương, có lúc đổi thành Trần Cao Xương, nhưng đây là chữ xương với nghĩa "thịnh vượng" (còn ...

Top 10: Từ Hi Thái hậu – Wikipedia tiếng Việt

Tác giả: vi.wikipedia.org - Nhận 113 lượt đánh giá
Tóm tắt: Xuất thân[sửa | sửa mã. nguồn]. Nhập cung[sửa | sửa mã nguồn]. Đảo chính Tân. Dậu[sửa | sửa mã nguồn]. Thời đại Đồng Trị[sửa |. sửa mã nguồn]. Thời đại Quang Tự[sửa | sửa. mã nguồn]. Qua đời[sửa | sửa mã nguồn]. Nhận. định[sửa | sửa mã nguồn]. Từ Hi Thái hậu trong văn hóa đại. chúng[sửa | sửa mã nguồn]. Các tên. hiệu[sửa | sửa mã nguồn]. Hình. ảnh[sửa | sửa mã nguồn]. Chú thích[sửa |. sửa mã nguồn]. Xem thêm[sửa |. sửa mã nguồn]. Liên kết ngoài[sửa |. sửa mã nguồn]. Dòng dõi[sửa | sửa mã. nguồn]. Gia cảnh[sửa | sửa mã nguồn]. Trải qua tuyển. tú[sửa | sửa mã nguồn]. Sinh hạ hoàng tử[sửa |. sửa mã nguồn]. Sinh hoạt cung đình[sửa | sửa mã nguồn]. Hàm Phong Đế băng hà[sửa |. sửa mã nguồn]. Diễn ra chính biến[sửa | sửa mã. nguồn]. Đề nghị Thùy liêm[sửa | sửa. mã nguồn]. Thượng tôn huy. hiệu[sửa | sửa mã nguồn]. Đồng Trị trung hưng[sửa |. sửa mã nguồn]. Vụ án Cung Thân. vương[sửa | sửa mã nguồn]. Vụ án An Đức Hải[sửa | sửa. mã nguồn]. Đại hôn và hoàn. chính[sửa | sửa mã nguồn]. Đồng Trị Đế băng. hà[sửa | sửa mã nguồn]. Vua mới lên ngôi[sửa |. sửa mã nguồn]. Bệnh tật và cái chết của Từ An Thái hậu[sửa |. sửa mã nguồn]. Giáp Thân. dịch xu[sửa | sửa mã nguồn]. Đại hôn của Quang Tự. Đế[sửa | sửa mã nguồn]. Rút lui vào hậu. trường[sửa | sửa mã nguồn]. Bách nhật duy tân và Mậu Tuất chính. biến[sửa | sửa mã nguồn]. Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn[sửa |. sửa mã nguồn]. Dự bị lập. hiến[sửa | sửa mã nguồn]. Thái hoàng thái hậu một ngày[sửa |. sửa mã nguồn]. Truy tôn thụy. hiệu[sửa | sửa mã nguồn]. Lăng mộ xa hoa[sửa |. sửa mã nguồn]. Katherine. Karl[sửa | sửa mã nguồn]. Luke. Kwong[sửa | sửa mã nguồn]. Sterling Seagrave[sửa | sửa mã nguồn]. Lôi Gia. Thánh[sửa | sửa mã nguồn]. Đức Linh công chúa[sửa |. sửa mã nguồn]. Các nguồn khác[sửa |. sửa mã nguồn].
Khớp với kết quả tìm kiếm: Một số giả thuyết cho rằng đã có sự rạn nứt trong mối quan hệ giữa 2 vị Thái hậu sau khi Từ An Thái hậu chém đầu thái giám thân cận của Từ Hi là An Đức Hải khi trước, sau đó là việc đại hôn của Đồng Trị Đế - khi Hoàng đế đã chọn A Lỗ Đặc thị … ...

Top 11: Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là đúng?...

Tác giả: vietjack.online - Nhận 174 lượt đánh giá
Tóm tắt: B. Chi sau biến đổi thành cánh da.. D. Không có lông mao.. Câu trả lời này có hữu ích không?. CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ. Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là sai?. Phát biểu nào. dưới đây về cách thức di chuyển của dơi là đúng?.  Động vật nào dưới đây không có răng?. Dơi bay được là nhờ cái gì ?. Phát biểu nào dưới đây về cá voi là sai?. Số đặc điểm của cá voi thích nghi với đời sống dưới nước là:1. Cơ thể hình thoi, cổ ngắn.. 2. Vây lưng to, giữ thăng bằng. 3. Chi trước có màng nối các ngón. 4. Chi trước biến đổi thành vây. 5. Vây đuôi nằm ngang 6. Lớp mỡ dưới da dày Số phát biểu đúng. Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Cá voi có cơ thể …(1)…, có lớp mỡ dưới da …(2)… và …(3)… gần như tiêu biến hoàn toàn..  Phát biểu. nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là sai?. Bộ răng dơi sắc nhọn có tác dụng:. Chi sau của dơi ăn sâu bọ có đặc điểm gì?. Ở dơi, giác quan nào sau đây rất nhạy bén?. Thức ăn của cá voi xanh là gì?. Phát biểu nào dưới đây về cách thức di chuyển của dơi là đúng?. Lớp mỡ dưới da của cá voi có tác dụng gì?.
Khớp với kết quả tìm kiếm: Số đặc điểm của cá voi thích nghi với đời sống dưới nước là: 1. Cơ thể hình thoi, cổ ngắn. 2. Vây lưng to, giữ thăng bằng. 3. Chi trước có màng nối các ngón. 4.Số đặc điểm của cá voi thích nghi với đời sống dưới nước là: 1. Cơ thể hình thoi, cổ ngắn. 2. Vây lưng to, giữ thăng bằng. 3. Chi trước có màng nối các ngón. 4. ...

Top 12: Phát biểu về đặc điểm của bộ Dơi là đúng? - HOC247

Tác giả: hoc247.net - Nhận 151 lượt đánh giá
Tóm tắt: Copyright © 2022 Hoc247.netĐơn vị chủ quản: Công Ty Cổ Phần Giáo Dục HỌC 247GPKD: 0313983319 cấp ngày 26/08/2016 tại Sở KH&ĐT TP.HCMGiấy phép Mạng Xã Hội số: 638/GP-BTTTT cấp ngày 29/12/2020Địa chỉ: P401, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Khớp với kết quả tìm kiếm: Câu hỏi: Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là đúng? A. Không có răng. B. Chi sau biến đổi thành cánh da. C. Có đuôi. D. Không có lông mao.Câu hỏi: Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là đúng? A. Không có răng. B. Chi sau biến đổi thành cánh da. C. Có đuôi. D. Không có lông mao. ...

Top 13: Phát biểu nào về đặc điểm của bộ Dơi là đúng? - HOC247

Tác giả: hoc247.net - Nhận 160 lượt đánh giá
Tóm tắt: Copyright © 2022 Hoc247.netĐơn vị chủ quản: Công Ty Cổ Phần Giáo Dục HỌC 247GPKD: 0313983319 cấp ngày 26/08/2016 tại Sở KH&ĐT TP.HCMGiấy phép Mạng Xã Hội số: 638/GP-BTTTT cấp ngày 29/12/2020Địa chỉ: P401, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Khớp với kết quả tìm kiếm: Câu hỏi: Phát biểu nào về đặc điểm của bộ Dơi là đúng? A. Không có răng. B. Chi sau biến đổi thành cánh da. C. Có đuôi. D. Không có lông mao.Câu hỏi: Phát biểu nào về đặc điểm của bộ Dơi là đúng? A. Không có răng. B. Chi sau biến đổi thành cánh da. C. Có đuôi. D. Không có lông mao. ...

Top 14: Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là ... - Hamchoi.vn

Tác giả: hamchoi.vn - Nhận 175 lượt đánh giá
Tóm tắt: B. Chi sau biến đổi thành cánh da.. D. Không có lông mao.. Câu trả lời này có hữu ích không?. CÂU HỎI. HOT CÙNG CHỦ ĐỀ. Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Cá voi có cơ thể …(1)…, có lớp mỡ dưới da …(2)… và …(3)… gần như tiêu biến hoàn toàn.. Dơi. bay được là nhờ cái gì ?. Chi sau của dơi ăn sâu bọ có đặc điểm gì?. Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là sai?. Bộ răng dơi sắc nhọn có tác dụng:. Động vật nào dưới đây không có răng?. Lớp mỡ dưới da của cá voi có tác dụng gì?. Thức ăn của cá voi xanh là gì?. Ở dơi, giác. quan nào sau đây rất nhạy bén?. Số đặc điểm của cá voi thích nghi với đời sống dưới nước là:1. Cơ thể hình thoi, cổ ngắn.2. Vây lưng to, giữ thăng bằng.3. Chi trước có màng nối các ngón.4. Chi trước biến đổi thành vây.5. Vây đuôi nằm ngang6. Lớp mỡ dưới da dàySố phát. biểu đúng. Phát biểu nào dưới đây về cá voi là sai?. Phát biểu nào dưới đây về cách thức di chuyển của dơi là đúng?.  Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là sai?.
Khớp với kết quả tìm kiếm: Số đặc điểm của cá voi thích nghi với đời sống dưới nước là: 1. Cơ thể hình thoi, cổ ngắn. 2. Vây lưng to, giữ thăng bằng. 3. Chi trước có màng nối các ngón. 4.Số đặc điểm của cá voi thích nghi với đời sống dưới nước là: 1. Cơ thể hình thoi, cổ ngắn. 2. Vây lưng to, giữ thăng bằng. 3. Chi trước có màng nối các ngón. 4. ...

Top 15: Phát biểu nào dưới đây về cách thức di chuyển của dơi là đúng?

Tác giả: vungoi.vn - Nhận 115 lượt đánh giá
Tóm tắt: Số đặc điểm của cá voi thích nghi với đời sống dưới nước là:1. Cơ thể hình thoi, cổ ngắn.2. Vây lưng to, giữ thăng bằng.3. Chi trước có màng nối các ngón.4. Chi trước biến đổi thành vây.5. Vây đuôi nằm ngang6. Lớp mỡ dưới da dàySố phát biểu đúng
Khớp với kết quả tìm kiếm: Phát biểu nào dưới đây về cách thức di chuyển của dơi là đúng? a. Bay theo đường vòng. b.Phát biểu nào dưới đây về cách thức di chuyển của dơi là đúng? a. Bay theo đường vòng. b. ...

Top 16: Phát biểu nào dưới đây về cách thức di chuyển của dơi là đúng?

Tác giả: khoahoc.vietjack.com - Nhận 190 lượt đánh giá
Tóm tắt: CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ.  Động vật nào dưới đây không có răng?. Dơi bay được là nhờ cái gì ?. Bộ răng dơi sắc nhọn có tác dụng:. Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là sai?. Phát biểu nào dưới đây về đặc. điểm của bộ Dơi là đúng?. Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Cá voi có cơ thể …(1)…, có lớp mỡ dưới da …(2)… và …(3)… gần như tiêu biến hoàn toàn. CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀCâu 1: Động vật nào dưới đây không có răng? A. Cá mập voi B. Chó sói lửa.
Khớp với kết quả tìm kiếm: Phát biểu nào dưới đây về cách thức di chuyển của dơi là đúng? A. Bay theo đường vòng. B. Bay theo đường thẳng.Phát biểu nào dưới đây về cách thức di chuyển của dơi là đúng? A. Bay theo đường vòng. B. Bay theo đường thẳng. ...

Top 17: Phát biểu nào dưới đây về cách thức di chuyển ... - hoidapvietjack.com

Tác giả: hoidapvietjack.com - Nhận 199 lượt đánh giá
Tóm tắt: Câu hỏi hot cùng chủ đề đã hỏi trong Lớp 7 Sinh học · 09:57 03/09/2020Phát biểu nào dưới đây về cách thức di chuyển của dơi là đúng?A. Bay theo đường vòng.B. Bay theo đường thẳng.C. Bay theo đường dích dắc.D. Bay không có đường bay rõ rệt 5 câu trả. lời 3658Đáp án DCánh của dơi: có màng rộng, thân ngắn, cách bay thoăn thoắt, thay hướng đổi chiều 1 cách linh hoạtĐáp án DCánh của dơi: có màng rộng, thân ngắn, cách bay thoăn thoắt, thay hướng đổi chiều 1 cách linh hoạt D nha
Khớp với kết quả tìm kiếm: Phát biểu nào dưới đây về cách thức di chuyển của dơi là đúng?A. Bay theo đường vòng.B. Bay theo đường thẳng.C. Bay theo đường dích dắc.Phát biểu nào dưới đây về cách thức di chuyển của dơi là đúng?A. Bay theo đường vòng.B. Bay theo đường thẳng.C. Bay theo đường dích dắc. ...

Top 18: Phát biểu nào dưới đây về cách thức di chuyển của dơi là đúng?...

Tác giả: tailieumoi.vn - Nhận 189 lượt đánh giá
Tóm tắt: A. Bay theo đường vòng.. B. Bay theo đường thẳng.. C.. Bay theo hình chữ Z. D. Bay không có đường bay rõ rệt.. CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ. ĐỀ.  Động vật nào dưới đây không có răng?. Dơi bay được là nhờ cái gì ?. Bộ răng dơi sắc nhọn có tác dụng:. Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là sai?. Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là đúng?. Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Cá voi có cơ thể …(1)…, có lớp mỡ dưới da …(2)…. và …(3)… gần như tiêu biến hoàn toàn.. Lớp mỡ dưới da của cá voi có tác dụng gì?. Phát biểu nào dưới đây về. cách thức di chuyển của dơi là đúng?. Thức ăn của cá voi xanh là gì?.  Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là. sai?. Ở dơi, giác quan nào sau đây rất nhạy bén?. Phát biểu nào dưới đây về cá voi là sai?. Chi sau của dơi ăn sâu bọ có đặc điểm gì?. Số đặc điểm của cá voi thích nghi với đời sống dưới nước là:1. Cơ thể hình. thoi, cổ ngắn. 2. Vây lưng to, giữ thăng bằng. 3. Chi trước có màng nối các ngón. 4. Chi trước biến đổi thành vây. 5. Vây đuôi nằm ngang 6. Lớp mỡ dưới da dày Số phát biểu đúng.
Khớp với kết quả tìm kiếm: Xếp hạng 4,5 sao (3.072) Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Cá voi có cơ thể …(1)…, có lớp mỡ dưới da …(2)… và …Xếp hạng 4,5 sao (3.072) Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Cá voi có cơ thể …(1)…, có lớp mỡ dưới da …(2)… và … ...

Top 19: Phát biểu nào dưới đây về cách thức di chuyển của ... - VietJack.com

Tác giả: vietjack.me - Nhận 193 lượt đánh giá
Tóm tắt: A. Bay theo đường vòng.. B. Bay. theo đường thẳng.. C. Bay theo hình chữ Z.. D. Bay không có đường bay rõ rệt. Đáp án DCánh của dơi: có màng rộng, thân ngắn, cách bay thoăn thoắt, thay hướng đổi chiều 1 cách linh hoạt. CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ. CHỌN BỘ SÁCH BẠN MUỐN XEM. Chi sau của dơi ăn sâu. bọ có đặc điểm gì?. Lớp mỡ dưới da của cá voi có tác dụng gì?. Phát biểu nào dưới đây về cá voi là sai?. Thức ăn của cá voi xanh là gì?. Số đặc điểm của cá voi thích nghi với đời sống dưới nước là:1. Cơ thể hình thoi, cổ ngắn 2. Vây lưng to, giữ thăng bằng. 3. Chi trước có màng nối các ngón. 4. Chi trước biến đổi thành vây. 5. Vây đuôi nằm ngang 6. Lớp mỡ dưới da dày Số phát biểu đúng.  Phát. biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là sai?. Phát biểu nào dưới đây về cách thức di chuyển của dơi là đúng? Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là đúng?. Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là sai?.  Động. vật nào dưới đây không có răng?. Bộ răng dơi sắc nhọn có tác dụng:. Ở dơi, giác quan nào sau đây rất nhạy bén?. Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Cá voi có cơ thể …(1)…, có lớp mỡ dưới da …(2)… và …(3)… gần như tiêu biến hoàn toàn.. Dơi bay được là nhờ cái gì ?.
Khớp với kết quả tìm kiếm: Xếp hạng 4,2 sao (2) 1. Cơ thể hình thoi, cổ ngắn. · 2. Vây lưng to, giữ thăng bằng. · 3. · 4. · 5. · 6.Xếp hạng 4,2 sao (2) 1. Cơ thể hình thoi, cổ ngắn. · 2. Vây lưng to, giữ thăng bằng. · 3. · 4. · 5. · 6. ...