London - thành phố thu hút hơn 100,000 du học sinh quốc tế từ hơn 200 quốc gia trên khắp thế giới đến học mỗi năm, biến London trở thành một thành phố toàn cầu, đa dạng và vô cùng sôi động.
Rất nhiều các trường đại học hàng đầu thế giới tập trung ở London, trong đó có đến 4 trong số tổng 40 trường Đại học Top đầu theo bảng xếp hạng Times Higher Education World University Rankings 2019.
Nếu tiềm lực tài chính mạnh, học lực giỏi, mơ ước theo học các trường đại học hàng đầu Thế giới, London chính là thành phố dành cho bạn, với top những trường Đại học như: University College London, London School of Economics and Political Science (LSE), Queen Mary University.
2. Birmingham
Là thành phố lớn thứ 2 tại Anh, Birmingham cũng dành được rất nhiều sự quan tâm của du học sinh "năm châu". Khi bạn chọn học tại đây tại Birmingham, bạn sẽ được hưởng một nền giáo dục xuất sắc từ một trong 100 trường đại học hàng đầu trên thế giới. Bạn sẽ là một phần của cộng đồng quốc tế đa dạng tại một thành phố sôi động và thú vị, nằm ngay tại trung tâm của Vương quốc Anh, chỉ cách London chưa đến 2 tiếng đi tàu.
Không những thế, Birmingham là thành phố trẻ nhất châu Âu, với độ tuổi dưới 25 chiếm đến gần 40% dân số. Du học sinh quốc tế cũng rất ưu ái lựa chọn Birmingham là điểm đến học tập tiếp theo.
Birmingham chính là một sự lựa chọn rất đáng cân nhắc dành cho những du học sinh muốn học tập tại trường Đại học có campus rất hiện đại, được đầu tư như Ulster University hay Birmingham City University.
3. Manchester
Được mệnh danh là "Best UK city to live in", với con số 19,000 sinh viên quốc tế đang theo học tại đây, chắc chắn rằng, Manchester sẽ là một lựa chọn không tồi dành cho bạn. Nhắc đến danh tiếng của Manchester, không phải bàn cãi bởi đây là thành phố đẹp, với nhiều di sản văn hóa thích hợp để tham quan, mua sắm, ăn uống hay tiệc tùng, làm nức lòng các du học sinh quốc tế. Cho dù mục đích của bạn là gì, chắc chắn bạn sẽ không phải thất vọng.
Với những ai yêu thích bóng đá, Manchester còn mang một ý nghĩa lớn lao hơn khi đây là quê hương của câu lạc bộ nổi tiếng thế giới Manchester United với biệt danh "Quỷ đỏ".
The University of Manchester, Manchester Metropolitan University là những trường đại học hàng đầu tại thành phố Manchester, đặc biệt là ngôi trường The University of Manchester - xếp hạng #29 thế giới và #34 quốc gia.
4. Leeds
Là trung tâm văn hóa, tài chính và thương mại của khu vực đô thị West Yorkshire, đồng thời cũng là trung tâm lớn thứ nhì về kinh doanh, dịch vụ tài chính tại Vương quốc Anh sau thủ đô London, bất cứ ai đặt chân đến Leeds cũng đều bị choáng ngợp bởi sự hào nhoáng, thịnh vượng mà thành phố này mang lại.
Với nhiều tụ điểm bars, clubs, cửa hàng cửa hiệu, lẽ tất nhiên Leeds là thành phố tuyệt vời để du học sinh có thể kiếm được công việc part-time một cách dễ dàng. Đó là lí do hiện tại số sinh viên quốc tế tại Leeds lên tới 60,000.
Nếu bạn mong muốn học tập tại Leeds, vậy tại sao không thử tìm hiểu những ngôi trường như University of Leedsvà Leeds Beckett Universityvới chất lượng giáo dục đào tạo đẳng cấp. Không phải nghiễm nhiên mà University of Leeds lại xếp trong Top 10 những trường Đại học tốt nhất tại UK với campus vô cùng ấn tượng.
5. Nottingham
Nếu hỏi tại sao chọn Nottingham là điểm dừng chân tiếp theo trên con đường chinh phục tri thức, nhiều người sẽ nói bởi những lựa chọn "khóa học" hấp dẫn từ 2 trường Đại học danh tiếng Top đầu UK, người thì nói bởi bản thân Nottingham là thành phố "hiện đại và sôi động", còn có người thì khẳng định đó là bởi cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp tuyệt vời tại thành phố này. Thậm chí, theo nghiên cứu của NatWest, có đến 26% sinh viên quốc tế khẳng định rằng danh tiếng của 2 trường đại học University of Nottinghamvà University of Nottingham Trentchính là lý do chính khiến họ theo học tại đây.
Hơn thế nữa, Nottingham còn xếp hạng #48 theo bảng xếp hạng QS Best Student Cities ranking, xếp hạng #30 theo Student View đã chứng tỏ sức hút khủng của thành phố này đối với các du học sinh quốc tế.
6. Sheffield
Sheffield là một thành phố rất thân thiện và có mức chi phí sinh hoạt được coi là rẻ so với nhiều thành phố khác. The University of Sheffield, Sheffield Hallam University cũng tọa lạc tại thành phố này, với thành tích và chất lượng đào tạo của trường, chính vì vậy, nơi đây tập trung một số lượng lớn sinh viên quốc tế theo học. Theo thống kê, có đến hơn 10,000 học sinh, sinh viên quốc tế đang theo học và sinh hoạt và con số này càng ngày càng tăng.
Là một thành phố hiện đại pha lẫn vẻ đẹp truyền thống, Sheffield - lớn thứ 5 ở Anh, cũng là thành phố có tỉ lệ tội phạm thấp nhất trên toàn vương quốc Anh, càng trở nên phổ biến thu hút các du học sinh.
Sheffield có mọi thứ bạn có thể kỳ vọng. Vậy còn chần chừ gì nữa mà không lựa chọn Sheffield là điểm dừng chân tiếp theo của mình.
7. Bristol
The Sunday Times đã đưa Bristol lên vị trí hàng đầu trong những nơi tốt nhất sống. Với nền ẩm thực phong phú, sự sáng tạo của thành phố và tinh thần cộng đồng là lý do tại sao nó đánh bại mọi thành phố khác.
University of Bristol hay University of West of England, Bristol (UWE) là những trường Đại học top đầu tại vương quốc Anh xứng đáng với danh tiếng là những lựa chọn không thể bỏ qua tại thành phố Bristol khi University of Bristol xếp thứ 20 còn UWE xếp thứ 37 các trường Đại học UK theo bảng xếp hạng The Guardian 2019.
8. Newcastle upon Tyne
Newcastle upon Tyne, thường được gọi là Newcastle, là một lựa chọn thú vị dành cho bất cứ ai có ý định học tập tại Anh. Là thành phố lớn nhất Đông Bắc nước Anh, đa dạng, chào đón du học sinh, không có gì bất ngờ khi Newcastle được xếp hạng 57 theo QS Best Student Cities Ranking. Thành phố cũng được đánh giá cao khi có tỷ lệ sinh viên quốc tế nhập học đông đảo, tạo nên trải nghiệm đa văn hóa cho những sinh viên quốc tế.
Là một trong những trường Đại học trực thuộc Russell Group, Newcastle University chắc chắn sẽ mang lại môi trường học tập chất lượng mà rất nhiều sinh viên mong muốn được theo học khi đến với thành phố Newcastle upon Tyne. Tuy nhiên, Newcastle University không phải là trường đại học chất lượng duy nhất trong thành phố, Northumbria University, Newcastle cũng là một lựa chọn không tồi dành cho những bạn muốn học tập tại thành phố miền Đông nước Anh này.
9. Norwich
Đến nới Norwich, bạn có thể tận hưởng sự giao thoa giữa cái cũ và cái mới, giữa hiện đại và truyền thống. Trải nghiệm mua sắm độc đáo, cuộc sống sôi động về đêm và một cộng động văn hóa vô cùng đa dạng - Norwich có tất cả những điều đó.
Hơn thế nữa, gần đây, Norwich được bình chọn là thành phố có chi phí sinh hoạt phải chăng thứ 2 tại Anh - thành phố tuyệt vời dành cho các du học sinh quốc tế dựa theo bình chọn tại Times Higher Education.
University of East Anglia là lựa chọn ưu tiên của rất nhiều các bạn sinh viên quốc tế khi đến thành phố này, với raking nằm trong TOP 20 các trường Đại học tại Anh, số lượng sinh viên quốc tế tại trường hiện nay đã lên tới hơn 3,500 bạn đến từ hơn 100 quốc gia trên thế giới.
10. Coventry
Coventry là thành phố lớn thứ 2 ( chỉ sau Birmingham) trong khu vực West Midland của Anh Quốc, nơi đây cũng là "thủ phủ" của 2 trường đại học xếp thứ hạng cao tại quốc gia này. Trong khi University of Warwick xếp hạng 8 cả nước thì Coventry University cũng chỉ sau đó vài bậc với thứ hạng 13 quốc gia (theo xếp hạng tại The Guardian 2019).
Không thể nêu con số cụ thể về số lượng sinh viên quốc tế đang theo học tại Coventry, nhưng theo thống kê thì có gần 40% số sinh viên học tại Coventry đến từ nhiều quốc gia khác nhau, đem đến sự đa dạng văn hóa cho cuộc sống nơi đây.
Chỉ cách London có 1 giờ đi tàu, và cũng khoảng cách tương tự đến các "student cities" như Leicester hay Loughborough.
11. Cardiff
Nếu bạn đang tìm kiếm một thành phố nào đó tại Anh để học tập trong tương lai gần, đừng tìm kiếm đâu xa ngoài Cardiff. Tại sao? Có một sự thật rằng học tập tại xứ Wale, bạn sẽ phải chi trả số tiền ít hơn do chính phủ hỗ trợ. Tuy nhiên, chất lượng của các khóa học, tỷ lệ thành công và kinh nghiệm sống ở Cardiff là không thể sánh kịp. Với tất cả những điều này, cùng với việc là một trong những nơi du học rẻ nhất ở Vương quốc Anh, sẽ thật hối tiếc nếu bạn không lựa chọn Cardiff.
Cardiff có những trường đại học lớn để lựa chọn, và tất cả đều cung cấp những khóa học thú vị và đầy thách thức, với chất lượng đào tạo chuyên nghiệp như Cardiff University, Cardiff Metropolitan University.
12. Brighton & Hove
Brighton là một thành phố nhỏ nằm bên bờ biển phía Nam nước Anh. Đó thực sự là một nơi tuyệt vời để sinh sống và học tập, chính vì vậy, nếu còn đang chần chừ, thì những lí do dưới đây sẽ lý giải tại sao bạn nên học tại Brighton.
Với vị trí thuận lợi chỉ mất 30 phút đi tàu ra sân bay Gatwick Airport và cách 50 phút đi tàu đến London, với không gian thoãng đãng khi có hơn 100 công viên xanh, với những bãi biển xanh đẹp tuyệt vời, ẩm thực của thành phố đa dạng,...sẽ rất dễ dàng để lựa chọn cách mà bạn nghỉ ngơi, thư giãn cuối tuần sau những giờ học căng thẳng. Đó là lí do mà sinh viên quốc tế từ hơn 120 nước đã tập trung và lựa chọn thành phố Brighton xinh đẹp.
University of Sussex, University of Brighton là những trường đại học mà rất nhiều sinh viên quốc tế lựa chọn, trong đó University of Sussex với chất lượng đào tạo miễn chê đã xếp hạng 26 nước Anh theo bảng xếp hạng The Guardian 2019.
Top 12 thành phố tại UK phổ biến nhất với du học sinh quốc tế đã được Nam Phong sưu tầm và tổng hợp ở trên. Đến một thành phố, không chỉ đơn giản để học, mà đó còn là cơ hội để mình tìm hiểu về văn hóa, vốn sống của người dân nơi đấy. Hi vọng các bạn đã tìm được cho mình những thông tin hữu ích và có được lựa chọn đúng đắn khi quyết định du học tại vương quốc Anh.
Đây là danh sách các & nbsp; 1000 thành phố và thị trấn lớn nhất trong & nbsp; Vương quốc Anh & nbsp; theo thứ tự dân số.London là thành phố lớn nhất ở cả Anh và Vương quốc Anh, tiếp theo là Birmingham.158 trong số 1000 Top 1000 nằm ở Đông Nam Anh..
Số liệu dân số cho các thành phố và thị trấn ở Anh và xứ Wales dựa trên & NBSP; 2017 & NBSP; Ước tính dân số của Văn phòng & NBSP;Các phân khu khu vực xây dựng là cơ sở của các số liệu dân số này, không phải là ranh giới chính quyền địa phương, thường có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn nhiều so với chính thị trấn hoặc thành phố.2017 population estimates by the Office for National Statistics, while Scotland‘s figures are from the ONS’s 2016 estimates and the figures for Northern Ireland are from the 2011 census. Built-up area subdivisions are the basis of these population figures, not local authority boundaries, which can often be much larger or smaller than a town or city itself.
Cột đầu tiên trong bảng dưới đây là cấp bậc của thành phố hoặc thị trấn ở Anh, trong khi cột thứ hai là cấp bậc của thành phố hoặc thị trấn trong khu vực hoặc quốc gia riêng của mình. & NBSP;
Cột nghi lễ của quận đề cập đến quận rằng thành phố hoặc thị trấn nằm ở Anh, đây là quận nghi lễ;Ở Scotland, đó là khu vực hội đồng;Ở Wales, đây là quận được bảo tồn và ở Bắc Ireland, đây là quận nghi lễ.
Đông Nam Anh - khu vực đông dân nhất của Vương quốc Anh - không có gì đáng ngạc nhiên có số lượng lớn nhất các thành phố và thị trấn trong top 1000, với 15,8% trong số 1000 khu định cư hàng đầu của Vương quốc Anh nằm ở Đông Nam Bộ.Tiếp theo là Tây Bắc, với 14%.Phía đông nước Anh và Scotland đều có 10,5% trong số 1000 thành phố và thị trấn hàng đầu.Trong khi đó, Bắc Ireland chỉ có 2,7% và Đông Bắc có 5%.
Bạn có thể sử dụng chức năng tìm kiếm ở đầu bảng để tìm kiếm thị trấn, thành phố, quận hoặc khu vực của bạn.
Danh sách đầy đủ
Cấp
trong khu vực
City/Town
Hạt nghi lễ
Khu vực
Dân số
1
1
London
London
London
8,907,918
2
1
Birmingham
West Midlands
West Midlands
1,153,717
3
1
Glasgow
Glasgow
Scotland
612,040
4
1
Liverpool
Mer Jerseyide
Tây Bắc
579,256
5
1
Bristol
Bristol
Tây Nam
571,922
6
2
Manchester
Manchester vi đại
Tây Bắc
554,400
7
1
Bristol
Tây Nam
Manchester
544,402
8
2
Manchester vi đại
Sheffield
Manchester
503,388
9
2
Manchester vi đại
Manchester vi đại
Scotland
488,050
10
1
Liverpool
Mer Jerseyide
Tây Bắc
470,965
11
2
Bristol
West Midlands
West Midlands
369,127
12
3
Glasgow
Sheffield
Manchester
361,046
13
1
Manchester vi đại
Sheffield
Nam Yorkshire
350,558
14
1
Yorkshire Humber
Leeds
County Down
phía tây Yorkshire
328,937
15
2
Edinburgh
Tr Leicester
Tây Bắc
311,823
16
4
Bristol
Tây Nam
Manchester
288,671
17
1
Manchester vi đại
Sheffield
Nam Yorkshire
281,842
18
3
Yorkshire Humber
Leeds
West Midlands
277,051
19
1
Glasgow
Scotland
Liverpool
269,231
20
3
Mer Jerseyide
Tây Bắc
Tây Bắc
263,933
21
2
Bristol
Scotland
Liverpool
248,479
22
3
Mer Jerseyide
Tây Bắc
Liverpool
241,999
23
2
Mer Jerseyide
Tây Bắc
Tây Nam
241,179
24
4
Manchester
Manchester vi đại
Tây Bắc
229,815
25
4
Bristol
Tây Nam
Liverpool
229,274
26
1
Mer Jerseyide
Tây Bắc
Bristol
222,907
27
4
Tây Nam
West Midlands
West Midlands
218,255
28
3
Glasgow
Manchester vi đại
Tây Bắc
202,369
29
3
Bristol
Bristol
Scotland
200,680
30
3
Liverpool
Mer Jerseyide
Tây Nam
198,727
31
2
Manchester
Manchester vi đại
Bristol
195,761
32
4
Tây Nam
Manchester
Tây Nam
191,314
33
2
Manchester
Manchester vi đại
Nam Yorkshire
184,436
34
5
Yorkshire Humber
Leeds
Liverpool
184,105
35
3
Mer Jerseyide
Tây Bắc
Bristol
183,809
36
2
Tây Nam
Manchester
Nam Yorkshire
176,991
37
4
Yorkshire Humber
Leeds
Bristol
175,680
38
3
Tây Nam
Sheffield
Nam Yorkshire
175,031
39
4
Yorkshire Humber
Leeds
Tây Bắc
172,068
40
5
Bristol
Sheffield
Manchester
170,269
41
6
Manchester vi đại
Tây Nam
Liverpool
164,046
42
7
Mer Jerseyide
Tây Bắc
Liverpool
163,967
43
6
Mer Jerseyide
Manchester
Manchester
161,994
44
5
Manchester vi đại
Mer Jerseyide
Tây Nam
158,762
45
5
Manchester
Manchester vi đại
Bristol
150,334
46
5
Tây Nam
Manchester
West Midlands
149,377
47
6
Glasgow
Leeds
Bristol
149,023
48
4
Tây Nam
Tây Nam
Scotland
148,280
49
6
Liverpool
Mer Jerseyide
Tây Nam
146,667
50
5
Manchester
Manchester vi đại
Tây Bắc
145,722
51
6
Bristol
Mer Jerseyide
Tây Bắc
144,756
52
7
Bristol
Tây Nam
Bristol
140,902
53
7
Tây Nam
Manchester vi đại
Tây Bắc
137,915
54
8
Bristol
Tây Bắc
Bristol
134,176
55
3
Tây Nam
Manchester
Nam Yorkshire
133.353
56
6
Yorkshire Humber
West Midlands
West Midlands
127,289
57
8
Leeds
Leeds
Liverpool
124,073
58
7
Mer Jerseyide
Tây Bắc
Tây Nam
123,379
59
4
Manchester
Sheffield
Nam Yorkshire
122,088
60
8
Yorkshire Humber
Manchester vi đại
Tây Bắc
119,707
61
8
Bristol
Gloucestershire
Tây Nam
117,843
62
9
Maidstone
Kent
Đông Nam
117,626
63
9
Chelmsford
Essex
Phía đông
116,997
64
9
Salford
Manchester vi đại
Tây Bắc
116,361
65
10
Basildon
Essex
Phía đông
115,269
66
7
Salford
Manchester vi đại
Tây Bắc
114,900
67
10
Basildon
Doncaster
Đông Nam
114,329
68
11
Chelmsford
Essex
Đông Nam
114,212
69
12
Chelmsford
Essex
Đông Nam
113,646
70
13
Chelmsford
Essex
Đông Nam
111,856
71
10
Chelmsford
Manchester vi đại
Tây Bắc
111,733
72
8
Basildon
Manchester vi đại
Tây Bắc
110,751
73
11
Basildon
Manchester vi đại
Tây Bắc
110,000
74
14
Basildon
Kent
Đông Nam
108,880
75
7
Chelmsford
Essex
Essex
108,330
76
15
Phía đông
Salford
Đông Nam
107,611
77
12
Manchester vi đại
Manchester vi đại
Tây Bắc
106,686
78
5
Basildon
Doncaster
Nam Yorkshire
105,447
79
13
Yorkshire Humber
Manchester vi đại
Tây Bắc
105,402
80
9
Basildon
Doncaster
Tây Bắc
104,757
81
14
Basildon
Doncaster
Tây Bắc
104,641
82
8
Basildon
Doncaster
Essex
103,769
83
11
Phía đông
Salford
Phía đông
101,849
84
9
Salford
Manchester vi đại
Tây Nam
101,106
85
15
Tây Bắc
Basildon
Tây Bắc
99,198
86
12
Basildon
Essex
Phía đông
98,809
87
10
Doncaster
Manchester vi đại
Tây Bắc
96,878
88
13
Basildon
Doncaster
Phía đông
93,944
89
16
Nam Yorkshire
Essex
Đông Nam
93,592
90
16
Phía đông
Doncaster
Tây Bắc
93,426
91
5
Basildon
Doncaster
Nam Yorkshire
92,988
92
14
Yorkshire Humber
Basingstoke
Phía đông
92,405
93
11
Hampshire
Doncaster
Tây Bắc
91,338
94
6
Basildon
Doncaster
Nam Yorkshire
89,610
95
6
Yorkshire Humber
Basingstoke
Nam Yorkshire
89,181
96
9
Yorkshire Humber
Basingstoke
Essex
89,001
97
12
Phía đông
Doncaster
Tây Bắc
88,500
98
10
Basildon
Manchester vi đại
Tây Nam
87,983
99
17
Tây Bắc
Basildon
Tây Bắc
87,593
100
15
Doncaster
Salford
Phía đông
86,961
101
16
Manchester vi đại
Essex
Phía đông
86,321
102
17
Tây Bắc
Salford
Đông Nam
85,208
103
18
Manchester vi đại
Tây Bắc
Đông Nam
84,890
104
7
Basildon
Doncaster
Nam Yorkshire
84,290
105
10
Yorkshire Humber
Essex
Essex
83,608
106
19
Phía đông
Salford
Đông Nam
83,491
107
2
Manchester vi đại
Tây Bắc
Basildon
83,125
108
11
Doncaster
Doncaster
Essex
82,974
109
13
Phía đông
Doncaster
Tây Bắc
82,873
110
14
Basildon
Doncaster
Tây Bắc
82,472
111
18
Basildon
Basildon
Tây Bắc
82,149
112
20
Doncaster
Doncaster
Đông Nam
82,062
113
7
Nam Yorkshire
Yorkshire Humber
Nam Yorkshire
81,816
114
21
Yorkshire Humber
Kent
Đông Nam
80,039
115
19
Basingstoke
Manchester vi đại
Tây Bắc
79,647
116
12
Hampshire
Lo lắng
Essex
78,919
117
13
Phía đông
Essex
Essex
77,997
118
5
Phía đông
Salford
Manchester vi đại
77,220
119
8
Tây Bắc
Basildon
Nam Yorkshire
76,498
120
14
Yorkshire Humber
Lo lắng
Essex
75,931
121
15
Phía đông
Basingstoke
Essex
75,128
122
6
Phía đông
Salford
Manchester vi đại
75,120
123
20
Tây Bắc
Basildon
Tây Bắc
74,915
124
15
Doncaster
Nam Yorkshire
Tây Bắc
74,426
125
22
Yorkshire Humber
Doncaster
Đông Nam
73,996
126
17
Nam Yorkshire
Essex
Phía đông
73,892
127
16
Yorkshire Humber
Basingstoke
Essex
73,838
128
23
Phía đông
Kent
Đông Nam
73,753
129
17
Salford
Lo lắng
Essex
73,716
130
21
Phía đông
Basildon
Tây Bắc
73,578
131
18
Doncaster
Nam Yorkshire
Phía đông
73,315
132
22
Yorkshire Humber
Manchester vi đại
Tây Bắc
72,176
133
18
Basingstoke
Essex
Essex
71,655
134
19
Phía đông
Lo lắng
Essex
70,447
135
20
Phía đông
Lo lắng
Essex
69,473
136
24
Phía đông
Essex
Đông Nam
69,345
137
25
Phía đông
Salford
Đông Nam
68,645
138
9
Manchester vi đại
Basildon
Nam Yorkshire
68,530
139
23
Yorkshire Humber
Basildon
Tây Bắc
68,368
140
26
Doncaster
Salford
Đông Nam
67,441
141
10
Manchester vi đại
Basildon
Nam Yorkshire
67,044
142
11
Yorkshire Humber
Basingstoke
Tây Nam
66,878
143
12
Hampshire
Gloucestershire
Tây Nam
66,706
144
27
Lo lắng
Kent
Đông Nam
66,452
145
28
Tây Sussex
Doncaster
Đông Nam
66,402
146
16
Eastbourne
Doncaster
Tây Bắc
65,935
147
8
Nam Yorkshire
Yorkshire Humber
Nam Yorkshire
65,635
148
3
Yorkshire Humber
Basingstoke
Basildon
65,555
149
29
Doncaster
Kent
Đông Nam
64,757
150
21
Nam Yorkshire
Essex
Essex
64,246
151
4
Phía đông
Salford
Basildon
64,193
152
22
Doncaster
Nam Yorkshire
Essex
63,689
153
24
Phía đông
Doncaster
Tây Bắc
63,365
154
30
Nam Yorkshire
Kent
Đông Nam
62,767
155
13
Yorkshire Humber
Manchester vi đại
Tây Nam
62,479
156
25
Runcorn
Cheshire
Tây Bắc
61,723
157
4
Wrexham
Clwyd
Xứ Wales
61,548
158
17
Scarborough
Bắc Yorkshire
Yorkshire Humber
61,525
159
5
Bangor
Hạt xuống
Bắc Ireland
61,401
160
26
Cổng Elles 4.0.3
Cheshire
Tây Bắc
61,383
161
27
Wrexham
Clwyd
Tây Bắc
61,043
162
9
Wrexham
Clwyd
Xứ Wales
60,576
163
31
Scarborough
Bắc Yorkshire
Yorkshire Humber
60,570
164
10
Bangor
Clwyd
Xứ Wales
59,564
165
23
Scarborough
Bắc Yorkshire
Bắc Yorkshire
59,299
166
32
Yorkshire Humber
Bangor
Yorkshire Humber
58,562
167
33
Bangor
Hạt xuống
Yorkshire Humber
58,357
168
28
Bangor
Clwyd
Tây Bắc
58,055
169
34
Xứ Wales
Bắc Yorkshire
Yorkshire Humber
58,036
170
24
Bangor
Hạt xuống
Bắc Yorkshire
57,697
171
7
Yorkshire Humber
Bangor
Hạt xuống
57,030
172
5
Bắc Ireland
Cổng Elles 4.0.3
Xứ Wales
56,892
173
25
Scarborough
Bắc Yorkshire
Bắc Yorkshire
56,732
174
29
Yorkshire Humber
Cheshire
Tây Bắc
56,654
175
14
Bangor
Hạt xuống
Bắc Ireland
56,061
176
30
Cổng Elles 4.0.3
Wallasey
Tây Bắc
55,531
177
15
Mer Jerseyide
Hạt xuống
Bắc Ireland
55,174
178
19
Cổng Elles 4.0.3
Wallasey
Mer Jerseyide
54,885
179
8
Corby
Northamptonshire
Hạt xuống
54,080
180
35
Bắc Ireland
Cổng Elles 4.0.3
Yorkshire Humber
53,801
181
20
Bangor
Wallasey
Mer Jerseyide
53,398
182
18
Corby
Northamptonshire
Yorkshire Humber
53,252
183
11
Bangor
Hạt xuống
Xứ Wales
53,148
184
9
Scarborough
Bắc Yorkshire
Hạt xuống
53,100
185
26
Bắc Ireland
Bắc Yorkshire
Bắc Yorkshire
53,012
186
36
Yorkshire Humber
Bắc Yorkshire
Yorkshire Humber
52,954
187
27
Bangor
Bắc Yorkshire
Bắc Yorkshire
52,841
188
37
Yorkshire Humber
Cổng Elles 4.0.3
Yorkshire Humber
52,732
189
38
Bangor
Bắc Yorkshire
Yorkshire Humber
52,553
190
12
Bangor
Clwyd
Xứ Wales
52,441
191
31
Scarborough
Clwyd
Tây Bắc
51,964
192
11
Xứ Wales
Scarborough
Bắc Yorkshire
51,837
193
21
Yorkshire Humber
Bangor
Mer Jerseyide
51,264
194
28
Corby
Bắc Yorkshire
Bắc Yorkshire
51,135
195
6
Yorkshire Humber
Bangor
Xứ Wales
50,973
196
10
Hạt xuống
Bắc Ireland
Hạt xuống
50,920
197
29
Bắc Ireland
Bắc Yorkshire
Bắc Yorkshire
50,888
198
32
Yorkshire Humber
Bangor
Tây Bắc
50,849
199
39
Hạt xuống
Hạt xuống
Yorkshire Humber
50,719
200
16
Bangor
Hạt xuống
Bắc Ireland
50,645
201
40
Cổng Elles 4.0.3
Hạt xuống
Yorkshire Humber
50,399
202
13
Bangor
Hạt xuống
Xứ Wales
50,257
203
11
Scarborough
Bắc Yorkshire
Hạt xuống
50,010
204
33
Bắc Ireland
Clwyd
Tây Bắc
49,887
205
22
Xứ Wales
Scarborough
Mer Jerseyide
49,000
206
41
Corby
Bangor
Yorkshire Humber
48.851
207
14
Bangor
Hạt xuống
Xứ Wales
48,841
208
15
Scarborough
Bắc Yorkshire
Xứ Wales
48,738
209
42
Scarborough
Bangor
Yorkshire Humber
48,530
210
7
Bangor
Hạt xuống
Xứ Wales
48,417
211
17
Bắc Ireland
Cổng Elles 4.0.3
Bắc Ireland
48,303
212
16
Cổng Elles 4.0.3
Hạt xuống
Xứ Wales
48,137
213
17
Scarborough
Hạt xuống
Xứ Wales
47,670
214
12
Scarborough
Bắc Yorkshire
Hạt xuống
47,430
215
43
Bắc Ireland
Bangor
Yorkshire Humber
47,376
216
13
Bangor
Hạt xuống
Hạt xuống
47,290
217
34
Bắc Ireland
Wallasey
Tây Bắc
47,237
218
44
Mer Jerseyide
Corby
Yorkshire Humber
47,230
219
8
Bangor
Hạt xuống
Xứ Wales
47,133
220
23
Bắc Ireland
Bangor
Mer Jerseyide
46,992
221
35
Corby
Cheshire
Tây Bắc
46,897
222
14
Northamptonshire
Midlands East
Hạt xuống
46,780
223
15
Bắc Ireland
Cổng Elles 4.0.3
Hạt xuống
46,770
224
45
Bắc Ireland
Cổng Elles 4.0.3
Yorkshire Humber
46,745
225
18
Bangor
Hạt xuống
Bắc Ireland
46,309
226
46
Cổng Elles 4.0.3
Bangor
Yorkshire Humber
46,224
227
6
Bangor
Hạt xuống
County Down
Bắc Ireland
45,410
228
18
Bắc Ireland
Cổng Elles 4.0.3
Xứ Wales
44,914
229
24
Scarborough
Bangor
Mer Jerseyide
44,821
230
9
Corby
Northamptonshire
Xứ Wales
44,812
231
10
Midlands East
Hạt xuống
Xứ Wales
44,807
232
12
Bắc Ireland
Cổng Elles 4.0.3
Bắc Yorkshire
44,791
233
30
Yorkshire Humber
Bắc Yorkshire
Bắc Yorkshire
44,766
234
19
Yorkshire Humber
Cổng Elles 4.0.3
Xứ Wales
44,520
235
47
Scarborough
Bắc Yorkshire
Yorkshire Humber
44,430
236
36
Bangor
Hạt xuống
Tây Bắc
44,407
237
48
Bắc Ireland
Cổng Elles 4.0.3
Yorkshire Humber
44,317
238
37
Bangor
Bangor
Tây Bắc
44,208
239
19
Hạt xuống
Cổng Elles 4.0.3
Bắc Ireland
44,095
240
38
Cổng Elles 4.0.3
Wallasey
Tây Bắc
43,998
241
16
Mer Jerseyide
Bắc Ireland
Hạt xuống
43,960
242
25
Bắc Ireland
Bangor
Mer Jerseyide
43,823
243
26
Corby
Wallasey
Mer Jerseyide
43,506
244
49
Corby
Bangor
Yorkshire Humber
43,480
245
20
Bangor
Hạt xuống
Bắc Ireland
43,362
246
20
Cổng Elles 4.0.3
Hạt xuống
Xứ Wales
43,173
247
39
Scarborough
Clwyd
Tây Bắc
43,136
248
13
Bắc Yorkshire
Cổng Elles 4.0.3
Bắc Yorkshire
43,111
249
17
Yorkshire Humber
Bangor
Hạt xuống
42,680
250
50
Bắc Ireland
Bắc Yorkshire
Yorkshire Humber
42,632
251
40
Bangor
Wallasey
Tây Bắc
42,279
252
19
Castleford
phía tây Yorkshire
Yorkshire Humber
42,219
253
27
Bury St Edmunds
Suffolk
Phía đông
41,940
254
11
Caerphilly
Gwent
Xứ Wales
41,905
255
51
Newbury
Berkshire
Đông Nam
41,883
256
28
Leighton Buzzard
Bedfordshire
Phía đông
41,814
257
52
Caerphilly
Gwent
Đông Nam
41,233
258
53
Leighton Buzzard
Bedfordshire
Đông Nam
40,968
259
41
Leighton Buzzard
Bedfordshire
Hạm đội
40,936
260
29
Hampshire
Tonbridge
Phía đông
40,883
261
54
Caerphilly
Bedfordshire
Đông Nam
40,450
262
30
Leighton Buzzard
Bedfordshire
Phía đông
40,089
263
42
Caerphilly
Gwent
Hạm đội
39,579
264
21
Hampshire
Tonbridge
Kent
39,555
265
55
Giáo hội
Manchester vi đại
Đông Nam
39,541
266
56
Leighton Buzzard
Bedfordshire
Đông Nam
39,494
267
22
Leighton Buzzard
Bedfordshire
Kent
39,446
268
23
Giáo hội
Bedfordshire
Kent
39,370
269
24
Giáo hội
Tonbridge
Kent
39,348
270
31
Giáo hội
Manchester vi đại
Manchester vi đại
39,348
271
57
Tây Bắc
Yarmouth tuyệt vời
Đông Nam
39,304
272
20
Leighton Buzzard
Bedfordshire
Yorkshire Humber
39,188
273
14
Hạm đội
Hampshire
Tonbridge
38,794
274
31
Kent
Giáo hội
Phía đông
38,602
275
43
Manchester vi đại
Gwent
Hạm đội
38,557
276
18
Hampshire
Tonbridge
Kent
38,510
277
44
Giáo hội
Manchester vi đại
Hạm đội
38,321
278
32
Hampshire
Tonbridge
Manchester vi đại
38,026
279
12
Tây Bắc
Yarmouth tuyệt vời
Xứ Wales
37,900
280
15
Norfolk
Vịnh Herne
Tonbridge
37,858
281
58
Kent
Giáo hội
Đông Nam
37,683
282
19
Leighton Buzzard
Leighton Buzzard
Kent
37,610
283
16
Giáo hội
Manchester vi đại
Tonbridge
37,543
284
59
Kent
Berkshire
Đông Nam
37,484
285
17
Leighton Buzzard
Bedfordshire
Tonbridge
37,480
286
32
Kent
Bedfordshire
Phía đông
37,425
287
20
Hạm đội
Hampshire
Kent
37,410
288
45
Giáo hội
Manchester vi đại
Hạm đội
37,400
289
60
Hampshire
Manchester vi đại
Đông Nam
37,383
290
18
Tây Bắc
Vịnh Herne
Tonbridge
37,058
291
46
Kent
Gwent
Hạm đội
36,336
292
33
Hampshire
Bedfordshire
Phía đông
36,202
293
25
Hạm đội
Hampshire
Kent
36,166
294
47
Giáo hội
Bedfordshire
Hạm đội
36,100
295
21
Hampshire
Tonbridge
Yorkshire Humber
35,988
296
21
Kent
Giáo hội
Manchester vi đại
35,919
297
48
Tây Bắc
Bedfordshire
Hạm đội
35,902
298
21
Hampshire
Hampshire
Kent
35,850
299
22
Giáo hội
Manchester vi đại
Manchester vi đại
35,438
300
49
Tây Bắc
Gwent
Hạm đội
35,364
301
33
Hampshire
Manchester vi đại
Manchester vi đại
35,325
302
50
Tây Bắc
Bedfordshire
Hạm đội
35,199
303
34
Hampshire
Tonbridge
Manchester vi đại
35,193
304
51
Tây Bắc
Bedfordshire
Hạm đội
35,144
305
26
Hampshire
Bedfordshire
Kent
35,135
306
22
Giáo hội
Manchester vi đại
Yorkshire Humber
35,085
307
27
Tây Bắc
Bedfordshire
Kent
34,924
308
34
Giáo hội
Giáo hội
Phía đông
34,894
309
52
Manchester vi đại
Gwent
Hạm đội
34,813
310
61
Hampshire
Manchester vi đại
Đông Nam
34,791
311
19
Tây Bắc
Manchester vi đại
Tonbridge
34,779
312
35
Kent
Giáo hội
Phía đông
34,722
313
36
Manchester vi đại
Bedfordshire
Phía đông
34,697
314
37
Hạm đội
Hampshire
Phía đông
34,250
315
23
Tonbridge
Kent
Manchester vi đại
34,173
316
22
Tây Bắc
Yarmouth tuyệt vời
Kent
34,090
317
23
Giáo hội
phía tây Yorkshire
Yorkshire Humber
33,899
318
24
Manchester vi đại
phía tây Yorkshire
Yorkshire Humber
33,883
319
35
Tây Bắc
Yarmouth tuyệt vời
Manchester vi đại
33,816
320
62
Tây Bắc
Bedfordshire
Đông Nam
33,505
321
53
Hạm đội
Gwent
Hạm đội
33,491
322
23
Hampshire
Tonbridge
Kent
33,440
323
28
Giáo hội
Tonbridge
Kent
33,240
324
38
Giáo hội
Bedfordshire
Phía đông
33,035
325
63
Manchester vi đại
Manchester vi đại
Đông Nam
32,994
326
39
Tây Bắc
Hampshire
Phía đông
32,832
327
64
Tonbridge
Bedfordshire
Đông Nam
32,789
328
36
Hạm đội
Hampshire
Manchester vi đại
32,718
329
40
Tây Bắc
Giáo hội
Phía đông
32,660
330
24
Manchester vi đại
Hampshire
Kent
32,590
331
37
Giáo hội
Manchester vi đại
Manchester vi đại
32,381
332
65
Tây Bắc
Berkshire
Đông Nam
32,207
333
24
Yarmouth tuyệt vời
Manchester vi đại
Manchester vi đại
32,161
334
29
Tây Bắc
Yarmouth tuyệt vời
Kent
32,124
335
66
Giáo hội
Giáo hội
Đông Nam
31,889
336
67
Manchester vi đại
Giáo hội
Đông Nam
31,831
337
38
Manchester vi đại
Manchester vi đại
Manchester vi đại
31,814
338
68
Tây Bắc
Bedfordshire
Đông Nam
31,639
339
69
Yarmouth tuyệt vời
Bedfordshire
Đông Nam
31,402
340
39
Norfolk
Manchester vi đại
Manchester vi đại
31,313
341
54
Tây Bắc
Bedfordshire
Hạm đội
31,267
342
40
Hampshire
Hampshire
Manchester vi đại
31,222
343
25
Tây Bắc
Yarmouth tuyệt vời
Kent
31,190
344
41
Giáo hội
Bedfordshire
Phía đông
31,167
345
25
Hạm đội
Manchester vi đại
Yorkshire Humber
30,964
346
13
Tây Bắc
Mid Glamorgan
Xứ Wales
30,910
347
14
Aberdare
Mid Glamorgan
Xứ Wales
30,831
348
55
Aberdare
Winsford
Cheshire
30,751
349
56
Tây Bắc
Nelson
Cheshire
30,702
350
25
Tây Bắc
Nelson
Lancashire
30,626
351
70
Yate
Gloucestershire
Tây Nam
30,310
352
26
Witney
Oxfordshire
Đông Nam
30,290
353
71
Wishaw
Bắc Lanarkshire
Tây Nam
30,251
354
26
Witney
Oxfordshire
Đông Nam
30,221
355
72
Wishaw
Bắc Lanarkshire
Tây Nam
30,145
356
73
Witney
Gloucestershire
Tây Nam
30,078
357
57
Witney
Oxfordshire
Cheshire
29,748
358
74
Tây Bắc
Nelson
Tây Nam
29,716
359
27
Witney
Oxfordshire
Đông Nam
29,673
360
41
Wishaw
Bắc Lanarkshire
Scotland
29,565
361
75
Đông Grinstead
Tây Sussex
Tây Nam
29,552
362
7
Witney
Oxfordshire
Đông Nam
29,467
363
58
Wishaw
Bắc Lanarkshire
Cheshire
29,467
364
15
Tây Bắc
Nelson
Xứ Wales
29,388
365
59
Lancashire
Yate
Cheshire
29,385
366
27
Tây Bắc
Nelson
Đông Nam
29,100
367
42
Wishaw
Bắc Lanarkshire
Scotland
29,064
368
16
Đông Grinstead
Tây Sussex
Xứ Wales
28,868
369
43
Pontefract
phía tây Yorkshire
Scotland
28,860
370
28
Đông Grinstead
Oxfordshire
Đông Nam
28,833
371
76
Wishaw
Bắc Lanarkshire
Tây Nam
28,676
372
42
Witney
Oxfordshire
Scotland
28,610
373
60
Đông Grinstead
Oxfordshire
Cheshire
28,397
374
30
Đông Nam
Wishaw
Bắc Lanarkshire
28,250
375
17
Scotland
Đông Grinstead
Xứ Wales
28,142
376
28
Tây Sussex
Pontefract
Đông Nam
28,120
377
77
Wishaw
Bắc Lanarkshire
Tây Nam
28,043
378
8
Witney
Oxfordshire
Đông Nam
28,039
379
20
Wishaw
Bắc Lanarkshire
Scotland
27,993
380
9
Đông Grinstead
Oxfordshire
Đông Nam
27,903
381
61
Wishaw
Oxfordshire
Cheshire
27,855
382
44
Đông Nam
Wishaw
Scotland
27,747
383
62
Đông Grinstead
Oxfordshire
Cheshire
27,533
384
63
Đông Nam
Nelson
Cheshire
27,462
385
31
Wishaw
Bắc Lanarkshire
Bắc Lanarkshire
27,408
386
43
Scotland
Đông Grinstead
Scotland
27,382
387
26
Đông Grinstead
Tây Sussex
Lancashire
27,372
388
21
Yate
Bắc Lanarkshire
Scotland
27,344
389
45
Đông Grinstead
Tây Sussex
Scotland
27,269
390
29
Đông Grinstead
Tây Sussex
Đông Nam
27,110
391
78
Wishaw
Nelson
Tây Nam
27,078
392
79
Witney
Bắc Lanarkshire
Tây Nam
27,056
393
64
Witney
Oxfordshire
Cheshire
27,000
394
27
Đông Nam
Wishaw
Lancashire
26,983
395
28
Bắc Lanarkshire
Scotland
Lancashire
26,951
396
22
Đông Grinstead
Tây Sussex
Scotland
26,930
397
10
Đông Grinstead
Tây Sussex
County Down
Đông Nam
26,893
398
80
Wishaw
Bắc Lanarkshire
Tây Nam
26,889
399
46
Witney
phía tây Yorkshire
Scotland
26,641
400
47
Đông Grinstead
Bắc Lanarkshire
Scotland
26,633
401
29
Đông Grinstead
Tây Sussex
Đông Nam
26,600
402
81
Wishaw
Tây Sussex
Tây Nam
26,399
403
32
Pontefract
phía tây Yorkshire
Bắc Lanarkshire
26,357
404
30
Scotland
Đông Grinstead
Đông Nam
26,320
405
29
Wishaw
Tây Sussex
Lancashire
26,286
406
65
Pontefract
Winsford
Cheshire
26,250
407
44
phía tây Yorkshire
Oxfordshire
Scotland
26,223
408
82
Đông Grinstead
Tây Sussex
Tây Nam
26,217
409
66
Pontefract
Nelson
Cheshire
26,121
410
18
phía tây Yorkshire
Đông Grinstead
Xứ Wales
25,994
411
48
Tây Sussex
Pontefract
Scotland
25,908
412
23
Đông Grinstead
Tây Sussex
Scotland
25,876
413
24
Đông Grinstead
Tây Sussex
Scotland
25,859
414
83
Đông Grinstead
Tây Sussex
Tây Nam
25,773
415
67
Pontefract
Bắc Lanarkshire
Cheshire
25,736
416
30
Scotland
Đông Grinstead
Lancashire
25,663
417
68
Tây Sussex
Nelson
Cheshire
25,659
418
25
Pontefract
Tây Sussex
Scotland
25,637
419
31
Đông Grinstead
Scotland
Lancashire
25,610
420
69
Đông Grinstead
Oxfordshire
Cheshire
25,554
421
45
Đông Nam
Scotland
Scotland
25,488
422
33
Đông Grinstead
Bắc Lanarkshire
Bắc Lanarkshire
25,446
423
26
Scotland
Tây Sussex
Scotland
25,445
424
46
Đông Grinstead
Scotland
Scotland
25,422
425
70
Đông Grinstead
Oxfordshire
Cheshire
25,383
426
49
Đông Nam
phía tây Yorkshire
Scotland
25,380
427
84
Đông Grinstead
Tây Sussex
Tây Nam
25,363
428
85
Pontefract
Bắc Lanarkshire
Tây Nam
25,253
429
34
Scotland
Đông Grinstead
Bắc Lanarkshire
25,221
430
30
Scotland
Tây Sussex
Đông Nam
25,197
431
35
Wishaw
Bắc Lanarkshire
Bắc Lanarkshire
24,983
432
86
Scotland
Tây Sussex
Tây Nam
24,811
433
31
Pontefract
phía tây Yorkshire
Đông Nam
24,760
434
50
Yorkshire Humber
Tây Sussex
Scotland
24,726
435
71
Đông Grinstead
Oxfordshire
Cheshire
24,700
436
11
Đông Nam
Wishaw
Đông Nam
24,630
437
87
Wishaw
Nelson
Tây Nam
24,543
438
88
Lancashire
Bắc Lanarkshire
Tây Nam
24,527
439
47
Scotland
Oxfordshire
Scotland
24,487
440
89
Đông Grinstead
Tây Sussex
Tây Nam
24,485
441
51
Felixstowe
Suffolk
Phía đông
24,408
442
72
Goltern
Manchester vi đại
Tây Bắc
24,219
443
73
Droylsden
Manchester vi đại
Tây Bắc
24,180
444
74
Droylsden
Rawtenstall
Tây Bắc
24,155
445
19
Droylsden
Rawtenstall
Lancashire
24,145
446
75
Gỗ màu đen
Manchester vi đại
Tây Bắc
24,116
447
36
Droylsden
Rawtenstall
Lancashire
24,101
448
32
Gỗ màu đen
Gwent
Xứ Wales
24,065
449
33
Westhoughton
Belper
Xứ Wales
23,968
450
32
Westhoughton
Belper
Derbyshire
23,940
451
48
Midlands East
Burnham-on-Sea
Somerset
23,880
452
76
Tây Nam
Falmouth
Tây Bắc
23,822
453
90
Droylsden
Rawtenstall
Lancashire
23,708
454
77
Gỗ màu đen
Gwent
Tây Bắc
23,668
455
33
Droylsden
Rawtenstall
Derbyshire
23,540
456
52
Midlands East
Burnham-on-Sea
Phía đông
23,537
457
91
Somerset
Tây Nam
Lancashire
23,463
458
53
Gỗ màu đen
Suffolk
Phía đông
23,456
459
92
Gwent
Xứ Wales
Lancashire
23,410
460
93
Gỗ màu đen
Xứ Wales
Lancashire
23,391
461
78
Gỗ màu đen
Falmouth
Tây Bắc
23,365
462
12
Cornwall
Arbroath
Angus
23,353
463
37
Scotland
Rawtenstall
Lancashire
23,316
464
49
Gỗ màu đen
Somerset
Somerset
23,283
465
79
Tây Nam
Manchester vi đại
Tây Bắc
23,259
466
38
Falmouth
Cornwall
Lancashire
23,247
467
39
Gỗ màu đen
Cornwall
Lancashire
23,147
468
94
Gỗ màu đen
Xứ Wales
Lancashire
23,013
469
34
Gỗ màu đen
Gwent
Derbyshire
22,920
470
31
Midlands East
Burnham-on-Sea
Somerset
22,895
471
40
Tây Nam
Falmouth
Lancashire
22,841
472
41
Gỗ màu đen
Rawtenstall
Lancashire
22,661
473
32
Gỗ màu đen
Gwent
Somerset
22,649
474
27
Tây Nam
Falmouth
Cornwall
22,579
475
35
Arbroath
Angus
Derbyshire
22,570
476
95
Midlands East
Burnham-on-Sea
Lancashire
22,321
477
28
Gỗ màu đen
Gwent
Cornwall
22,256
478
80
Arbroath
Gwent
Tây Bắc
22,186
479
33
Xứ Wales
Burnham-on-Sea
Somerset
22,147
480
34
Tây Nam
Falmouth
Somerset
22,101
481
34
Tây Nam
Belper
Xứ Wales
22,092
482
96
Westhoughton
Tây Nam
Lancashire
22,057
483
35
Gỗ màu đen
Belper
Xứ Wales
21,985
484
36
Westhoughton
Belper
Xứ Wales
21,889
485
97
Westhoughton
Tây Nam
Lancashire
21,876
486
35
Gỗ màu đen
Burnham-on-Sea
Somerset
21,871
487
36
Tây Nam
Burnham-on-Sea
Somerset
21,846
488
54
Tây Nam
Falmouth
Phía đông
21,810
489
55
Cornwall
Falmouth
Phía đông
21,794
490
29
Cornwall
Falmouth
Cornwall
21,700
491
56
Arbroath
Angus
Phía đông
21,669
492
50
Scotland
Droitwich Spa
Somerset
21,490
493
81
Tây Nam
Manchester vi đại
Tây Bắc
21,482
494
57
Falmouth
Burnham-on-Sea
Phía đông
21,435
495
82
Somerset
Manchester vi đại
Tây Bắc
21,399
496
36
Tây Nam
Rawtenstall
Derbyshire
21,380
497
58
Midlands East
Burnham-on-Sea
Phía đông
21,339
498
59
Somerset
Suffolk
Phía đông
21,312
499
60
Tây Nam
Falmouth
Phía đông
21,246
500
61
Cornwall
Burnham-on-Sea
Phía đông
21,156
501
83
Somerset
Manchester vi đại
Tây Bắc
21,147
502
84
Tây Nam
Manchester vi đại
Tây Bắc
21,139
503
37
Falmouth
Gwent
Xứ Wales
21,117
504
51
Westhoughton
Somerset
Somerset
21,100
505
38
Tây Nam
Belper
Xứ Wales
21,083
506
98
Westhoughton
Chalfont St Peter
Rawtenstall
Lancashire
21,004
507
62
Gỗ màu đen
Suffolk
Phía đông
20,977
508
99
Gwent
Burnham-on-Sea
Lancashire
20,968
509
42
Gỗ màu đen
Rawtenstall
Lancashire
20,927
510
39
Gỗ màu đen
Gwent
Xứ Wales
20,876
511
63
Westhoughton
Falmouth
Phía đông
20,864
512
37
Cornwall
Arbroath
Derbyshire
20,840
513
100
Midlands East
Burnham-on-Sea
Lancashire
20,758
514
40
Gỗ màu đen
Gwent
Xứ Wales
20,633
515
38
Westhoughton
Belper
Derbyshire
20,560
516
43
Midlands East
Falmouth
Lancashire
20,558
517
101
Gỗ màu đen
Burnham-on-Sea
Lancashire
20,468
518
102
Gỗ màu đen
Gwent
Lancashire
20,466
519
103
Gỗ màu đen
Gwent
Lancashire
20,454
520
37
Gỗ màu đen
Gwent
Somerset
20,433
521
85
Tây Nam
Manchester vi đại
Tây Bắc
20,426
522
52
Falmouth
Burnham-on-Sea
Somerset
20,422
523
53
Tây Nam
Somerset
Somerset
20,319
524
39
Tây Nam
Falmouth
Derbyshire
20,290
525
64
Midlands East
Angus
Phía đông
20,255
526
20
Scotland
Droitwich Spa
Lancashire
20,232
527
65
Worrouershire
Burnham-on-Sea
Phía đông
20,221
528
104
Somerset
Tây Nam
Lancashire
20,198
529
41
Gỗ màu đen
Gwent
Xứ Wales
20,150
530
105
Westhoughton
Tây Nam
Lancashire
20,025
531
66
Gỗ màu đen
Burnham-on-Sea
Phía đông
20,004
532
44
Somerset
Tây Nam
Lancashire
19,988
533
54
Gỗ màu đen
Gwent
Somerset
19,967
534
55
Tây Nam
Falmouth
Somerset
19,850
535
42
Tây Nam
Gwent
Xứ Wales
19,827
536
38
Mirfield
phía tây Yorkshire
Yorkshire Humber
19,815
537
45
Ripley
Derbyshire
Midlands East
19,776
538
21
Ystrad Mynach
Gwent
Xứ Wales
19,775
539
106
Emsworth
Hampshire
Đông Nam
19,762
540
86
Horwich
Manchester vi đại
Tây Bắc
19,742
541
87
Hazel Grove
Manchester vi đại
Tây Bắc
19,715
542
30
Hazel Grove
Hebburn
Tyne và mặc
19,685
543
13
Đông Bắc
Omagh
Tyrone quận
19,682
544
43
Bắc Ireland
Melksham
Wiltshire
19,681
545
67
Tây Nam
Kesgrave
Suffolk
19,588
546
31
Phía đông
Yarm-Eaglescliffe
County Durham
Tyne và mặc
19,570
547
88
Đông Bắc
Omagh
Tây Bắc
19,550
548
39
Hazel Grove
phía tây Yorkshire
Yorkshire Humber
19,504
549
89
Hebburn
Tyne và mặc
Tây Bắc
19,482
550
40
Hazel Grove
phía tây Yorkshire
Yorkshire Humber
19,469
551
107
Hebburn
Tyne và mặc
Đông Nam
19,397
552
56
Horwich
Manchester vi đại
Manchester vi đại
19,366
553
108
Tây Bắc
Hazel Grove
Đông Nam
19,302
554
40
Horwich
Manchester vi đại
Tây Bắc
19,270
555
109
Hazel Grove
Hampshire
Đông Nam
19,268
556
68
Horwich
Manchester vi đại
Suffolk
19,258
557
41
Phía đông
Yarm-Eaglescliffe
Yorkshire Humber
19,224
558
42
Bắc Yorkshirecounty Durham
phía tây Yorkshire
Yorkshire Humber
19,163
559
46
Thornton
Lancashire
Midlands East
19,058
560
43
Rothwell
Sandbach
Yorkshire Humber
18,953
561
32
Cheshire
Horsforth
Tyne và mặc
18,917
562
44
Đông Bắc
Melksham
Wiltshire
18,907
563
44
Tây Nam
Sandbach
Yorkshire Humber
18,858
564
90
Cheshire
Omagh
Tây Bắc
18,814
565
22
Hazel Grove
Hebburn
Xứ Wales
18,729
566
91
Tyne và mặc
Manchester vi đại
Tây Bắc
18,726
567
14
Hazel Grove
Hebburn
Tyrone quận
18,705
568
47
Bắc Ireland
Lancashire
Midlands East
18,682
569
110
Rothwell
Hazel Grove
Đông Nam
18,675
570
92
Horwich
Manchester vi đại
Tây Bắc
18,668
571
57
Hazel Grove
Hebburn
Manchester vi đại
18,608
572
93
Tây Bắc
Manchester vi đại
Tây Bắc
18,593
573
23
Hazel Grove
Hebburn
Xứ Wales
18,476
574
94
Tyne và mặc
Manchester vi đại
Tây Bắc
18,401
575
45
Hazel Grove
Sandbach
Yorkshire Humber
18,318
576
69
Cheshire
Manchester vi đại
Suffolk
18,301
577
58
Phía đông
Hebburn
Manchester vi đại
18,198
578
24
Tây Bắc
Gwent
Xứ Wales
18,170
579
46
Hazel Grove
phía tây Yorkshire
Yorkshire Humber
18,165
580
45
Hebburn
Melksham
Wiltshire
18,089
581
95
Tây Nam
Tyne và mặc
Tây Bắc
18,003
582
48
Hazel Grove
Hebburn
Midlands East
17,983
583
70
Tyne và mặc
Đông Bắc
Suffolk
17,962
584
25
Phía đông
Hebburn
Xứ Wales
17,960
585
111
Tyne và mặc
Đông Bắc
Đông Nam
17,880
586
46
Horwich
Melksham
Wiltshire
17,860
587
47
Tây Nam
Melksham
Wiltshire
17,816
588
96
Tây Nam
Omagh
Tây Bắc
17,752
589
97
Hazel Grove
Manchester vi đại
Tây Bắc
17,746
590
112
Hazel Grove
Hazel Grove
Đông Nam
17,740
591
113
Hebburn
Hazel Grove
Đông Nam
17,616
592
41
Hebburn
Tyne và mặc
Tây Bắc
17,610
593
42
Hazel Grove
Hebburn
Tây Bắc
17,580
594
43
Hazel Grove
Hebburn
Tây Bắc
17,530
595
98
Hazel Grove
Manchester vi đại
Tây Bắc
17,481
596
114
Hazel Grove
Hampshire
Đông Nam
17,472
597
99
Hebburn
Manchester vi đại
Tây Bắc
17,424
598
26
Tyne và mặc
Đông Bắc
Xứ Wales
17,346
599
33
Omagh
Yarm-Eaglescliffe
Tyne và mặc
17,301
600
48
Đông Bắc
Omagh
Wiltshire
17,293
601
115
Tây Nam
Kesgrave
Đông Nam
17,138
602
71
Suffolk
Phía đông
Suffolk
17,024
603
47
Phía đông
Yarm-Eaglescliffe
Yorkshire Humber
17,002
604
49
Bắc Yorkshirecounty Durham
Hebburn
Midlands East
16,991
605
34
Tyne và mặc
Đông Bắc
Tyne và mặc
16,987
606
27
Đông Bắc
Omagh
Xứ Wales
16,983
607
49
Tyrone quận
Bắc Ireland
Wiltshire
16,977
608
50
Tây Nam
Kesgrave
Wiltshire
16,971
609
28
Tây Nam
Đông Bắc
Xứ Wales
16,960
610
72
Omagh
Tyrone quận
Suffolk
16,911
611
44
Phía đông
Yarm-Eaglescliffe
Tây Bắc
16,900
612
50
Hazel Grove
Hebburn
Midlands East
16,895
613
29
Tyne và mặc
Đông Bắc
Xứ Wales
16,843
614
73
Omagh
Manchester vi đại
Suffolk
16,719
615
15
Phía đông
Yarm-Eaglescliffe
Tyrone quận
16,653
616
45
Bắc Ireland
Melksham
Tây Bắc
16,650
617
100
Hazel Grove
Manchester vi đại
Tây Bắc
16,615
618
101
Hebburn
Omagh
Tây Bắc
16,600
619
102
Tyrone quận
Manchester vi đại
Tây Bắc
16,574
620
59
Tây Bắc
Hebburn
Manchester vi đại
16,571
621
35
Tây Bắc
Hebburn
Tyne và mặc
16,564
622
30
Đông Bắc
Omagh
Xứ Wales
16,522
623
116
Tyrone quận
Tyne và mặc
Đông Nam
16,519
624
51
Đông Bắc
Lancashire
Midlands East
16,497
625
46
Rothwell
Sandbach
Tây Bắc
16,460
626
103
Hazel Grove
Omagh
Tây Bắc
16,399
627
117
Tyrone quận
Longfield
Kesgrave
Đông Nam
16,394
628
48
Suffolk
Sandbach
Yorkshire Humber
16,333
629
51
Cheshire
Horsforth
Wiltshire
16,320
630
118
Tây Nam
Đông Bắc
Đông Nam
16,287
631
52
Wimborne Minster
Dorset
Tây Nam
16,259
632
74
South Woodham Ferrers
Ferrers
Essex
Phía đông
16,239
633
31
Carmarthen
Dyfed
Xứ Wales
16,192
634
49
Ripon
Bắc Yorkshire
Yorkshire Humber
16,181
635
36
Whickham
Tyne và mặc
Đông Bắc
16,162
636
50
Elland
phía tây Yorkshire
Yorkshire Humber
16,153
637
52
Whickham
Tyne và mặc
Đông Bắc
16,145
638
47
Elland
phía tây Yorkshire
Bourne
16,120
639
48
Lincolnshire
Midlands East
Bourne
16,090
640
53
Lincolnshire
Midlands East
Tây Nam
16,011
641
104
Penicuik
Midlothian
Scotland
15,974
642
51
Johnstone
Renfrewshire
Yorkshire Humber
15,952
643
53
Whickham
Tyne và mặc
Đông Bắc
15,925
644
54
Elland
phía tây Yorkshire
Tây Nam
15,919
645
119
Bourne
Lincolnshire
Midlands East
15,885
646
55
Penicuik
Lincolnshire
Midlands East
15,861
647
52
Penicuik
phía tây Yorkshire
Yorkshire Humber
15,836
648
49
Whickham
Tyne và mặc
Bourne
15,770
649
55
Lincolnshire
phía tây Yorkshire
Tây Nam
15,681
650
54
Bourne
Tyne và mặc
Đông Bắc
15,647
651
120
Elland
Lincolnshire
Midlands East
15,630
652
56
Penicuik
Midlothian
Tây Nam
15,597
653
32
Scotland
Johnstone
Xứ Wales
15,581
654
53
Ripon
Bắc Yorkshire
Yorkshire Humber
15,557
655
57
Whickham
Tyne và mặc
Tây Nam
15,556
656
54
Đông Bắc
Renfrewshire
Yorkshire Humber
15,541
657
75
Whickham
Tyne và mặc
Phía đông
15,519
658
50
Đông Bắc
Midlands East
Bourne
15,510
659
105
Lincolnshire
Midlands East
Scotland
15,494
660
51
Johnstone
Renfrewshire
Bourne
15,440
661
121
Lincolnshire
Midlands East
Midlands East
15,411
662
55
Penicuik
Tyne và mặc
Đông Bắc
15,407
663
76
Elland
phía tây Yorkshire
Phía đông
15,378
664
33
Bourne
Lincolnshire
Xứ Wales
15,375
665
16
Midlands East
Penicuik
Midlothian
15,365
666
58
Scotland
Winterbourne
Tyne và mặc
Tây Nam
15,279
667
122
Đông Bắc
Elland
Midlands East
15,277
668
77
Penicuik
Tyne và mặc
Phía đông
15,267
669
123
Đông Bắc
Lincolnshire
Midlands East
15,246
670
106
Penicuik
Midlothian
Scotland
15,202
671
55
Johnstone
Renfrewshire
Yorkshire Humber
15,189
672
107
Nailsea
Midlothian
Scotland
15,146
673
56
Johnstone
Bắc Yorkshire
Yorkshire Humber
15,047
674
57
Renfrewshire
phía tây Yorkshire
Yorkshire Humber
15,033
675
59
Bourne
Tyne và mặc
Tây Nam
15,032
676
34
Đông Bắc
Dyfed
Xứ Wales
15,032
677
124
Elland
Lincolnshire
Midlands East
15,025
678
17
Penicuik
Midlothian
Midlothian
15,005
679
35
Scotland
Johnstone
Xứ Wales
15,000
680
36
Renfrewshire
Johnstone
Xứ Wales
14,944
681
108
Renfrewshire
Nailsea
Scotland
14,925
682
58
Johnstone
Renfrewshire
Yorkshire Humber
14,885
683
37
Nailsea
Tyne và mặc
Đông Bắc
14,858
684
125
Somerset
Clitheroe
Midlands East
14,857
685
126
Penicuik
Clitheroe
Midlands East
14,839
686
127
Penicuik
Clitheroe
Midlands East
14,777
687
52
Penicuik
Midlothian
Bourne
14,760
688
59
Lincolnshire
phía tây Yorkshire
Yorkshire Humber
14,752
689
18
Midlands East
Penicuik
Midlothian
14,749
690
53
Scotland
Johnstone
Bourne
14,740
691
54
Lincolnshire
Midlands East
Bourne
14,720
692
55
Lincolnshire
Midlands East
Bourne
14,710
693
38
Lincolnshire
Midlands East
Đông Bắc
14,698
694
37
Penicuik
Lincolnshire
Xứ Wales
14,690
695
128
Midlands East
Clitheroe
Midlands East
14,650
696
129
Penicuik
Midlothian
Midlands East
14,627
697
56
Penicuik
Midlothian
Bourne
14,620
698
130
Lincolnshire
Lincolnshire
Midlands East
14,593
699
38
Penicuik
Johnstone
Xứ Wales
14,587
700
60
Renfrewshire
Renfrewshire
Yorkshire Humber
14,550
701
131
Nailsea
Somerset
Midlands East
14,544
702
61
Penicuik
phía tây Yorkshire
Yorkshire Humber
14,516
703
62
Midlothian
Renfrewshire
Yorkshire Humber
14,491
704
132
Nailsea
Midlothian
Midlands East
14,474
705
57
Penicuik
Midlothian
Bourne
14,420
706
56
Lincolnshire
Tyne và mặc
Đông Bắc
14,398
707
39
Midlands East
Johnstone
Xứ Wales
14,361
708
63
Renfrewshire
Renfrewshire
Yorkshire Humber
14,360
709
19
Nailsea
Somerset
Midlothian
14,332
710
133
Scotland
Lincolnshire
Midlands East
14,325
711
64
Penicuik
phía tây Yorkshire
Yorkshire Humber
14,301
712
134
Midlothian
Scotland
Midlands East
14,292
713
39
Penicuik
Tyne và mặc
Đông Bắc
14,292
714
58
Midlothian
Scotland
Bourne
14,230
715
78
Lincolnshire
phía tây Yorkshire
Phía đông
14,167
716
57
Bourne
Lincolnshire
Đông Bắc
14,161
717
109
Midlands East
Midlothian
Scotland
14,138
718
40
Johnstone
Johnstone
Xứ Wales
14,124
719
135
Renfrewshire
Nailsea
Midlands East
14,019
720
60
Penicuik
Tyne và mặc
Tây Nam
14,007
721
58
Đông Bắc
Elland
Đông Bắc
13,969
722
41
phía tây Yorkshire
Dyfed
Xứ Wales
13,959
723
110
Bourne
Midlothian
Scotland
13,893
724
59
Johnstone
Elland
Đông Bắc
13,861
725
111
Cheadle
Manchester vi đại
Tây Bắc
13,848
726
60
Ashby-de-la-zouch
Hà Nội
Midlands East
13,803
727
20
Enniskillen
Quận Fermanagh
Bắc Ireland
13,790
728
61
Cải cầu vồng
Somerset
Tây Nam
13,784
729
59
Rosyth
Fife
Scotland
13,780
730
61
Narborough
Hà Nội
Midlands East
13,757
731
62
Enniskillen
Quận Fermanagh
Tây Nam
13,745
732
60
Rosyth
Fife
Scotland
13,740
733
136
Narborough
Verwood
Dorset
13,729
734
112
Hawick
Manchester vi đại
Tây Bắc
13,704
735
63
Biên giới Scotland
Somerset
Tây Nam
13,702
736
64
Rosyth
Fife
Tây Nam
13,685
737
61
Rosyth
Fife
Scotland
13,640
738
62
Narborough
Verwood
Scotland
13,640
739
60
Narborough
Verwood
Dorset
13,628
740
137
Hawick
Biên giới Scotland
Dorset
13,606
741
138
Hawick
Biên giới Scotland
Dorset
13,594
742
65
Hawick
Quận Fermanagh
Tây Nam
13,590
743
42
Rosyth
Fife
Scotland
13,590
744
63
Narborough
Verwood
Scotland
13,570
745
113
Narborough
Verwood
Tây Bắc
13,550
746
66
Dorset
Somerset
Tây Nam
13,539
747
62
Rosyth
Hà Nội
Midlands East
13,532
748
79
Fife
Scotland
Narborough
13,514
749
114
Verwood
Manchester vi đại
Tây Bắc
13,502
750
40
Dorset
Hawick
Biên giới Scotland
13,479
751
63
Hurstpierpoint
Hà Nội
Midlands East
13,463
752
80
Tây Sussex
Đông Nam
Narborough
13,413
753
43
Verwood
Dorset
Scotland
13,402
754
64
Narborough
Verwood
Scotland
13,400
755
139
Narborough
Biên giới Scotland
Dorset
13,384
756
44
Hawick
Biên giới Scotland
Scotland
13,384
757
140
Narborough
Verwood
Dorset
13,382
758
65
Hawick
Biên giới Scotland
Scotland
13,320
759
64
Narborough
Verwood
Midlands East
13,303
760
65
Dorset
Hawick
Biên giới Scotland
13,295
761
115
Hurstpierpoint
Verwood
Tây Bắc
13,286
762
141
Dorset
Hawick
Dorset
13,270
763
66
Hawick
Biên giới Scotland
Scotland
13,260
764
65
Narborough
Verwood
Midlands East
13,239
765
45
Dorset
Fife
Scotland
13,233
766
66
Narborough
Verwood
Biên giới Scotland
13,227
767
61
Hurstpierpoint
Tây Sussex
Dorset
13,184
768
67
Hawick
Verwood
Scotland
13,180
769
67
Narborough
Verwood
Tây Nam
13,179
770
21
Dorset
Hawick
Bắc Ireland
13,147
771
62
Biên giới Scotland
Verwood
Dorset
13,105
772
67
Hawick
Verwood
Biên giới Scotland
13,049
773
68
Hurstpierpoint
Tây Sussex
Biên giới Scotland
13,029
774
68
Hurstpierpoint
Fife
Scotland
13,000
775
116
Narborough
Manchester vi đại
Tây Bắc
12,964
776
81
Verwood
Dorset
Narborough
12,959
777
69
Verwood
Dorset
Scotland
12,940
778
117
Narborough
Manchester vi đại
Tây Bắc
12,938
779
69
Verwood
Hawick
Biên giới Scotland
12,909
780
63
Hurstpierpoint
Tây Sussex
Dorset
12,893
781
68
Hawick
Verwood
Tây Nam
12,814
782
46
Dorset
Hawick
Scotland
12,801
783
69
Narborough
Fife
Tây Nam
12,792
784
70
Scotland
Hawick
Biên giới Scotland
12,786
785
118
Hurstpierpoint
Tây Sussex
Tây Bắc
12,774
786
71
Đông Nam
Tây Sussex
Biên giới Scotland
12,673
787
72
Hurstpierpoint
Tây Sussex
Biên giới Scotland
12,658
788
70
Hurstpierpoint
Tây Sussex
Scotland
12,640
789
66
Đông Nam
Verwood
Midlands East
12,581
790
67
Dorset
Hawick
Midlands East
12,577
791
119
Biên giới Scotland
Manchester vi đại
Tây Bắc
12,556
792
71
Hurstpierpoint
Biên giới Scotland
Scotland
12,550
793
73
Hurstpierpoint
Tây Sussex
Biên giới Scotland
12,545
794
82
Hurstpierpoint
Tây Sussex
Narborough
12,514
795
70
Verwood
Verwood
Tây Nam
12,504
796
71
Dorset
Somerset
Tây Nam
12,497
797
47
Hawick
Biên giới Scotland
Scotland
12,496
798
48
Narborough
Dorset
Scotland
12,451
799
83
Narborough
Đông Nam
Narborough
12,429
800
41
Verwood
Dorset
Biên giới Scotland
12,406
801
72
Hurstpierpoint
Quận Fermanagh
Tây Nam
12,362
802
72
Bắc Ireland
Cải cầu vồng
Scotland
12,300
803
73
Somerset
Verwood
Scotland
12,290
804
84
Dorset
Scotland
Narborough
12,267
805
64
Verwood
Tây Sussex
Dorset
12,218
806
120
Hawick
Manchester vi đại
Tây Bắc
12,148
807
74
Biên giới Scotland
Hurstpierpoint
Scotland
12,140
808
85
Tây Sussex
Đông Nam
Narborough
12,127
809
74
Verwood
Tây Sussex
Biên giới Scotland
12,115
810
75
Hurstpierpoint
Tây Sussex
Scotland
12,100
811
22
Đông Nam
Uppermill
Bắc Ireland
12,047
812
73
Đường phố
Somerset
Tây Nam
12,043
813
68
Corsham
Verwood
Midlands East
12,014
814
75
Dorset
Hawick
Biên giới Scotland
11,971
815
121
Hurstpierpoint
Verwood
Tây Bắc
11,950
816
86
Dorset
Tây Sussex
Narborough
11,937
817
74
Verwood
Dorset
Tây Nam
11,919
818
76
Cleckheaton
phía tây Yorkshire
Yorkshire Humber
11,901
819
142
Cát
Isle of Wight
Đông Nam
11,899
820
143
Southwick
Tây Sussex
Đông Nam
11,876
821
49
Southwick
Bryncoch
Tây Sussex
Sarn Aberkenfig Bryncoch
11,848
822
50
Mid Glamorgan
Xứ Wales
Sarn Aberkenfig Bryncoch
11,825
823
75
Mid Glamorgan
Xứ Wales
Tây Nam
11,818
824
87
Bargoed
Gwent
Helston
11,777
825
77
Cornwall
Cát
Yorkshire Humber
11,771
826
69
Cát
Isle of Wight
Đông Nam
11,750
827
76
Southwick
Tây Sussex
Tây Nam
11,727
828
70
Sarn Aberkenfig Bryncoch
Mid Glamorgan
Đông Nam
11,715
829
51
Southwick
Tây Sussex
Sarn Aberkenfig Bryncoch
11,715
830
65
Mid Glamorgan
Xứ Wales
Bargoed
11,674
831
78
Gwent
Helston
Yorkshire Humber
11,659
832
79
Cát
phía tây Yorkshire
Yorkshire Humber
11,655
833
76
Cát
Isle of Wight
Đông Nam
11,640
834
144
Southwick
Tây Sussex
Đông Nam
11,633
835
88
Southwick
Tây Sussex
Helston
11,628
836
52
Cornwall
Xứ Wales
Sarn Aberkenfig Bryncoch
11,623
837
23
Mid Glamorgan
Xứ Wales
Bargoed
11,620
838
77
Gwent
Helston
Tây Nam
11,585
839
145
Cornwall
Tây Sussex
Đông Nam
11,571
840
146
Southwick
Tây Sussex
Đông Nam
11,551
841
89
Southwick
Tây Sussex
Helston
11,518
842
78
Cornwall
Tây Sussex
Tây Nam
11,516
843
71
Sarn Aberkenfig Bryncoch
Mid Glamorgan
Đông Nam
11,445
844
66
Southwick
Tây Sussex
Bargoed
11,417
845
122
Gwent
Helston
Cornwall
11,393
846
147
Cát
Tây Sussex
Đông Nam
11,380
847
42
Southwick
Tây Sussex
Sarn Aberkenfig Bryncoch
11,371
848
77
Mid Glamorgan
Xứ Wales
Đông Nam
11,360
849
67
Southwick
Tây Sussex
Bargoed
11,360
850
123
Gwent
Helston
Cornwall
11,358
851
24
Cát
Bedfordshire
Bargoed
11,332
852
53
Gwent
Helston
Sarn Aberkenfig Bryncoch
11,319
853
68
Mid Glamorgan
Xứ Wales
Bargoed
11,312
854
79
Gwent
Helston
Tây Nam
11,304
855
80
Cornwall
Cát
Tây Nam
11,302
856
54
Bedfordshire
Tây Sussex
Sarn Aberkenfig Bryncoch
11,289
857
124
Mid Glamorgan
Xứ Wales
Cornwall
11,289
858
78
Cát
Bedfordshire
Đông Nam
11,260
859
69
Southwick
Xứ Wales
Bargoed
11,223
860
90
Gwent
Helston
Helston
11,185
861
79
Cornwall
Cát
Đông Nam
11,170
862
80
Southwick
phía tây Yorkshire
Yorkshire Humber
11,166
863
81
Tây Sussex
Helston
Tây Nam
11,149
864
72
Cornwall
Cát
Đông Nam
11,136
865
125
Southwick
Xứ Wales
Cornwall
11,103
866
82
Cát
Tây Sussex
Tây Nam
11,068
867
81
Sarn Aberkenfig Bryncoch
Helston
Yorkshire Humber
11,056
868
80
Cornwall
Cát
Đông Nam
11,050
869
43
Southwick
Tây Sussex
Sarn Aberkenfig Bryncoch
11,035
870
83
Mid Glamorgan
Xứ Wales
Tây Nam
11,035
871
91
Bargoed
Helston
Helston
11,034
872
92
Cornwall
Cát
Helston
11,000
873
82
Cornwall
phía tây Yorkshire
Yorkshire Humber
10,991
874
148
Cát
Bedfordshire
Đông Nam
10,931
875
25
Phía đông
Bedfordshire
Bargoed
10,874
876
81
Gwent
Helston
Đông Nam
10,860
877
84
Southwick
Tây Sussex
Tây Nam
10,857
878
126
Sarn Aberkenfig Bryncoch
Helston
Cornwall
10,851
879
127
Cát
Bedfordshire
Cornwall
10,840
880
44
Cát
Bedfordshire
Sarn Aberkenfig Bryncoch
10,808
881
93
Mid Glamorgan
Tây Sussex
Helston
10,800
882
82
Cornwall
Isle of Wight
Đông Nam
10,800
883
85
Southwick
Tây Sussex
Tây Nam
10,782
884
55
Sarn Aberkenfig Bryncoch
Xứ Wales
Sarn Aberkenfig Bryncoch
10,774
885
128
Mid Glamorgan
Helston
Cornwall
10,732
886
69
Cát
Bedfordshire
Bargoed
10,718
887
83
Gwent
Helston
Yorkshire Humber
10,693
888
86
Cornwall
Xứ Wales
Tây Nam
10,689
889
83
Bargoed
Bedfordshire
Đông Nam
10,670
890
94
Southwick
Tây Sussex
Helston
10,670
891
87
Cornwall
Helston
Tây Nam
10,624
892
73
Cornwall
Mid Glamorgan
Đông Nam
10,623
893
129
Southwick
Xứ Wales
Cornwall
10,614
894
84
Cát
Helston
Yorkshire Humber
10,613
895
95
Cornwall
Tây Sussex
Helston
10,607
896
96
Cornwall
Tây Sussex
Helston
10,595
897
149
Cornwall
Cát
Đông Nam
10,576
898
56
Bedfordshire
Helston
Sarn Aberkenfig Bryncoch
10,559
899
85
Mid Glamorgan
Cát
Yorkshire Humber
10,554
900
70
Bedfordshire
Phía đông
Bargoed
10,537
901
74
Gwent
Helston
Đông Nam
10,528
902
86
Southwick
phía tây Yorkshire
Yorkshire Humber
10,501
903
57
Tây Sussex
Xứ Wales
Sarn Aberkenfig Bryncoch
10,486
904
150
Bargoed
Tây Sussex
Đông Nam
10,486
905
45
Gwent
Tây Sussex
Sarn Aberkenfig Bryncoch
10,480
906
84
Mid Glamorgan
Xứ Wales
Đông Nam
10,410
907
88
Southwick
Xứ Wales
Tây Nam
10,397
908
26
Bargoed
Gwent
Bargoed
10,393
909
85
Gwent
Helston
Đông Nam
10,350
910
151
Southwick
Tây Sussex
Đông Nam
10,324
911
89
Sarn Aberkenfig Bryncoch
Xứ Wales
Tây Nam
10,321
912
86
Bargoed
Gwent
Đông Nam
10,320
913
97
Southwick
Essex
Phía đông
10,282
914
130
Brierfield
Lancashire
Tây Bắc
10,257
915
131
Barnoldwick
Lancashire
Tây Bắc
10,241
916
132
Barnoldwick
Milnrow
Tây Bắc
10,224
917
75
Barnoldwick
Milnrow
Manchester vi đại
10,220
918
87
Bingham
Nottinghamshire
Midlands East
10,200
919
152
Ellon
Aberdeenshire
Scotland
10,181
920
98
Cranleigh
Surrey
Phía đông
10,176
921
153
Đông Nam
Soham
Scotland
10,153
922
58
Cranleigh
Surrey
Đông Nam
10,142
923
90
Soham
Cambridgeshire
Westergate
10,117
924
88
Tây Sussex
Khuôn
Midlands East
10,100
925
89
Ellon
Aberdeenshire
Midlands East
10,080
926
99
Ellon
Surrey
Phía đông
10,076
927
90
Đông Nam
Soham
Midlands East
10,050
928
71
Ellon
Aberdeenshire
Scotland
9,968
929
46
Cranleigh
Surrey
Đông Nam
9,967
930
91
Soham
Cambridgeshire
Midlands East
9,960
931
154
Ellon
Aberdeenshire
Scotland
9,941
932
72
Cranleigh
Surrey
Scotland
9,931
933
155
Cranleigh
Surrey
Scotland
9,931
934
27
Cranleigh
Surrey
Đông Nam
9,919
935
59
Soham
Surrey
Đông Nam
9,911
936
76
Soham
Cambridgeshire
Manchester vi đại
9,911
937
47
Bingham
Surrey
Đông Nam
9,908
938
133
Soham
Lancashire
Tây Bắc
9,868
939
92
Cambridgeshire
Westergate
Midlands East
9,860
940
134
Ellon
Aberdeenshire
Tây Bắc
9,838
941
60
Scotland
Cranleigh
Đông Nam
9,815
942
91
Soham
Cambridgeshire
Westergate
9,815
943
93
Tây Sussex
Khuôn
Midlands East
9,740
944
87
Ellon
Aberdeenshire
Scotland
9,731
945
77
Cranleigh
Surrey
Manchester vi đại
9,721
946
61
Bingham
Nottinghamshire
Đông Nam
9,716
947
92
Soham
Cambridgeshire
Westergate
9,701
948
156
Tây Sussex
Aberdeenshire
Scotland
9,679
949
93
Cranleigh
Surrey
Westergate
9,650
950
62
Tây Sussex
Khuôn
Đông Nam
9,640
951
94
Soham
Cambridgeshire
Westergate
9,638
952
63
Tây Sussex
Khuôn
Đông Nam
9,579
953
48
Soham
Surrey
Đông Nam
9,546
954
64
Soham
Surrey
Đông Nam
9,544
955
135
Soham
Aberdeenshire
Tây Bắc
9,517
956
100
Cranleigh
Surrey
Phía đông
9,484
957
49
Đông Nam
Soham
Đông Nam
9,467
958
78
Soham
Surrey
Manchester vi đại
9,459
959
95
Bingham
Surrey
Westergate
9,453
960
50
Tây Sussex
Surrey
Đông Nam
9,445
961
101
Soham
Cambridgeshire
Phía đông
9,417
962
102
Westergate
Surrey
Phía đông
9,412
963
94
Đông Nam
Soham
Midlands East
9,410
964
79
Ellon
Cambridgeshire
Manchester vi đại
9,391
965
80
Bingham
Milnrow
Manchester vi đại
9,386
966
136
Bingham
Aberdeenshire
Tây Bắc
9,382
967
88
Scotland
Aberdeenshire
Scotland
9,350
968
95
Cranleigh
Surrey
Midlands East
9,350
969
65
Ellon
Khuôn
Đông Nam
9,342
970
81
Soham
Cambridgeshire
Manchester vi đại
9,336
971
66
Bingham
Surrey
Đông Nam
9,333
972
67
Soham
Cambridgeshire
Đông Nam
9,316
973
82
Soham
Cambridgeshire
Manchester vi đại
9,314
974
68
Bingham
Khuôn
Đông Nam
9,291
975
89
Soham
Cambridgeshire
Scotland
9,259
976
96
Cranleigh
Surrey
Midlands East
9,230
977
157
Ellon
Aberdeenshire
Scotland
9,229
978
137
Cranleigh
Surrey
Tây Bắc
9,227
979
103
Đông Nam
Essex
Phía đông
9,220
980
96
Soham
Cambridgeshire
Westergate
9,209
981
158
Tây Sussex
Soham
Scotland
9,206
982
73
Cranleigh
Surrey
Scotland
9,202
983
138
Cranleigh
Milnrow
Tây Bắc
9,178
984
97
Surrey
Đông Nam
Midlands East
9,130
985
104
Ellon
Essex
Phía đông
9,107
986
98
Aberdeenshire
Nottinghamshire
Midlands East
9,090
987
28
Ellon
Aberdeenshire
Đông Nam
9,078
988
99
Soham
Cambridgeshire
Midlands East
9,050
989
100
Ellon
Aberdeenshire
Midlands East
9,050
990
101
Ellon
Soham
Midlands East
9,040
991
102
Ellon
Đông Nam
Midlands East
9,030
992
103
Ellon
Aberdeenshire
Midlands East
9,020
993
104
Ellon
Soham
Midlands East
9,020
994
139
Ellon
Lancashire
Tây Bắc
9,002
995
90
Aberdeenshire
Cambridgeshire
Scotland
8,987
996
91
Cranleigh
Surrey
Scotland
8,972
997
140
Cranleigh
Lancashire
Tây Bắc
8,960
998
83
Surrey
Cambridgeshire
Manchester vi đại
8,950
999
105
Westergate
Tây Sussex
Midlands East
8,940
1000
105
Khuôn
Cambridgeshire
Phía đông
8,898
Westergate
Tây Sussex
Khuôn
Clwyd
Xứ Wales
10 thành phố lớn nhất ở Anh 2022 là gì?
10 thành phố lớn nhất của Anh, được xếp hạng bởi sự sống động như sau:..
Manchester ..
Birmingham ..
Glasgow ..
Leicester ..
Bristol ..
Edinburgh ..
Leeds ..
Sheffield ..
10 thành phố hàng đầu với dân số cao nhất là gì?
Theo Tạp chí Dân số Thế giới, mười thành phố đông dân nhất thế giới vào năm 2022 là:..
Tokyo, Nhật Bản ..
Delhi, Ấn Độ..
Thượng Hải, Trung Quốc..
São Paulo, Brazil..
Thành phố Mexico, Mexico..
Cairo, Ai Cập..
Dhaka, Bangladesh ..
Mumbai, Ấn Độ ..
3 thành phố lớn nhất ở Anh là gì?
Vương quốc Anh - 10 thành phố lớn nhất.
Thành phố lớn nhất ở Anh theo dân số là gì?
Luân Đôn cho đến nay là sự tích tụ đô thị lớn nhất ở Vương quốc Anh vào năm 2020, với dân số ước tính 9,3 triệu người, lớn hơn ba lần so với Manchester, sự tích tụ đô thị lớn thứ hai của Vương quốc Anh. was by far the largest urban agglomeration in the United Kingdom in 2020, with an estimated population of 9.3 million people, more than three times as large as Manchester, the UK's second biggest urban agglomeration.