Sách hướng dẫn đồ an be tông cốt thép 2 2024

Sách hướng dẫn thiết kế đồ án Bê tông cốt thép 2

Mục lục

Chương 1: Khái niệm cơ bản về Bê tông cốt thép

  • Bê tông cốt thép là gì?
  • Cấu tạo của bê tông cốt thép
  • Ưu điểm và nhược điểm của bê tông cốt thép

Chương 2: Các loại thép sử dụng trong Bê tông cốt thép

  • Thép thường
  • Thép cacbon
  • Thép hợp kim

Chương 3: Giới hạn đứt gãy của bê tông cốt thép

  • Khái niệm giới hạn đứt gãy
  • Các yếu tố ảnh hưởng đến giới hạn đứt gãy
  • Phương pháp xác định giới hạn đứt gãy

Chương 4: Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép

  • Các loại kết cấu bê tông cốt thép
  • Các bước thiết kế kết cấu bê tông cốt thép
  • Các tiêu chuẩn thiết kế kết cấu bê tông cốt thép

Chương 5: Thi công kết cấu bê tông cốt thép

  • Các giai đoạn thi công kết cấu bê tông cốt thép
  • Các kỹ thuật thi công kết cấu bê tông cốt thép
  • Các biện pháp an toàn khi thi công kết cấu bê tông cốt thép

Chương 6: Kiểm tra chất lượng kết cấu bê tông cốt thép

  • Các mục kiểm tra chất lượng kết cấu bê tông cốt thép
  • Các phương pháp kiểm tra chất lượng kết cấu bê tông cốt thép
  • Các tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng kết cấu bê tông cốt thép

Chương 7: Bảo dưỡng kết cấu bê tông cốt thép

  • Các phương pháp bảo dưỡng kết cấu bê tông cốt thép
  • Các biện pháp bảo dưỡng kết cấu bê tông cốt thép
  • Các tiêu chuẩn bảo dưỡng kết cấu bê tông cốt thép

Chương 8: Sửa chữa kết cấu bê tông cốt thép

  • Các nguyên nhân gây hư hỏng kết cấu bê tông cốt thép
  • Các phương pháp sửa chữa kết cấu bê tông cốt thép
  • Các biện pháp sửa chữa kết cấu bê tông cốt thép
  • Các tiêu chuẩn sửa chữa kết cấu bê tông cốt thép

Phụ lục:

  • Các bảng tra cứu
  • Các biểu mẫu
  • Các văn bản liên quan
  1. Kho học liệu
  2. Sách hay xây dựng
  3. Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép Tập 2

Sách hướng dẫn đồ an be tông cốt thép 2 2024

Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép Tập 2

Sách hướng dẫn đồ an be tông cốt thép 2 2024

Sách hướng dẫn đồ an be tông cốt thép 2 2024

  1. Giới thiệu II. Mục lục kết cấu bê tông cốt thép tập 2 Chương I. SÀN BÊTÔNG CỐT THÉP Chương II. KHUNG BÊTÔNG CỐT THÉP Chương III. MÓNG BÊTÔNG CỐT THÉP Chương IV. NHÀ CÔNG NGHỆP MỘT TẦNG LẮP GHÉP Chương V. KẾT CẤU MÁI

Top 6 sách hướng dẫn đồ an be tông cốt thép 2

  1. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam (TCVN): Đây là tập hợp các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc phải tuân theo khi thiết kế và thi công các công trình bê tông cốt thép. Trong đó bao gồm các tiêu chuẩn về tính toán, thiết kế, thi công, quản lý chất lượng, bảo dưỡng và nghiệm thu công trình bê tông cốt thép.
    1. Sách giáo trình Đại học (Cơ học kết cấu, Cầu giao thông, Nhà cao tầng): Các sách giáo trình đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng sẽ cung cấp cho các bạn sinh viên những kiến thức cơ bản về cơ học kết cấu bê tông cốt thép, phương pháp tính toán thiết kế và những lưu ý trong quá trình thi công.
    2. Sách chuyên đề (Bê tông cốt thép 1, Bê tông cốt thép 2, Thiết kế bê tông cốt thép theo TCVN 5574): Các sách chuyên đề sẽ cung cấp cho các kỹ sư những kiến thức chuyên sâu hơn về thiết kế, thi công, quản lý chất lượng và bảo dưỡng công trình bê tông cốt thép.
    3. Sách chuyên khảo (Bê tông cốt thép cường độ cao, Bê tông cốt sợi, Bê tông cốt thép nhẹ): Các sách chuyên khảo sẽ cung cấp cho các nhà khoa học những kiến thức mới nhất về các loại bê tông cốt thép tiên tiến, các phương pháp tính toán và thiết kế mới, cũng như các ứng dụng của bê tông cốt thép trong các công trình đòi hỏi yêu cầu kỹ thuật cao.
    4. Sách thực hành (Bảng tính toán thiết kế bê tông cốt thép, Bản vẽ chi tiết công trình bê tông cốt thép): Các sách thực hành sẽ cung cấp cho các kỹ sư những bảng tính toán, bản vẽ chi tiết và các hướng dẫn thực hành để giúp họ có thể dễ dàng áp dụng các kiến thức lý thuyết vào thực tế.
    5. Sách hướng dẫn thi công (Hướng dẫn thi công bê tông cốt thép, Hướng dẫn nghiệm thu công trình bê tông cốt thép): Các sách hướng dẫn thi công sẽ cung cấp cho các quản lý công trình và các đơn vị thi công những hướng dẫn chi tiết về các quy trình thi công, quản lý chất lượng và nghiệm thu công trình bê tông cốt thép.

Tài liệu nổi bật

Chia sẻ tới các bạn những tài liệu cần thiết nhất phục vụ làm Đồ án Kết cấu BTCT 2.

1. Mẫu thuyết minh Đồ án: Download tại đây. 2. Mẫu Bản vẽ: Download tại đây.

3. Mẫu Bìa Đồ án: Download tại đây.

4. Tài liệu hướng dẫn Đồ án: Download tại đây.

5. Mô hình khung phẳng Sap2000: Mô hình tham khảo 1 ; Mô hình tham khảo 2

6. File Cad hình chèn vào thuyết minh: Download tại đây

7. File Excel Tổ hợp nội lực và Biểu đồ tương tác cột:

* THNL: Download tại đây.

* Các file Excel tham khảo khác: Tổ hợp nội lực dầm khung; Tổ hợp nội lực cột khung

* Biểu đồ tương tác cột: Download tại đây

8. Bảng tra thép: Download tại đây

9. Bộ câu hỏi Bảo vệ Đồ án: Câu hỏi Bảo vệ Đồ án BTCT2 (Bộ môn KC BTCT)

10. Video hướng dẫn gán tải lên mô hình, xuất nội lực và tổ hợp nội lực bằng file Excel trên: (Video đề xuất tham khảo)

  • 1. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ TÍNH TOÁN KHUNG 6.1. MÔ TẢ VÀ PHÂN TÍCH KẾT CẤU KHUNG Hệ khung của công trình là khung bê tông cốt thép đổ toàn khối cấp độ bền của bê tông B20(

    250), các bộ phận chính của khung là cột và dầm khung. Quan niệm tính toán: Xem liên kết giữa cột và móng là liên kết ngàm, các nút khung là nút cứng. Tải trọng tác dụng lên khung gồm: + Tải trọng thẳng đứng: gồm trọng lượng bản thân kết cấu và các hoạt tải tác dụng lên sàn, mái. + Tải trọng ngang: áp lực gió. Tính cho một đơn nguyên. Do tỷ lệ L/B=28.6/22.2=1.3 < 1.5 nên độ cứng khung ngang và khung dọc chênh lệch không nhiều. Vì vậy chọn giải pháp tính nội lực theo không gian (khung không gian). 6.1.1. Tạo mô hình tính toán nội lực Thường tính toán mô hình khung không gian bao gồm cột, dầm, sàn của các tầng. Xem sàn các tầng là tấm cứng nằm ngang, xem giao điểm giữa cột và dầm là nút cứng và chân cột ngàm tại mặt trên của móng (hay mặt trên đài cọc, sơ bộ chọn khoảng cách từ mặt nền xuống mặt trên của móng là 1.5m), không xem phần đà kiềng là một bộ phận của khung. Dùng chương trình tính toán kết cấu ETABS v9.5 tạo mô hình thiết lập các tổ hợp tải trọng tác dụng và tìm nội lực tính toán và bố trí thép cho các khung trục. 6.1.2. Vật liệu thiết kế khung - Bê tông có cấp độ bền B20 (#250) có: +Cường độ chịu nén tính toán của bê tông Rb = 11.5 MPa. +Cường độ chịu kéo tính toán của bê tông Rbt = 0.9 MPa. +Modul đàn hồi của bê tông Eb=27x103 MPa. - Thép dọc CII được sử dụng thiết kế cho công trình. +Cường độ tính toán chịu kéo Rs = 280 MPa. +Cường độ tính toán chịu nén Rsc = 280 MPa. +Modul đàn hồi của thép Es=21x104 MPa. - Thép đai CI: Cường độ chịu kéo tính toán của cốt thép ngang Rsw =175 MPa. GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 97

  • 2. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Hình 6.1. Mô hình không gian trục 1-8, A-F GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 98
  • 3. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG 6.1.3. Chọn sơ bộ kích thước khung 6.1.3.1. Chọn sơ bộ tiết diện dầm Công thức kinh nghiệm để chọn sơ bộ tiết diện dầm: + Dầm khung * Nhịp 4.5m h= =×÷=×÷ 4500) 12 1 16 1 () 12 1 16 1 ( L 281 ÷ 375; chọn h=350 b= 1 2 1 2 ( ) ( ) 350 116.67 233.3 3 3 3 3 h÷ × = ÷ × = ÷ ; chọn b= 200. * Nhịp 4.2m h= 1 1 1 1 ( ) ( ) 4200 16 12 16 12 L÷ × = ÷ × = 262.5 ÷ 350; Chọn h=350. b= 1 2 1 2 ( ) ( ) 400 116.67 233.3 3 3 3 3 h÷ × = ÷ × = ÷ ; chọn b= 200. * Nhịp 7.0m h= =×÷=×÷ 7000) 12 1 16 1 () 12 1 16 1 ( L 437.5 ÷ 583.3; chọn h=500. b= 1 2 1 2 ( ) ( ) 500 166.67 333.33 3 3 3 3 h÷ × = ÷ × = ÷ ; chọn b= 200. * Nhịp 3.6m h= 1 1 1 1 ( ) ( ) 3600 16 12 16 12 L÷ × = ÷ × = 225 ÷ 300; chọn h=300. b= 1 2 1 2 ( ) ( ) 300 100 200 3 3 3 3 h÷ × = ÷ × = ÷ ; chọn b= 200. + Dầm dọc * Nhịp 3.6m h= 1 1 1 1 ( ) ( ) 3600 18 14 18 14 L÷ × = ÷ × = 200 ÷ 257.1; chọn h=300. b= 1 2 1 2 ( ) ( ) 300 100 200 3 3 3 3 h÷ × = ÷ × = ÷ ; chọn b= 200. * Nhịp 4.2m h= 1 1 1 1 ( ) ( ) 4200 18 14 18 14 L÷ × = ÷ × = 233.3 ÷ 300; chọn h=300. b= 1 2 1 2 ( ) ( ) 300 100 200 3 3 3 3 h÷ × = ÷ × = ÷ ; chọn b= 200. GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 99
  • 4. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG + Đà kiềng: * Nhịp 7.0m h= 1 1 1 1 ( ) ( ) 7000 18 14 18 14 L÷ × = ÷ × =388.8 ÷ 500; chọn h=400. b= 1 2 1 2 ( ) ( ) 400 133.3 266.7 3 3 3 3 h÷ × = ÷ × = ÷ ; chọn b= 200. * Nhịp còn lại chọn b=200, h=300. + Dầm mái: chọn b=200, h=300. + Dầm môi: chọn b=200, h=300. Trong đó: h - chiều cao dầm ; b - rộng dầm; l - nhịp dầm. Bảng 6.1: Bảng chọn sơ bộ tiết điện dầm LOẠI DẦM NHỊP DẦM ( )DL mm Chọn tiết diện bxh(mm) DẦM KHUNG 5 NHỊP A-B 4500 200x350 B-C 4500 200x350 C-D 4200 200x350 D-E 4500 200x350 E-F 4500 200x350 DẦM KHUNG CÁC TRỤC 3600 200x300 7000 200x500 DẦM PHỤ 200x300 DẦM MÁI CÁC TRỤC 3600 200X300 7000 200X500 6.1.3.2. Chọn sơ bộ tiết diện cột Diện tích ngang của cấu kiện có thể xác định sơ bộ theo công thức: A = k bR N Trong đó: N : là lực dọc tính toán, xác định sơ bộ bằng cách cộng tổng tải trọng của tất cả các tầng. k : hệ số xét đến ảnh hưởng của momen, lấy bằng (1.1 ÷ 1.3) đối với cột giữa, bằng (1.3 ÷ 1.5) đối với cột biên. GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 100
  • 5. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Rb : cường độ chịu nén của bêtông. N = .∑ n i iN Ni = qi×Si: là tải trọng thẳng đứng tác dụng lên sàn tầng thứ i qi: là tải trọng thẳng đứng tác dụng lên 1m2 sàn cuả tầng thứ i (gồm trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn, dầm, tường, cột và hoạt tải sử dụng sàn). Có thể lấy gần đúng qi=(9÷15)kN/m2 . Ta có trình tự chọn sơ bộ kích thước tiết diện cột như sau: Gọi diện tích truyền tải cho cột của tầng thứ i là Si Si =       + 2 21 LL ×       + 2 21 BB L1, L2: là cạnh ngắn và cạnh dài ô sàn. B1, B2: bước cột. Hình 6.2. Mặt bằng định vị tim cột Chọn cột 38 là cột giao giữa trục E và trục 2 tính điển hình Diện tích truyền tải cho cột : GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 101
  • 6. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Si =       + 2 5.45.4 ×       + 2 6.36.3 = 16.2 ( m2 ). Tải trọng thẳng đứng tác dụng lên sàn tầng 1. N=∑Ni= ∑qi×Si=8x9x16.2=1166.4kN Diện tích tiết diện ngang của cột được xác định sơ bộ bằng công thức : bR Nk A . = = 54.1318 15.1 4.11663.1 = × cm2 Vậy chọn sơ bộ tiết diện chân cột là b x h = 35 x 40 cm = 1400 ( cm2 ). Các cột còn lại tính tương tự và lập thành bảng: Bảng 6.2: Chọn sơ bộ kích thước tiết diện cột trục 1 (b x h)mm Tầng C1 C9 C19 C29 C37 C45 1 300x350 300x400 300x400 300x400 300x400 300x350 2 250x300 250x350 300x400 300x400 250x350 250x300 3 250x300 250x300 250x350 250x350 250x300 250x300 4 250x250 250x300 250x300 250x300 250x300 250x250 5 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 6 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 7 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 MÁI 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 Bảng 6.3: Chọn sơ bộ kích thước tiết diện cột trục 2 (b x h)mm Tầng C2 C10 C20 C30 C38 C46 1 300x400 350x400 350x450 350x450 350x400 300x400 2 250x350 300x350 300x400 300x400 300x350 250x350 3 250x350 250x350 300x350 300x350 250x350 250x350 4 250x300 250x350 250x350 250x350 250x350 250x300 5 250x300 250x300 250x300 250x300 250x300 250x300 6 250x250 250x250 250x300 250x300 250x250 250x250 7 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 MÁI 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 102
  • 7. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Bảng 6.4: Chọn sơ bộ kích thước tiết diện cột trục 3 (b x h)mm Tầng C3 C11 C21 C31 C39 C47 1 400x450 400x450 400x500 400x500 400x450 400x450 2 350x450 350x450 400x450 400x450 350x450 350x450 3 350x450 350x450 400x450 400x450 350x450 350x450 4 300x450 300x450 300x450 300x450 300x450 300x450 5 300x350 300x350 300x400 300x400 300x350 300x350 6 300x350 300x350 300x400 300x400 300x350 300x350 7 250x350 250x350 250x350 250x350 250x350 250x350 MÁI 250x350 250x350 250x350 250x350 250x350 250x350 TUM 250x250 250x250 Bảng 6.5: Chọn sơ bộ kích thước tiết diện cột trục 4 (b x h)mm Tầng C4 C12 C24 C32 C40 C48 1 400x450 400x450 400x500 400x500 400x450 400x450 2 350x450 350x450 400x450 400x450 350x450 350x450 3 300x450 300x450 350x450 350x450 300x450 300x450 4 300x450 300x450 350x450 350x450 300x450 300x450 5 300x350 300x350 300x350 300x350 300x350 300x350 6 300x350 300x350 300x350 300x350 300x350 300x350 7 250x300 250x300 300x350 300x350 250x300 250x300 MÁI 250x300 250x300 250x350 250x350 250x300 250x300 TUM 250x250 250x250 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 103
  • 8. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Bảng 6.6: Chọn sơ bộ kích thước tiết diện cột trục 5 (b x h)mm Tầng C5 C13 C25 C33 C41 C49 1 350x400 350x400 350x400 350x400 350x400 350x400 2 250x350 250x350 250x350 250x350 250x350 250x350 3 250x350 250x350 250x350 250x350 250x350 250x350 4 250x300 250x300 250x300 250x300 250x300 250x300 5 250x300 250x300 250x300 250x300 250x300 250x300 6 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 7 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 MÁI 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 Bảng 6.7: Chọn sơ bộ kích thước tiết diện cột trục 6 (b x h)mm Tầng C6 C14 C26 C34 C42 C50 1 350x400 350x400 350x400 350x400 350x400 350x400 2 250x350 300x350 300x350 300x350 300x350 250x350 3 250x350 300x350 300x350 300x350 300x350 250x350 4 250x300 250x350 250x350 250x350 250x350 250x300 5 250x300 250x350 250x350 250x350 250x350 250x300 6 250x250 250x300 250x300 250x300 250x300 250x250 7 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 MÁI 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 104
  • 9. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Bảng 6.8: Chọn sơ bộ kích thước tiết diện cột trục 7 (b x h)mm Tầng C7 C15 C27 C35 C43 C51 1 350x400 350x400 350x400 350x400 350x400 350x400 2 250x350 250x350 250x350 250x350 250x350 250x350 3 250x350 250x350 250x350 250x350 250x350 250x350 4 250x300 250x300 250x300 250x300 250x300 250x300 5 250x300 250x300 250x300 250x300 250x300 250x300 6 250x250 250x300 250x300 250x300 250x300 250x250 7 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 MÁI 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 Bảng 6.9: Chọn sơ bộ kích thước tiết diện cột trục 8 (b x h)mm Tầng C8 C16 C28 C36 C44 C52 1 300x350 300x400 300x400 300x400 300x400 300x350 2 250x300 250x300 250x300 250x300 250x300 250x300 3 250x300 250x300 250x300 250x300 250x300 250x300 4 250x300 250x300 250x300 250x300 250x300 250x300 5 250x250 250x300 250x300 250x300 250x300 250x250 6 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 7 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 MÁI 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 250x250 Bảng 6.10: Chọn sơ bộ kích thước tiết diện cột thang máy (b x h)mm Tầng C17 C18 C22 C23 1 300x350 300x350 300x350 300x350 2 250x300 250x300 250x300 250x300 3-MÁI 250x250 250x250 250x250 250x250 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 105
  • 10. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Hình 6.3. Sơ đồ phần tử khung trục 2 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 106
  • 11. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 107
  • 12. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Hình 6.4. Sơ đồ tiết diện khung trục 2 6.2. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG - Tải trọng đứng: gồm trọng lượng bản thân kết cấu và các hoạt tải tác dụng lên sàn, mái. + Tải trọng tác dụng lên sàn, kể cả tải trọng các tường ngăn xây trên sàn, thiết bị… đều qui về tải phân bố đều trên diện tích ô sàn. + Tải trọng tác dụng lên dầm do sàn truyền vào, do tường xây trên dầm được qui về tải phân bố đều trên dầm. - Tải trọng ngang: gồm tải trọng gió được tính theo tiêu chuẩn tải trọng và tác động TCVN 2737-1995. + Do chiều cao công trình (tính từ đài móng đến code sàn mái) nhỏ hơn 40m nên căn cứ theo tiêu chuẩn TCVN 2737-1995 ta không phải tính thành phần tác động của tải trọng gió động và tải trọng động đất. + Tải trọng gió tĩnh được tính toán qui về tải tác dụng phân bố dọc theo các dầm biên. 6.2.1. Tải trọng bản thân khung Tải trọng bản thân tác dụng lên tất cả các phần tử khung trong kết cấu. Đối với thanh tải trọng bản thân là lực phân bố dọc theo chiều dài của phần tử, đối với cột tải trọng bản thân phân bố dọc theo cột. Với kích thước các phần tử đã được chọn sơ bộ ở trên. Tải trọng bản thân của dầm, sàn, cột được tính toán và truy xuất tự động bằng chương trình tính kết cấu ETABS. GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 108
  • 13. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 109 S2S2S1S1S1S1S1S1 S1S1S1S1 S1S1S1S1 S1S1S1S1S2S1S1 S3S3 S3S3 S4S4 S4S4 S5 S6 S7S7 S8 S9S12S9S12 S9S12S9S12 S10 S11 S11 S13S14S13S14 S13S14S13S14 S15 S16S17S17S17 S18S19S18S19S18 A B C D E F 12345687
  • 14. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG MẶT BẰNG PHÂN LOẠI CÁC Ô SÀN Hình 6.5. Mặt bằng sàn tầng điển hình Hình 6.6. Mặt bằng dầm sàn tầng điển hình GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 110
  • 15. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG 6.2.2. Tải trọng sàn tác dụng vào khung 6.2.2.1. Tải trọng tác dụng trên 1m2 của sàn các tầng lầu Theo mục 3.3 bảng 3.8 chương 3 ta có kết quả tính toán tải trọng như sau: Bảng 6.11: Kết quả tỉnh tải và hoạt tải cho các ô sàn Tên Ô Sàn Chức Năng Tỉnh Tải ( 2 / mKN ) Hoạt Tải ( 2 / mKN ) S1 Phòng Ngủ 1.156 1.95 S2 Phòng Khách 1.156 1.95 S3 Bếp 1.156 1.95 S4 Hành Lang 1.156 3.6 S5 Phòng Ngủ 1.156 1.95 S6 Phòng Khách 1.156 1.95 S7 Hành Lang 1.156 3.6 S8 Hành Lang 1.156 3.6 S9 Bếp 1.156 1.95 S10 Hành Lang 1.156 3.6 S11 Phòng Khách 1.156 1.95 S12 Vệ Sinh 4.148 1.95 S13 Vệ Sinh 4.148 1.95 S14 Bếp 4.148 1.95 S15 Vệ Sinh 4.148 1.95 S16 Phòng Khách 1.156 1.95 S17 Ban Công 1.156 2.4 S18 Ban Công 1.156 2.4 S19 Vệ Sinh 4.148 1.95 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 111
  • 16. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG 6.2.2.2. Tải trọng tác dụng trên 1m2 của sàn tầng mái A B C A B C SN SN 1 2 3 4 5 6 87 THANG MÁY SM2 SM3 SM1 SM4 SM2 SM1 SM3 SM4 SM1 SM1 SM1 SM1 SM2 SM1 SM4SM1 SM4 SM1 SM1 SM1 SM1 SM1 SM5SM1 SM6 SM1 SM1 SM1 SM1 SM1 SM4SM1 SM4 SM1 SM1 SM1 SM1 SM7 Hình 6.7. Mặt bằng bố trí hệ sàn mái GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 112
  • 17. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG * Tĩnh tải: Tĩnh tải tác dụng lên bản sàn gồm có: trọng lượng bản thân sàn (phần mềm tự tính), trọng lượng bản thân của các lớp cấu tạo sàn. Tải trọng phân bố đều của các lớp cấu tạo bản sàn, được tính theo công thức: 2 1 ( / ) n tt s i i ig h n kN mγ= × ×∑ Trong đó: + γi : Trọng lượng riêng lớp thứ i. + ih : Chiều dày lớp thứ i. + in : Hệ số độ tin cậy tra bảng 1 “TCVN 2737 - 1995”. LÔÙP VÖÕA LOÙT TAÏODOÁC D.50 LÔÙP CHOÁNG THAÁM D.20 LÔÙP BEÂTOÂNG COÁT THEÙP D.80 LÔÙP VÖÕA TRAÙT D.15 LÔÙP GAÏCH NHAÙM D.10 Hình 6.8. Cấu tạo ô bản SM Bảng 6.12: Trọng lượng bản thân ô bản SM STT Các lớp cấu tạo γ (kN/m3 ) h (m) n gsm tc (kN/m2 ) gsm tt (kN/m2 ) 1 Gạch nhám 20 0.01 1. 1 0.20 0.22 2 Vữa lót 18 0.05 1. 3 0.90 1.17 3 Lớp chống thấm 18 0.02 1. 3 0.36 0.468 4 Sàn BTCT 25 0.08 1. 1 Phần mềm tự tính 5 Vữa trát trần 18 0.015 1. 3 0.27 0.351 Σgsm tt 1.73 2.209 * Hoạt tải: Dựa vào chức năng sử dụng của từng ô bản theo “TCVN 2737 - 1995 : Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế”. Ta có: 2 ( / )tt c s pp p n kN m= × GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 113
  • 18. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Trong đó: pc : Hoạt tải tiêu chuẩn, tra bảng 3 “TCVN 2737 - 1995”. np : Hệ số độ tin cậy đối với tải trọng phân bố đều xác định theo điều 4.3.3 “TCVN 2737 - 1995”: np = 1,2 nếu pc ≥ 2 kN/m2 . np = 1,3 nếu pc < 2 kN/m2 . Sàn mái không sử dụng có pc =0.75 kN/m2 → 2 0.75 1.3 0.975 /tt sp kN m= × = 6.2.2.3. Tải trọng tác dụng lên sê nô * Tĩnh tải: LÔÙP VÖÕA LAÙNG TAÏODOÁC D.20 LÔÙP BEÂTOÂNG COÁT THEÙP D.80 LÔÙP VÖÕA TRAÙT D.15 LÔÙP CHOÁNG THAÁM D20 CAÁUTAÏOSEÂNOÂ Hình 6.9. Cấu tạo sê nô Bảng 6.13: Trọng lượng bản thân ô bản sê nô STT Các lớp cấu tạo γ (kN/m3 ) h (m) n gsm tc (kN/m2 ) gsm tt (kN/m2 ) 1 Vữa láng 18 0.02 1. 3 0.36 0.468 2 Vữa chống thấm 18 0.02 1. 3 0.36 0.468 3 Sàn BTCT 25 0.08 1. 1 Phần mềm tự tính 4 Vữa trát 18 0.015 1. 3 0.27 0.351 Σgsm tt 0.99 1.287 * Hoạt tải: Sàn mái không sử dụng có pc =0.75 kN/m2 và tải trọng nước. → 2 10 0.2 1 0.75 1.3 2.975 /tt sp kN m= × × + × = Bảng 6.14:Bảng tổng hợp tải tác dụng lên các ô bản sán mái GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 114
  • 19. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG STT Tên ô bản Chức năng Tỉnh tải gtt (kN/m2 ) Hoạt tải ptt (kN/m2 ) 1 SM Sàn mái BTCT 2.209 0.975 2 Sênô 1.287 2.975 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 115
  • 20. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG 6.2.3. Tải trọng cầu thang truyền vào khung Kết quả tính tải trọng bản thang và chiếu nghỉ đã tính ở mục 4.4.2 chương cầu thang. 6.2.3.1. Tải trọng tác dụng lên phần bản nghiêng *Tĩnh tải: Bảng 6.15: Trọng lượng bản thân bản thang STT Các lớp cấu tạo γ (kN/m3 ) δ (m) n tt bng (kN/m2 ) 1 Đá granit 20 0.02 1.1 1.229 2 Vữa lót 18 0.02 1.3 3 Bậc xây gạch 18 - 1.1 1.339 4 Sàn BTCT (phần mềm tự tính) 5 Vữa trát 18 0.015 1.3 0.351 tt bng∑ 2.919 * Hoạt tải: Lấy theo “TCVN 2737 - 1995 : Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế”: ptc = 3,0 kN/m2 và hệ số tin cậy np = 1.2. 2 /179.328cos2.10.3cos mkNnpp p tttt bn =××=××=  α 6.2.3.2. Tải trọng tác dụng lên phần bản chiếu nghỉ *Tĩnh tải: Bảng 6.16: Trọng lượng bản thân bản chiếu nghỉ STT Các lớp cấu tạo γ (kN/m3 ) δ (m) n tc cng (kN/m2 ) tt cng (kN/m2 ) 1 Đá granit 20 0.02 1.1 0.4 0.44 2 Vữa lót 18 0.02 1.3 0.36 0.468 3 Sàn BTCT (phần mềm tự tính) 4 Vữa trát 18 0.015 1.3 0.27 0.351 tt cng∑ 1.259 * Hoạt tải: Lấy theo “TCVN 2737 - 1995 : Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế”: ptc = 3.0 kN/m2 và hệ số tin cậy np = 1.2. 2 /6.32.10.3 mkNnpp p tctt cn =×=×= GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 116
  • 21. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG 6.2.4. Tải trọng tường xây trên dầm Tường lầu 1, 2,…,7 cao ht = 3.2-0.3=2.9m. + Tường 200: gt=1.1x3.3x2.9=10.527kN/m. + Tường 100: gt=1.1x1.8x2.9= 5.742kN/m. + Tường ban công 100 cao h = 1.2m: gt=1.1x1.8x1.2= 2.376N/m. Tường tầng mái cao ht=1.2m + Tường 200: gt= 1.1x3.3x1.2= 4.356kN/m. + Tường 100: gt= 1.1x1.8x1.2= 2.376kN/m. Tường tầng mái cao ht=2.8-0.3=2.5m dày 200. gt= 1.1x3.3x2.5= 9.075kN/m A B C D E F 1 2 3 4 5 6 87 Hình 6.10. Mặt bằng xây tường tầng lầu GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 117
  • 22. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Bảng 6.17: Tải trọng tường xây tác dụng lên dầm Tên tầng Tên trục dầm có tường xây Tên dầm Mô tả tường xây TL riêng khối xây 2 ( / )kx kN mγ Công thức tính ( / ) t kx tg h n kN m γ= × × Tải tường ( / )kN m Lầu điển hình Trục 1 B33 B54 B90 B131 B151 Tường gạch ống 200, cao 2.9m 3.3 3.3x2.9x1.1 10.527 Trục 2 B34 B55 B132 B152 Tường gạch ống 100, cao 2.9m 1.8 1.8x2.9x1.1 5.742 Trục 1-2, 2-3 B92 B95 Tường gạch ống 100, cao 2.9m 1.8 1.8x2.9x1.1 5.742 Trục 3 B15 B35 B56 B96 B133 B153 B183 Tường gạch ống 200, cao 2.9m 3.3 3.3x2.9x1.1 10.527 Trục 3-4 B37 B53 B143 B155 B184 Tường gạch ống 100, cao 2.9m 1.8 1.8x2.9x1.1 5.742 B71 B72 Tường gạch ống 200, cao 2.9m 3.3 3.3x2.9x1.1 10.527 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 118
  • 23. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Lầu điển hình Trục 4 B17 B38 B102 B136 B156 B185 Tường gạch ống 200, cao 2.9m 3.3 3.3x2.9x1.1 10.527 Trục 5 B39 B59 B137 B157 Tường gạch ống 100, cao 2.9m 1.8 1.8x2.9x1.1 5.742 Trục 5-6, 6-7 B73 B125 B74 B126 Tường gạch ống 100, cao 2.9m 1.8 1.8x2.9x1.1 5.742 Trục 6 B40 B60 B138 B158 Tường gạch ống 200, cao 2.9m 3.3 3.3x2.9x1.1 10.527 Trục 7 B42 B62 B140 B160 Tường gạch ống 100, cao 2.9m 1.8 1.8x2.9x1.1 5.742 B105 Tường gạch ống 200, cao 2.9m 3.3 3.3x2.9x1.1 10.527 Trục 8 B43 B63 B107 B141 B161 Tường gạch ống 200, cao 2.9m 3.3 3.3x2.9x1.1 10.527 Lầu Trục A B25 Tường gạch 3.3 3.3x2.9x1.1 10.527 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 119
  • 24. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG điển hình B26 B11 B28 B29 B30 B31 ống 200, cao 2.9m Trục B B45 B48 B49 B50 B51 Tường gạch ống 100, cao 2.9m 1.8 1.8x2.9x1.1 5.742 B47 Tường gạch ống 200, cao 2.9m 3.3 3.3x2.9x1.1 10.527 Trục B-C, C-D, D-E B66 B127 B128 B91 B94 B106 Tường gạch ống 200, cao 2.9m 3.3 3.3x2.9x1.1 10.527 B69/2 B70/2 B129/2 B130/2 Tường gạch ống 100, cao 2.9m 1.8 1.8x2.9x1.1 5.742 Trục C, D B75 B77 B78 B80 Tường gạch ống 100, cao 2.9m 1.8 1.8x2.9x1.1 5.742 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 120
  • 25. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Lầu điển hình Trục E B144 B148 B149 Tường gạch ống 100, cao 2.9m 1.8 1.8x2.9x1.1 5.742 Trục F B163 B164 B165 B166 B167 B168 B169 B170 B171 Tường gạch ống 200, cao 2.9m 3.3 3.3x2.9x1.1 10.527 Mái Trục 1, 8 Trục A, F Tường gạch ống 200, cao 1.2m 3.3 3.3x1.2x1.1 4.356 Trục D B116 B118 B121 Tường gạch ống 200, cao 1.2m 3.3 3.3x1.2x1.1 4.356 Trục C B82 B84 B87 B105 Tường gạch ống 200, cao 1.2m 3.3 3.3x1.2x1.1 4.356 Trục C-D, 3-4 B47 B57 B58 Tường gạch ống 200, cao 2.5m 3.3 3.3x2.5x1.1 9.075 6.2.5. Tải trọng gió tác dụng lên khung - Giá trị tính toán thành phần của tải trọng gió ở độ cao z so với mốc chuẩn được xác định theo công thức : nck ×××= oWW (kN/m2 ) n = 1.2: hệ số vượt tải. GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 121
  • 26. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG W0 =0.83kN/m2 : áp lực gió. k: hệ số tính đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao và dạng địa hình (TCVN 2737-1995) . C: hệ số khí động Cđón = + 0.8 Ckhuất = - 0.6 Tải trọng gió tác dụng phân bố lên dầm biên trong phạm vi một tầng xét tính: 2 H W 2 H Wq tr tg o tr tg gió d tg d tg H nck H + ××××= + ×= (kN/m) Với tr tgH và d tgH là chiều cao của tầng trên và tầng dưới của tầng đang xét (m). Bảng 6.18: Hoạt tải gió tính toán Tầng Chiều cao (m) Cao trình đỉnh z (m) Hệ số k Gió X Gió Y qtt (đón) (kN/m) qtt (khuất) (kN/m) qtt (đón) (kN/m) qtt (khuất) (kN/m) TUM 2.8 30.1 7 1.22 1 1.557 1.167 1.557 1.167 MÁI 3.2 27.3 7 1.19 6 2.668 2.001 2.668 2.001 7 3.2 24.1 7 1.16 8 2.978 2.234 2.978 2.234 6 3.2 20.9 7 1.13 9 2.904 2.178 2.904 2.178 5 3.2 17.7 7 1.10 8 2.825 2.119 2.825 2.119 4 3.2 14.5 7 1.07 3 2.736 2.052 2.736 2.052 3 3.2 11.3 7 1.02 2 2.606 1.954 2.606 1.954 2 3.2 8.17 0.95 6 2.438 1.828 2.438 1.828 1 4.5 4.97 0.87 9 2.696 2.022 2.696 2.022 TRỆT 0 0 - - - - - MDTN -0.47 -0.47 0.80 0 1.584 1.188 1.584 1.188 6.2.6. Tải tập trung tác dụng vào cột 6.2.6.1. Tải tập trung từ hồ nước Ta có tải tập trung từ hồ nước mái tác dụng vào các đỉnh cột tầng mái là P=278.32kN, tĩnh tải P=144kN, hoạt tải 134.32kN (lấy kết quả từ chương 5, mục 5.6.5 tính toán cốt thép cột đỡ bể nước) GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 122
  • 27. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Tải trọng hồ nước tác dụng vào các cột: C21, C24, C31, C32. 6.2.6.2. Tải trọng do bản thân đà kiềng và tải tường Tường tầng trệt cao ht =h-hd= 4.5-0.3=4.2m + Tường 200 (gtc = 3.3kN/m2 ): gt= nxgtcxht = 1.1x3.3x4.2 = 15.246kN/m. + Tường 100(gtc = 1.8kN/m2 ): gt= nxgtcxht = 1.1x1.8x4.2= 8.316kN/m. Trọng lượng bản thân đà kiềng 200x300 gđk=bxhxγ x1.1=0.2x0.3x25x1.1=1.65kN/m Trọng lượng bản thân đà kiềng 200x400 gđk=bxhxγ x1.1=0.2x0.4x25x1.1=2.2kN/m Phản lực do đà kiềng phụ truyền vào các cột của khu vệ sinh. Hình 6.11. Lực cắt do các đà kiềng phụ tác dụng vào cột C29 có P=9.12+9.74=18.86kN C34 có P=C29x2=18.86x2=37.72kN C19 có P=7.4+8.86=16.26kN C26 có P=C19x2=16.26x2=32.52kN C20=C25=C27=8.71+4.31=13.02kN C30=C33=C35=8.95+5.67=14.62kN GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 123
  • 28. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Kết quả tính lực tập trung do đà kiềng được lặp thành bảng 1 2 3 4 5 6 87 Hình 6.12. Mặt bằng xây tường tầng trệt GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 124
  • 29. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Bảng 6.19: Tải tập trung tại vị trí cột giao với đà kiềng GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Phần tử Nội dung truyền tải Tĩnh tải (kN) Tổng P (kN) C1 C8 C45 C52 + Trọng lượng tường xây dày 200 lên đà kiềng 68.42 P= 15.246 x( Ltr +Lp )/2 = 15.246x(3.6+4.5)/2 61.74 + Trọng lượng bản thân dầm đà kiềng trục A, trục 1 P=gđkx(Ltr +Lp )/2=1.65x(3.6+4.5)/2 6.68 C9 C37 C44 C16 + Trọng lượng tường xây dày 200,100 lên đà kiềng 94.08 P= 15.246 x( Ltr +Lp )/2+8.376xL/2 = 15.246x(4.5+4.5)/2+8.376x3.6/2 83.68 + Trọng lượng bản thân dầm đà kiềng P=gđkx(Ltr +Lp )/2=1.65x(4.5+4.5+3.6)/2 10.4 C19 C29 C36 C28 + Trọng lượng tường xây dày 200 lên đà kiềng 122.77 = 15.246x(4.5+4.2+3.6)/2 93.76 + Do tải tập trung đà kiềng phụ 18.86 + Trọng lượng bản thân dầm đà kiềng P=gđkx(Ltr +Lp )/2=1.65x(4.5+4.5+3.6)/2 10.15 C46 C49 C50 C51 + Trọng lượng tường xây dày 200 lên đà kiềng 64.53 P= 15.246 x( Ltr +Lp )/2 = 15.246x3.6 54.88 + Trọng lượng bản thân dầm đà kiềng P=gđkx(Ltr +Lp )/2=1.65x(4.5+3.6+3.6)/2 9.65 C47 C48 + Trọng lượng tường xây dày 200 lên đà kiềng 95.18 P= 15.246 x( Ltr +Lp )/2 = 15.246x(3.6+7)/2 80.8 + Trọng lượng bản thân dầm đà kiềng trục F P=gđkx(Ltr +Lp )/2=1.65x(4.5+3.6)/2+2.2x7/2 14.38 C30 C33 C34 C35 C20 C25 C27 + Trọng lượng tường xây dày 200 lên đà kiềng 100.02 P= 15.246 x( Ltr +Lp )/2 = 15.246x(3.6+3.6+4.2)/2 86.9 + Trọng lượng bản thân dầm đà kiềng P=gđkx(Ltr +Lp )/2=1.65x(4.5+4.2+3.6+3.6)/2 13.12 Trang 125
  • 30. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG 6.3. CÁC TRƯỜNG HỢP CHẤT TẢI Gồm các trường hợp sau: GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Phần tử Nội dung truyền tải Tĩnh tải (kN) Tổng P (kN) C31 C32 + Trọng lượng tường xây dày 200 lên đà kiềng 128.74 P= 15.246 x( Ltr +Lp )/2 = 15.246x(3.6+7+4.2)/2 112.82 + Trọng lượng bản thân dầm đà kiềng P=gđkx(Ltr +Lp )/2=1.65x(3.6+7+4.5+4.2)/2 15.92 C21 C24 + Trọng lượng tường xây dày 200,100 lên đà kiềng 150.68 P= 15.246 x( Ltr +Lp )/2+8.376xL/2 = 15.246x(4.2+4.5+7)/2+8.376x3.6/2 134.76 + Trọng lượng bản thân dầm đà kiềng P=gđkx(Ltr +Lp )/2=1.65x(4.2+4.5+3.6+7)/2 15.92 C10 C13 C15 + Trọng lượng tường xây dày 100 lên đà kiềng 47.28 P= 8.376 x( Ltr +Lp )/2 = 8.376x(4.5+3.6)/2 33.92 + Trọng lượng bản thân dầm đà kiềng P=gđkx(Ltr +Lp )/2=1.65x(4.5+4.5+3.6+3.6)/2 13.36 C11 C12 C14 + Trọng lượng tường xây dày 200,100 lên đà kiềng 114.09 P= 15.246 x( Ltr +Lp )/2+8.376x( Ltr +Lp )/2 = 15.246x(4.5+4.5)/2+8.376x7/2 97.92 + Trọng lượng bản thân dầm đà kiềng P=gđkx(Ltr +Lp )/2=1.65x(4.5+4.5+3.6+7)/2 16.17 C2 C5 C7 + Trọng lượng tường xây dày 200,100 lên đà kiềng 83.38 P= 15.246 x( Ltr +Lp )/2+8.376x( Ltr +Lp )/2 = 15.246x(3.6+3.6)/2+8.376x(4.5)/2 73.73 + Trọng lượng bản thân dầm đà kiềng P=gđkx(Ltr +Lp )/2=1.65x(4.5+3.6+3.6)/2 9.65 C3 C4 C6 + Trọng lượng tường xây dày 200 lên đà kiềng 127.57 (ht=4.5-0.3=4.2m): P= 15.246 x( Ltr +Lp )/2 = 15.246x(3.6+7+4.5)/2 115.11 + Trọng lượng bản thân dầm đà kiềng trục F P=gđkx(Ltr +Lp )/2=1.65x(4.5+7+3.6)/2 12.46 Trang 126
  • 31. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG -Tĩnh tải chất toàn bộ lên khung (TT), gồm có tải sàn tải tường và tải tập trung. -Hoạt tải chất đầy trên các tầng chẵn (HT1). -Hoạt tải chất đầy trên các tầng lẻ (HT2). -Hoạt tải chất ở ô lẻ của tầng lẻ, ô chẵn của tầng chẵn theo phương Y (HT3). -Hoạt tải chất ở ô chẵn của tầng lẻ, ô lẻ của tầng chẵn theo phương Y (HT4). -Hoạt tải chất ở ô lẻ của tầng lẻ, ô chẵn của tầng chẵn theo phương X (HT5). -Hoạt tải chất ở ô chẵn của tầng lẻ, ô lẻ của tầng chẵn theo phương X (HT6). -Hoạt tải chất ở hai ô liền kề (ô 1 và 2) và cách ô theo phương X (HT7). -Hoạt tải chất ở hai ô liền kề (ô 2 và 3) và cách ô theo phương X (HT8). -Hoạt tải chất ở hai ô liền kề (ô 3 và 4) và cách ô theo phương X (HT9). -Hoạt tải chất ở hai ô liền kề (ô 1 và 2) và cách ô theo phương Y (HT10). -Hoạt tải chất ở hai ô liền kề (ô 2 và 3) và cách ô theo phương Y (HT11). -Hoạt tải chất ở hai ô liền kề (ô 3 và 4) và cách ô theo phương Y (HT12). -Gió tác dụng từ bên trái qua bên phải theo phương X (GX). -Gió tác dụng từ bên phải qua bên trái theo phương X (GXX). -Gió tác dụng từ trước ra sau theo phương Y (GY). -Gió tác dụng từ sau ra trước theo phương Y (GYY). GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 127
  • 32. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Hình 6.13. Tĩnh tải chất toàn bộ lên khung (TT) (Tĩnh tải của các ô sàn lầu) GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 128
  • 33. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Hình 6.14. Tĩnh tải chất toàn bộ lên khung (TT) (Tĩnh tải của các ô sàn mái) GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 129
  • 34. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Hình 6.15. Tĩnh tải chất toàn bộ lên khung (TT) (Tĩnh tải của tải trọng phân bố đều trên dầm và tải tập trung) GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 130
  • 35. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Hình 6.16. Tĩnh tải chất toàn bộ lên khung “trích xuất khung trục 2”(TT) (Tĩnh tải của tải trọng tường và tải tập trung của đà kiềng) GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 131
  • 36. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Hình 6.17. Hoạt tải chất toàn bộ lên khung (HT1+HT2) Hoạt tải chất đầy trên các tầng 2, 4, 6, mái (HT1) Hoạt tải chất đầy trên các tầng 1, 3, 5, 7, tum (HT2) (đối với tầng mái và tầng tum nhập giá trị của sàn mái) GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 132
  • 37. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Hình 6.18. Hoạt tải ô lẻ sàn tầng 1, 3, 5, 7, tum (HT3) Hoạt tải ô lẻ sàn tầng 2, 4, 6, mái (HT4) (đối với tầng mái và tầng tum nhập giá trị của sàn mái) GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 133
  • 38. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Hình 6.19. Hoạt tải ô chẵn sàn tầng 2, 4, 6, mái (HT3) Hoạt tải ô chẵn sàn tầng 1, 3, 5, 7, tum (HT4) (đối với tầng mái và tầng tum nhập giá trị của sàn mái) GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 134
  • 39. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Hình 6.20. Hoạt tải ô chẵn sàn tầng 2, 4, 6, mái (HT5) Hoạt tải ô chẵn sàn tầng 1, 3, 5, 7, tum (HT6) (đối với tầng mái và tầng tum nhập giá trị của sàn mái) GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 135
  • 40. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Hình 6.21. Hoạt tải ô lẻ sàn tầng 1, 3, 5, 7, tum (HT5) Hoạt tải ô lẻ sàn tầng 2, 4, 6, mái (HT6) (đối với tầng mái và tầng tum nhập giá trị của sàn mái) GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 136
  • 41. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Hình 6.22. Hoạt tải hai ô liền kề (ô 1 và 2) Tầng 1, 4, 7 (HT7) Tầng 2, 5, mái (HT9) Tầng 3, 6, tum (HT8) (đối với tầng mái và tầng tum nhập giá trị của sàn mái) GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 137
  • 42. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Hình 6.23. Hoạt tải hai ô liền kề (ô 2 và 3) Tầng 1, 4, 7 (HT8) Tầng 2, 5, mái (HT7) Tầng 3, 6, tum (HT9) (đối với tầng mái và tầng tum nhập giá trị của sàn mái) GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 138
  • 43. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Hình 6.24. Hoạt tải hai ô liền kề (ô 3 và 4) Tầng 1, 4, 7 (HT9) Tầng 2, 5, mái (HT8) Tầng 3, 6, tum (HT7) (đối với tầng mái và tầng tum nhập giá trị của sàn mái) GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 139
  • 44. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Hình 6.25. Hoạt tải hai ô liền kề (ô 1 và 2) Tầng 1, 4, 7 (HT10) Tầng 2, 5, mái (HT12) Tầng 3, 6, tum (HT11) (đối với tầng mái và tầng tum nhập giá trị của sàn mái) GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 140
  • 45. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Hình 6.26. Hoạt tải hai ô liền kề (ô 2 và 3) Tầng 1, 4, 7 (HT11) Tầng 2, 5, mái (HT10) Tầng 3, 6, tum (HT12) (đối với tầng mái và tầng tum nhập giá trị của sàn mái) GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 141
  • 46. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Hình 6.27. Hoạt tải hai ô liền kề (ô 3 và 4) Tầng 1, 4, 7 (HT12) Tầng 2, 5, mái (HT11) Tầng 3, 6, tum (HT10) (đối với tầng mái và tầng tum nhập giá trị của sàn mái) GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 142
  • 47. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Hình 6.28. Gió tác dụng từ trái sang phải (GX) GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 143
  • 48. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Hình 6.29. Gió tác dụng từ phải sang trái (GXX) GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 144
  • 49. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Hình 6.30. Gió tác dụng từ trước ra sau (GY) GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 145
  • 50. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Hình 6.31. Gió tác dụng từ sau ra trước (GYY) GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 146
  • 51. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG 6.4. TỔ HỢP TẢI TRỌNG Xét tính khung không gian với hai tổ hợp cơ bản I và tổ hợp cơ bản II như sau: - COMB1: TT + HT1 - COMB2: TT + HT2 - COMB3: TT + HT3 - COMB4: TT + HT4 - COMB5: TT + HT5 - COMB6: TT + HT6 - COMB7: TT + HT7 - COMB8: TT + HT8 - COMB9: TT + HT9 - COMB10: TT + HT10 - COMB11: TT + HT11 - COMB12: TT + HT12 - COMB13: TT + HT1 + HT2 - COMB14: TT + GX - COMB15: TT + GXX - COMB16: TT + GY - COMB17: TT + GYY - COMB18: TT + 0.9(HT1 + GX) - COMB19: TT + 0.9(HT1 + GXX) - COMB20: TT + 0.9(HT1 + GY) - COMB21: TT + 0.9(HT1 + GYY) - COMB22: TT + 0.9(HT2 + GX) - COMB23: TT + 0.9(HT2 + GXX) - COMB24: TT + 0.9(HT2 + GY) - COMB25: TT + 0.9(HT2 + GYY) - COMB26: TT + 0.9(HT3 + GX) - COMB27: TT + 0.9(HT3 + GXX) - COMB28: TT + 0.9(HT3 + GY) - COMB29: TT + 0.9(HT3 + GYY) - COMB30: TT + 0.9(HT4 + GX) - COMB31: TT + 0.9(HT4 + GXX) - COMB32: TT + 0.9(HT4 + GY) - COMB33: TT + 0.9(HT4 + GYY) - COMB34: TT + 0.9(HT5 + GX) - COMB35: TT + 0.9(HT5 + GXX) - COMB36: TT + 0.9(HT5 + GY) - COMB37: TT + 0.9(HT5 + GYY) - COMB38: TT + 0.9(HT6 + GX) - COMB39: TT + 0.9(HT6 + GXX) GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 147
  • 52. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG - COMB40: TT + 0.9(HT6 + GY) - COMB41: TT + 0.9(HT6 + GYY) - COMB42: TT + 0.9(HT7 + GX) - COMB43: TT + 0.9(HT7 + GXX) - COMB44: TT + 0.9(HT7 + GY) - COMB45: TT + 0.9(HT7 + GYY) - COMB46: TT + 0.9(HT8 + GX) - COMB47: TT + 0.9(HT8 + GXX) - COMB48: TT + 0.9(HT8 + GY) - COMB49: TT + 0.9(HT8 + GYY) - COMB50: TT + 0.9(HT9 + GX) - COMB51: TT + 0.9(HT9 + GXX) - COMB52: TT + 0.9(HT9 + GY) - COMB53: TT + 0.9(HT9 + GYY) - COMB54: TT + 0.9(HT10 + GX) - COMB55: TT + 0.9(HT10 + GXX) - COMB56: TT + 0.9(HT10 + GY) - COMB57: TT + 0.9(HT10 + GYY) - COMB58: TT + 0.9(HT11 + GX) - COMB59: TT + 0.9(HT11 + GXX) - COMB60: TT + 0.9(HT11 + GY) - COMB61: TT + 0.9(HT11 + GYY) - COMB62: TT + 0.9(HT12 + GX) - COMB63: TT + 0.9(HT12 + GXX) - COMB64: TT + 0.9(HT12 + GY) - COMB65: TT + 0.9(HT12 + GYY) - COMB66: TT + 0.9(HT1 + HT2 + GX) - COMB67: TT + 0.9(HT1 + HT2 + GXX) - COMB68: TT + 0.9(HT1 + HT2 + GY) - COMB69: TT + 0.9(HT1 + HT2 + GYY) - BAO: COMB1 + COMB2 + COMB3 + COMB4 +…+COMB69. 6.5. CHỌN CÁC CẶP NỘI LỰC NGUY HIỂM ĐỂ TÍNH THÉP 6.5.1. Đối với dầm khung Chọn cặp nội lục max max,M M+ − và maxQ , thường xét tại 3 tiết diện (hai đầu nút và giữa nhịp). Ngoài ra cần xét thêm tại tiết diện có lực tập trung tác dụng trên dầm. 6.5.2. Đối với cột khung Chọn các bộ ba nội lực như sau: + Bộ ba: , ,max , ,x tu y tuN M M + Bộ ba: ,max ,, ,x tu y tuM N M + Bộ ba: ,max ,, ,y tu x tuM N M + Ngoài ra cần xét thêm tại những mặt cắt có ,x yM M đều lớn và ,x ye e lớn. Chú ý : khi tính thép cột thường chọn phương án đặt thép đối xứng, nên giá trị ,maxxM và ,maxyM được lấy theo giá trị tuyệt đối lớn. Bộ ba nội lực được xét tại tiết GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 148
  • 53. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG diện đầu trên và đầu dưới của từng đoạn cột. riêng tại tiết diện chân cột cần xét thêm lực cắt tương ứng (Qtu) với các cặp nội lực đã chọn (M và N) để tính móng. GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 149
  • 54. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG 6.6. TÍNH THÉP KHUNG KHÔNG GIAN 6.6.1. Xác định nội lực Nội lực được xác định bằng phần mềm ETABS. Hình 6.32. Biểu đồ mô men khung trục 2 (TH BAO) GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 150
  • 55. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Hình 6.33. Biểu đồ lực cắt khung trục 2 (TH BAO) GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 151
  • 56. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Hình 6.34. Biểu đồ lực dọc khung trục 2 (TH BAO) GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 152
  • 57. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Hình 6.35. Biểu đồ mô mem khung trục E (TH BAO) GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 153
  • 58. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Hình 6.36. Biểu đồ lực cắt khung trục E (TH BAO) GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 154
  • 59. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG 6.6.2. Tính thép cho dầm khung Đối với dầm khung tại tiết diện nhịp dầm phải tính theo tiết diện chữ T, do cánh chữ T thuộc vùng chịu nén. Để an toàn ta xét tính dầm khung với tiết diện chữ nhật (bxh) cho cả gối và nhịp. + Từ cấp độ bền chịu nén của bê tông B20 2 11.5 1.15 /bR MPa kN cm⇒ = = (chú ý hệ số điều kiện làm việc 2bγ ), bê tông được tiếp tục tăng cường độ theo thời gian 2 1bγ = . + Từ nhóm cốt thép CII 2 280 28 /sR MPa kN cm⇒ = = + Tra bảng tìm hệ số αR = 0.429 và Rξ = 0.623  Giả thiết tính toán: a = (cm)  Tính: h0 = h – a (cm)  Tính: 2 0 xét m R b M R b h α α= ≤ × × Nếu m Rα α> : tiết diện nhỏ → tăng kích thước tiết diện hoặc tăng cấp độ bền bê tông. Khi có m Rα α≤ (Thỏa điều kiện xảy ra phá hoại dẻo).  Từ mα tính được: ( )0.5 1 1 2 mζ α= + − ×  Diện tích cốt thép: 2 0 ( )xét s s M A cm R hζ =  Kiểm tra hàm lượng cốt thép: min 0 max min % 100 % % 100% % 0.15% s R b s A bh R R µ µ ξ µ µ = × ≥ × = × = So sánh min max% % %µ µ µ≤ ≤  Tra bảng chọn chọn thép Chú ý: kiểm tra lại các qui định về chọn cốt thép. 6.6.2.1. Tính cốt thép dọc Chọn dầm B93 tầng 2 để tính điển hình, dầm B93 có kích thước 200x350. Có MGT =-68.91kN.m, MN =47.627kN.m, MGP =-58.9kN.m, Qmax=-77.36kN. Tính thép cho gối trái B93 Có Mxét=68.91kN.m=6891kN.cm  Giả thiết tính toán: a = 5 cm GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 155
  • 60. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG  Tính: h0 = h – a = 35 – 5 = 30 cm  Tính: 2 2 0 6891 0.3329 1.15 20 30 xét m b M R b h α = = = × × × × 0.3329 0.429mα⇒ = < (Thỏa điều kiện xảy ra phá hoại dẻo).  Từ mα tính được: ( ) ( )0.5 1 1 2 0.5 1 1 2 0.3329 0.789mζ α= + − = + − × =  Diện tích cốt thép: 2 0 6891 10.40 0.789 28 30 xet s s M A cm R hζ = = = × × × ×  Kiểm tra hàm lượng cốt thép: 0 max min 10.40 % 100 100% 1.74% 20 30 0.623 1.15 % 100% 100% 2.56% 28 % 0,15% s R b s A bh R R µ ξ µ µ = × = × = × × × = × = × = = min max% 0.15% % 1.74% % 2.56%µ µ µ⇒ = < = < = (Thỏa hàm lượng cốt thép). Tra bảng chọn 3φ18+2φ14có 2 10.71ch sA cm=  Kiểm tra: 02 3 18 20 2 2.5 3 1.8 4.8 2 2 b a t cm ϕ− − − × − × = = = (thỏa). 3 2.54 3.4 2 1.54 8 4.72 5 10.71 si i t ch s A a a cm cm A × × × + × × = = = ≈ ∑ (thỏa). Tính thép cho nhịp Có Mxét=47.627kN.m=4762.7kN.cm  Giả thiết tính toán: a = 5 cm  Tính: h0 = h – a = 35– 5 = 30 cm  Tính: 2 2 0 4762.7 0.23 0.429 1.15 20 30 m R b f M R b h α α= = = < = × × 0.23 0.429mα⇒ = < (Thỏa điều kiện xảy ra phá hoại dẻo).  Từ mα tính được: ( ) ( )0.5 1 1 2 0.5 1 1 2 0.23 0.867mζ α= + − = + − × =  Diện tích cốt thép: 2 0 4762.7 6.54 0.867 28 30 s s M A cm R hξ = = = × × GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 156
  • 61. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG  Kiểm tra hàm lượng cốt thép: 0 max min 6.54 % 100 100% 1.09% 20 30 0.623 1.15 % 100% 100% 2.56% 28 % 0,15% s R b s A bh R R µ ξ µ µ = × = × = × × × = × = × = = min max% 0.15% % 1.09% % 2.56%µ µ µ⇒ = < = < = (Thỏa hàm lượng cốt thép). Tra bảng chọn 2Φ14+2 Φ16 có 2 7.1ch sA cm=  Kiểm tra: 02 2 14 20 2 2.5 2 1.4 12.2 1 1 b a t cm ϕ− − − × − × = = = (thỏa). 2 1.54 3.2 2 2.01 7.2 5.45 5 7.1 si i t ch s A a a cm cm A × × × + × × = = = ≈ ∑ (thỏa). Tính thép cho gối phải Có Mxét=58.9kN.m=5890kN.cm  Giả thiết tính toán: a = 5 cm  Tính: h0 = h – a = 35 – 5 = 30 cm  Tính: 2 2 0 5890 0.2846 1.15 20 30 xét m b M R b h α = = = × × × × 0.2834 0.429mα⇒ = < (Thỏa điều kiện xảy ra phá hoại dẻo).  Từ mα tính được: ( ) ( )0.5 1 1 2 0,5 1 1 2 0.2846 0.828mζ α= + − = + − × =  Diện tích cốt thép: 2 0 5890 8.47 0.828 28 30 xet s s M A cm R hζ = = = × × × ×  Kiểm tra hàm lượng cốt thép: 0 max min 8.47 % 100 100% 1.4% 20 30 0.623 1.15 % 100% 100% 2.56% 28 % 0,15% s R b s A bh R R µ ξ µ µ = × = × = × × × = × = × = = min max% 0.15% % 1.4% % 2.56%µ µ µ⇒ = < = < = (Thỏa hàm lượng cốt thép). Tra bảng chọn 2φ18+2 16ϕ có 2 9.11ch sA cm= GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 157
  • 62. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG 6.6.2.2. Tính cốt thép đai + Tính cốt đai cho dầm có tiết diện:( )200 350× * Xác định các số liệu tính: - Xét tại gối tựa có: max 77.36xétQ Q kN= = - Kiểm tra điều kiện cần thiết tính cốt đai: (tại gối dầm tính theo tiết diện chữ nhật, nên hệ số 0fϕ = ). ( )3 01 0.6 1 0.09 20 30 32.4 77.36b f bt xétR bh kN Q kNφ φ+ = × × × × = < = ⇒ Thỏa điều kiện tính cốt đai. - Chọn đai có 2 w6 0.283d smm a cmΦ = ⇒ = và đai 2 nhánh (n = 2). * Tính khả năng chịu lực của cốt đai phân bố trên một đơn vị chiều dài: 2 2 2 2 2 0 77.36 0.462 / 4 4 2 0.09 20 30 xét sw b bt Q q kN cm R bhφ = = = × × × × * Xác định khoảng cách cốt đai theo các trị số sau: - Theo tính toán: 17.5 2 0.283 21.5 0.462 sw sw t sw R A s cm q × × = = = - Theo giá trị lớn nhất: 2 2 4 0 max 1.5 0.09 20 30 31.46 77.36 b btR bh s cm Q φ × × × = = = - Theo quy định cấu tạo: Do dầm có h = 350 < 450mm. ⇒ sct = min (h/2 ; 150) = min (175 ; 150) = 150mm=15cm. * Chọn khoảng cách: s = min (st, smax, sct) = min (21.5; 31.46; 15). Chọn s = 15cm. - ct = 15cm, Bố trí trong phạm vi ¼ nhịp gối tựa ( nơi có lực cắt lớn ), trọng phạm vi ½ nhịp ở giữa bố trí khoảng cách ⇒      = 500, 4 3 min h S chọn S = 20cm * Kiểm tra lại khả năng chịu ứng suất nén chính của bụng dầm: 073.1 1520107.2 283.0101.2 5151 3 4 = ××× ×× +=+= bsE AE b sws wlϕ 1 1 1 0.01 1.15 0.989b bRϕ β= − = − × = 00.3 0.3 1.073 0.989 1.15 20 30 219.67 77.35wl bl bR bh kN kNφ φ = × × × × × = > ⇒ Kết quả tính được lập thành bản sau: GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 158
  • 63. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Bảng 6.20: Kết quả tính thép dầm khung trục 2 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 157
  • 64. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH TẦNG TÊN CK VỊ TRÍ b h a ho M3 V2 α m ζ As Gối As Nhịp u% C.Thép As Chọn u% Chọn (cm) (cm) (cm) (cm) (kN.m) (kN) (cm2) (cm2) (%) n1 Φ n2 Φ (cm2) (%) TANG1 B34 GỐI 20 35 3.5 31.5 -52.29 -51.85 0.229 1 0.86 8 6.83 1.0 8 2 1 8 1 1 6 7.10 1.13 TANG1 B34 NHỊP 20 35 3.5 31.5 24.352 -32.38 0.106 7 0.94 3 2.93 0.4 6 2 1 6 4.02 0.64 TANG1 B34 GỐI 20 35 3.5 31.5 -41.78 44.53 0.183 1 0.89 8 5.27 0.8 4 2 1 8 1 1 6 7.10 1.13 TANG1 B55 GỐI 20 35 3.5 31.5 -52.62 -51.78 0.230 6 0.86 7 6.88 1.0 9 2 1 8 1 1 6 7.10 1.13 TANG1 B55 NHỊP 20 35 3.5 31.5 20.933 -31.58 0.091 7 0.95 2 2.49 0.4 0 2 1 6 4.02 0.64 TANG1 B55 GỐI 20 35 5 30 -44.57 46.64 0.215 3 0.87 7 6.05 1.0 1 2 1 8 3 1 6 11.12 1.85 TANG1 B93 GỐI 20 35 5 30 -69.99 -78.88 0.338 1 0.78 4 10.62 1.7 7 2 1 8 3 1 6 11.12 1.85 TANG1 B93 NHỊP 20 35 3.5 31.5 47.768 -61.34 0.209 3 0.88 1 6.15 0.9 8 2 1 6 1 1 8 6.57 1.04 TANG1 B93 GỐI 20 35 5 30 -62.76 74.93 0.303 2 0.81 4 9.18 1.5 3 2 1 8 2 1 6 9.11 1.52 TANG1 B132 GỐI 20 35 5 30 -50.62 -49.43 0.244 6 0.85 7 7.03 1.1 7 2 1 8 2 1 6 9.11 1.52 TANG1 B132 NHỊP 20 35 3.5 31.5 21.011 -30.16 0.092 1 0.95 2 2.50 0.4 0 2 1 6 4.02 0.64 TANG1 B132 GỐI 20 35 3.5 31.5 -45.07 47.33 0.197 5 0.88 9 5.75 0.9 1 2 1 8 1 1 4 6.63 1.05 TANG1 B152 GỐI 20 35 3.5 31.5 -47.38 -47.66 0.207 6 0.88 2 6.09 0.9 7 2 1 8 1 1 4 6.63 1.05 TANG1 B152 NHỊP 20 35 3.5 31.5 23.458 -29.74 0.102 8 0.94 6 2.81 0.4 5 2 1 6 4.02 0.64 TANG1 B152 GỐI 20 35 3.5 31.5 -46.11 48.66 0.202 0 0.88 6 5.90 0.9 4 2 1 8 1 1 4 6.63 1.05 Trang 158
  • 65. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 159
  • 66. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH TANG2 B34 GỐI 20 35 3.5 31.5 -51.43 -50.92 0.225 4 0.87 1 6.70 1.0 6 2 1 8 1 1 6 7.10 1.13 TANG2 B34 NHỊP 20 35 3.5 31.5 23.643 -31.27 0.103 6 0.94 5 2.84 0.4 5 2 1 4 3.08 0.49 TANG2 B34 GỐI 20 35 3.5 31.5 -37.52 42.26 0.164 4 0.91 0 4.68 0.7 4 2 1 8 1 1 4 6.63 1.05 TANG2 B55 GỐI 20 35 3.5 31.5 -49.43 -49.46 0.216 6 0.87 6 6.39 1.0 1 2 1 8 1 1 4 6.63 1.05 TANG2 B55 NHỊP 20 35 3.5 31.5 20.624 -29.69 0.090 4 0.95 3 2.45 0.3 9 2 1 4 3.08 0.49 TANG2 B55 GỐI 20 35 5 30 -41.8 44.87 0.202 0 0.88 6 5.62 0.9 4 3 1 8 2 1 4 10.71 1.79 TANG2 B93 GỐI 20 35 5 30 -68.91 -77.36 0.332 9 0.78 9 10.40 1.7 3 3 1 8 2 1 4 10.71 1.79 TANG2 B93 NHỊP 20 35 5 30 47.627 -59.91 0.230 1 0.86 7 6.54 1.0 9 2 1 4 2 1 6 7.10 1.18 TANG2 B93 GỐI 20 35 5 30 -58.9 71.22 0.284 5 0.82 8 8.47 1.4 1 2 1 8 2 1 6 9.11 1.52 TANG2 B132 GỐI 20 35 5 30 -50.68 -49.31 0.244 8 0.85 7 7.04 1.1 7 2 1 8 2 1 6 9.11 1.52 TANG2 B132 NHỊP 20 35 3.5 31.5 20.862 -29.82 0.091 4 0.95 2 2.48 0.3 9 2 1 4 3.08 0.49 TANG2 B132 GỐI 20 35 3.5 31.5 -39.74 43.97 0.174 1 0.90 4 4.99 0.7 9 2 1 8 1 1 4 6.63 1.05 TANG2 B152 GỐI 20 35 3.5 31.5 -46.22 -46.5 0.202 5 0.88 6 5.92 0.9 4 2 1 8 1 1 4 6.63 1.05 TANG2 B152 NHỊP 20 35 3.5 31.5 22.136 -28.32 0.097 0 0.94 9 2.64 0.4 2 2 1 4 3.08 0.49 TANG2 B152 GỐI 20 35 3.5 31.5 -42.55 46.28 0.186 5 0.89 6 5.39 0.8 5 2 1 8 1 1 4 6.63 1.05 TANG3 B34 GỐI 20 35 3.5 31.5 -48.84 -49.49 0.214 0 0.87 8 6.31 1.0 0 2 1 6 1 1 8 6.57 1.04 TANG3 B34 NHỊP 20 35 3.5 31.5 23.1 -30.06 0.101 2 0.94 7 2.77 0.4 4 2 1 4 3.08 0.49 TANG3 B34 GỐI 20 35 3.5 31.5 -34.34 40.71 0.150 5 0.91 8 4.24 0.6 7 2 1 6 1 1 8 6.57 1.04 TANG3 B55 GỐI 20 35 3.5 31.5 -48.22 -48.22 0.211 3 0.88 0 6.21 0.9 7 2 1 6 1 1 8 6.57 1.04 31.5 20.241 0.088 0.95 0.3 1 Trang 160
  • 67. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 161
  • 68. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH TANG3 B132 GỐI 20 35 5 30 -48.77 -47.95 0.235 6 0.86 4 6.72 1.1 2 2 1 6 2 1 6 8.04 1.34 TANG3 B132 NHỊP 20 35 3.5 31.5 19.919 -28.71 0.087 3 0.95 4 2.37 0.3 8 2 1 4 3.08 0.49 TANG3 B132 GỐI 20 35 3.5 31.5 -38.36 42.7 0.168 1 0.90 7 4.79 0.7 6 2 1 6 1 1 4 5.56 0.88 TANG3 B152 GỐI 20 35 3.5 31.5 -42.98 -45.2 0.188 3 0.89 5 5.45 0.8 6 2 1 6 1 1 4 5.56 0.88 TANG3 B152 NHỊP 20 35 3.5 31.5 21.769 -27.21 0.095 4 0.95 0 2.60 0.4 1 2 1 4 3.08 0.49 TANG3 B152 GỐI 20 35 3.5 31.5 -39.99 44.75 0.175 2 0.90 3 5.02 0.8 0 2 1 6 1 1 4 5.56 0.88 TANG4 B34 GỐI 20 35 3.5 31.5 -46.62 -48.03 0.204 3 0.88 5 5.98 0.9 5 2 1 6 1 1 6 6.03 0.96 TANG4 B34 NHỊP 20 35 3.5 31.5 22.606 -29.01 0.099 1 0.94 8 2.70 0.4 3 2 1 4 3.08 0.49 TANG4 B34 GỐI 20 35 3.5 31.5 -31.17 38.88 0.136 6 0.92 6 3.81 0.6 1 2 1 6 1 1 4 5.56 0.88 TANG4 B55 GỐI 20 35 3.5 31.5 -44.71 -46.29 0.195 9 0.89 0 5.70 0.9 0 2 1 6 1 1 4 5.56 0.88 TANG4 B55 NHỊP 20 35 3.5 31.5 19.574 -26.98 0.085 8 0.95 5 2.32 0.3 7 2 1 4 3.08 0.49 TANG4 B55 GỐI 20 35 5 30 -37.82 42.27 0.182 7 0.89 8 5.01 0.8 4 3 1 6 2 1 4 9.11 1.52 TANG4 B93 GỐI 20 35 5 30 -59.96 -70.75 0.289 7 0.82 4 8.66 1.4 4 3 1 6 2 1 4 9.11 1.52 TANG4 B93 NHỊP 20 35 5 30 48.361 -54.41 0.233 6 0.86 5 6.66 1.1 1 2 1 4 2 1 6 7.10 1.18 TANG4 B93 GỐI 20 35 5 30 -50.3 65.16 0.243 0 0.85 8 6.98 1.1 6 2 1 6 2 1 4 7.10 1.18 TANG4 B132 GỐI 20 35 5 30 -46.64 -46.49 0.225 3 0.87 1 6.38 1.0 6 2 1 6 2 1 4 7.10 1.18 TANG4 B132 NHỊP 20 35 3.5 31.5 19.076 -27.52 0.083 6 0.95 6 2.26 0.3 6 2 1 4 3.08 0.49 TANG4 B132 GỐI 20 35 3.5 31.5 -34.92 40.69 0.153 0 0.91 7 4.32 0.6 9 2 1 6 1 1 4 5.56 0.88 TANG4 B152 GỐI 20 35 3.5 31.5 -40.07 -43.35 0.175 6 0.90 3 5.03 0.8 0 2 1 6 1 1 4 5.56 0.88 31.5 21.225 0.093 0.95 0.4 1 Trang 162
  • 69. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 163
  • 70. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH TANG5 B34 GỐI 20 35 3.5 31.5 -43.55 -46.23 0.190 8 0.89 3 5.53 0.8 8 2 1 6 1 1 4 5.56 0.88 TANG5 B34 NHỊP 20 35 3.5 31.5 22.679 -27.34 0.099 4 0.94 8 2.71 0.4 3 2 1 4 3.08 0.49 TANG5 B34 GỐI 20 35 3.5 31.5 -28.14 37.56 0.123 3 0.93 4 3.42 0.5 4 2 1 6 1 1 4 5.56 0.88 TANG5 B55 GỐI 20 35 3.5 31.5 -42.49 -44.42 0.186 2 0.89 6 5.38 0.8 5 2 1 6 1 1 4 5.56 0.88 TANG5 B55 NHỊP 20 35 3.5 31.5 18.267 -25.19 0.080 0 0.95 8 2.16 0.3 4 2 1 4 3.08 0.49 TANG5 B55 GỐI 20 35 5 30 -35.68 40.66 0.172 4 0.90 5 4.69 0.7 8 3 1 6 2 1 4 9.11 1.52 TANG5 B93 GỐI 20 35 5 30 -58.89 -69.53 0.284 5 0.82 8 8.46 1.4 1 3 1 6 2 1 4 9.11 1.52 TANG5 B93 NHỊP 20 35 5 30 48.544 -53.38 0.234 5 0.86 4 6.69 1.1 1 2 1 4 2 1 6 7.10 1.18 TANG5 B93 GỐI 20 35 3.5 31.5 -48.24 63.16 0.211 4 0.88 0 6.22 0.9 7 2 1 6 1 1 8 6.57 1.04 TANG5 B132 GỐI 20 35 3.5 31.5 -44.24 -45.01 0.193 9 0.89 1 5.63 0.8 9 2 1 6 1 1 8 6.57 1.04 TANG5 B132 NHỊP 20 35 3.5 31.5 19.038 -26.16 0.083 4 0.95 6 2.26 0.3 6 2 1 4 3.08 0.49 TANG5 B132 GỐI 20 35 3.5 31.5 -32.74 39.08 0.143 4 0.92 2 4.02 0.6 4 2 1 6 1 1 4 5.56 0.88 TANG5 B152 GỐI 20 35 3.5 31.5 -36.66 -41.36 0.160 6 0.91 2 4.56 0.7 2 2 1 6 1 1 4 5.56 0.88 TANG5 B152 NHỊP 20 35 3.5 31.5 21.151 23.59 0.092 7 0.95 1 2.52 0.4 0 2 1 4 3.08 0.49 TANG5 B152 GỐI 20 35 3.5 31.5 -35.13 41.8 0.153 9 0.91 6 4.35 0.6 9 2 1 6 1 1 4 5.56 0.88 TANG6 B34 GỐI 20 35 3.5 31.5 -41.27 -44.69 0.180 8 0.89 9 5.20 0.8 3 2 1 6 1 1 4 5.56 0.88 TANG6 B34 NHỊP 20 35 3.5 31.5 22.195 -25.85 0.097 3 0.94 9 2.65 0.4 2 2 1 4 3.08 0.49 TANG6 B34 GỐI 20 35 3.5 31.5 -24.88 35.72 0.109 0 0.94 2 2.99 0.4 8 2 1 6 1 1 4 5.56 0.88 TANG6 B55 GỐI 20 35 3.5 31.5 -40.88 -43.34 0.179 1 0.90 1 5.15 0.8 2 2 1 6 1 1 4 5.56 0.88 31.5 17.682 0.077 0.96 0.3 1 Trang 164
  • 71. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 165
  • 72. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH TANG6 B93 GỐI 20 35 5 30 -55.16 -67.53 0.266 4 0.84 2 7.80 1.3 0 2 1 6 2 1 6 8.04 1.34 TANG6 B93 NHỊP 20 35 5 30 49.52 -51.72 0.239 2 0.86 1 6.85 1.1 4 2 1 4 2 1 6 7.10 1.18 TANG6 B93 GỐI 20 35 3.5 31.5 -44.56 60.96 0.195 3 0.89 0 5.67 0.9 0 2 1 6 1 1 4 5.56 0.88 TANG6 B132 GỐI 20 35 3.5 31.5 -42.38 -43.52 0.185 7 0.89 6 5.36 0.8 5 2 1 6 1 1 4 5.56 0.88 TANG6 B132 NHỊP 20 35 3.5 31.5 18.281 -24.83 0.080 1 0.95 8 2.16 0.3 4 2 1 4 3.08 0.49 TANG6 B132 GỐI 20 35 3.5 31.5 -31.39 38.23 0.137 5 0.92 6 3.84 0.6 1 2 1 6 1 1 4 5.56 0.88 TANG6 B152 GỐI 20 35 3.5 31.5 -33.16 -39.66 0.145 3 0.92 1 4.08 0.6 5 2 1 6 1 1 4 5.56 0.88 TANG6 B152 NHỊP 20 35 3.5 31.5 20.63 21.96 0.090 4 0.95 3 2.46 0.3 9 2 1 4 3.08 0.49 TANG6 B152 GỐI 20 35 3.5 31.5 -32.59 40.21 0.142 8 0.92 3 4.00 0.6 4 2 1 6 4.02 0.64 TANG7 B34 GỐI 20 35 3.5 31.5 -36.93 -42.37 0.161 8 0.91 1 4.59 0.7 3 2 1 6 1 1 4 5.56 0.88 TANG7 B34 NHỊP 20 35 3.5 31.5 21.615 -23.92 0.094 7 0.95 0 2.58 0.4 1 2 1 4 3.08 0.49 TANG7 B34 GỐI 20 35 3.5 31.5 -24.47 35.76 0.107 2 0.94 3 2.94 0.4 7 2 1 6 1 1 4 5.56 0.88 TANG7 B55 GỐI 20 35 3.5 31.5 -38.73 -41.84 0.169 7 0.90 6 4.84 0.7 7 2 1 6 1 1 4 5.56 0.88 TANG7 B55 NHỊP 20 35 3.5 31.5 16.681 -22.68 0.073 1 0.96 2 1.97 0.3 1 2 1 4 3.08 0.49 TANG7 B55 GỐI 20 35 3.5 31.5 -34.02 39.08 0.149 1 0.91 9 4.20 0.6 7 2 1 6 1 1 8 6.57 1.04 TANG7 B93 GỐI 20 35 3.5 31.5 -47.75 -62.48 0.209 2 0.88 1 6.14 0.9 7 2 1 6 1 1 8 6.57 1.04 TANG7 B93 NHỊP 20 35 5 30 49.92 -47.49 0.241 2 0.86 0 6.91 1.1 5 2 1 4 2 1 6 7.10 1.18 TANG7 B93 GỐI 20 35 3.5 31.5 -43.42 60.32 0.190 2 0.89 4 5.51 0.8 7 2 1 6 1 1 4 5.56 0.88 TANG7 B132 GỐI 20 35 3.5 31.5 -38.61 -40.92 0.169 2 0.90 7 4.83 0.7 7 2 1 6 1 1 4 5.56 0.88 31.5 16.288 0.071 0.96 0.3 1 Trang 166
  • 73. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 167
  • 74. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH TANG7 B152 GỐI 20 35 3.5 31.5 -27.92 -37.44 0.122 3 0.93 5 3.39 0.5 4 2 1 6 1 1 4 5.56 0.88 TANG7 B152 NHỊP 20 35 3.5 31.5 20.925 22.11 0.091 7 0.95 2 2.49 0.4 0 2 1 4 3.08 0.49 TANG7 B152 GỐI 20 35 3.5 31.5 -32.62 40.21 0.142 9 0.92 3 4.01 0.6 4 2 1 6 4.02 0.64 MÁI B14 GỐI 20 30 3.5 26.5 -28.93 25.94 0.179 1 0.90 1 4.33 0.8 2 2 1 6 1 1 4 5.56 1.05 MÁI B34 GỐI 20 30 3.5 26.5 -21.85 -24.55 0.135 3 0.92 7 3.18 0.6 0 2 1 6 1 1 4 5.56 1.05 MÁI B34 NHỊP 20 30 3.5 26.5 10.672 15.37 0.066 1 0.96 6 1.49 0.2 8 2 1 4 3.08 0.58 MÁI B34 GỐI 20 30 3.5 26.5 -25.57 26.07 0.158 3 0.91 3 3.77 0.7 1 2 1 6 4.02 0.76 MÁI B55 GỐI 20 30 3.5 26.5 -18.08 -24.66 0.111 9 0.94 0 2.59 0.4 9 2 1 6 4.02 0.76 MÁI B55 NHỊP 20 30 3.5 26.5 15.056 16.41 0.093 2 0.95 1 2.13 0.4 0 2 1 4 3.08 0.58 MÁI B55 GỐI 20 30 3.5 26.5 -24.11 27.61 0.149 3 0.91 9 3.54 0.6 7 2 1 6 4.02 0.76 MÁI B93 GỐI 20 30 3.5 26.5 -19.39 -23.84 0.120 0 0.93 6 2.79 0.5 3 2 1 6 4.02 0.76 MÁI B93 NHỊP 20 30 3.5 26.5 11.119 -13.77 0.068 8 0.96 4 1.55 0.2 9 2 1 4 3.08 0.58 MÁI B93 GỐI 20 30 3.5 26.5 -18.71 23.55 0.115 9 0.93 8 2.69 0.5 1 2 1 6 4.02 0.76 MÁI B132 GỐI 20 30 3.5 26.5 -25.42 -27.66 0.157 4 0.91 4 3.75 0.7 1 2 1 6 4.02 0.76 MÁI B132 NHỊP 20 30 3.5 26.5 14.47 -16.66 0.089 6 0.95 3 2.05 0.3 9 2 1 4 3.08 0.58 MÁI B132 GỐI 20 30 3.5 26.5 -16.55 23.19 0.102 5 0.94 6 2.36 0.4 4 2 1 6 4.02 0.76 MÁI B152 GỐI 20 30 3.5 26.5 -21.41 -25.35 0.132 6 0.92 9 3.11 0.5 9 2 1 6 4.02 0.76 MÁI B152 NHỊP 20 30 3.5 26.5 12.675 15.01 0.078 5 0.95 9 1.78 0.3 4 2 1 4 3.08 0.58 MÁI B152 GỐI 20 30 3.5 26.5 -22.74 26.01 0.140 8 0.92 4 3.32 0.6 3 2 1 6 4.02 0.76 26.5 -19.38 0.120 0.93 0.5 1 Trang 168
  • 75. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 169
  • 76. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Bảng 6.21: Kết quả tính cốt đai dầm khung trục 2 TẦNG TÊN CK VỊ TRÍ V2 3 (1 )b f bt oR bhϕ ϕ+
  • 77. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG TANG2 GỐI T -77.36 32.40 thỏa 0.4618 21.4 31.412 15 15 219.6 TANG2 B93 NHỊP -59.91 32.40 thỏa 0.2769 35.8 40.561 26.25 20 215.9 TANG2 GỐI P 71.22 32.40 thỏa 0.3914 25.3 34.12 15 15 219.6 TANG2 GỐI T -49.31 32.40 thỏa 0.1876 52.8 49.28 15 15 219.6 TANG2 B132 NHỊP -29.82 34.02 ct ct ct ct 26.25 20 226.7 TANG2 GỐI P 43.97 34.02 thỏa 0.1353 73.2 60.93 15 15 230.6 TANG2 GỐI T -46.5 34.02 thỏa 0.1513 65.5 57.615 15 15 230.6 TANG2 B152 NHỊP -28.32 34.02 ct ct ct ct 26.25 20 226.7 TANG2 GỐI P 46.28 34.02 thỏa 0.1499 66.1 57.888 15 15 230.6 TANG3 GỐI T -49.49 34.02 thỏa 0.1714 57.8 54.134 15 15 230.6 TANG3 B34 NHỊP -30.06 34.02 ct ct ct ct 26.25 20 226.7 TANG3 GỐI P 40.71 34.02 thỏa 0.116 85.4 65.809 15 15 230.6 TANG3 GỐI T -48.22 34.02 thỏa 0.1627 60.9 55.559 15 15 230.6 TANG3 B55 NHỊP -28.62 34.02 ct ct ct ct 26.25 20 226.7 TANG3 GỐI P 43.3 32.40 thỏa 0.1447 68.5 56.12 15 15 219.6 TANG3 GỐI T -73.97 32.40 thỏa 0.4222 23.5 32.851 15 15 219.6 TANG3 B93 NHỊP -57.05 32.40 thỏa 0.2511 39.4 42.594 26.25 20 215.9 TANG3 GỐI P 67.86 32.40 thỏa 0.3553 27.9 35.809 15 15 219.6 TANG3 GỐI T -47.95 32.40 thỏa 0.1774 55.8 50.678 15 15 219.6 TANG3 B132 NHỊP -28.71 34.02 ct ct ct ct 26.25 20 226.7 TANG3 GỐI P 42.7 34.02 thỏa 0.1276 77.6 62.742 15 15 230.6 TANG3 GỐI T -45.2 34.02 thỏa 0.143 69.3 59.272 15 15 230.6 TANG3 B152 NHỊP -27.21 34.02 ct ct ct ct 26.25 20 226.7 TANG3 GỐI P 44.75 34.02 thỏa 0.1402 70.7 59.868 15 15 230.6 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 171
  • 78. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG TANG4 GỐI T -48.03 34.02 thỏa 0.1615 61.3 55.779 15 15 230.6 TANG4 B34 NHỊP -29.01 34.02 ct ct ct ct 26.25 20 226.7 TANG4 GỐI P 38.88 34.02 thỏa 0.1058 93.6 68.906 15 15 230.6 TANG4 GỐI T -46.29 34.02 thỏa 0.15 66.0 57.876 15 15 230.6 TANG4 B55 NHỊP -26.98 34.02 ct ct ct ct 26.25 20 226.7 TANG4 GỐI P 42.27 32.40 thỏa 0.1379 71.8 57.488 15 15 219.6 TANG4 GỐI T -70.75 32.40 thỏa 0.3862 25.6 34.346 15 15 219.6 TANG4 B93 NHỊP -54.41 32.40 thỏa 0.2284 43.4 44.661 26.25 20 215.9 TANG4 GỐI P 65.16 32.40 thỏa 0.3276 30.2 37.293 15 15 219.6 TANG4 GỐI T -46.49 32.40 thỏa 0.1668 59.4 52.269 15 15 219.6 TANG4 B132 NHỊP -27.52 34.02 ct ct ct ct 26.25 20 226.7 TANG4 GỐI P 40.69 34.02 thỏa 0.1159 85.5 65.841 15 15 230.6 TANG4 GỐI T -43.35 34.02 thỏa 0.1315 75.3 61.801 15 15 230.6 TANG4 B152 NHỊP -25.46 34.02 ct ct ct ct 26.25 20 226.7 TANG4 GỐI P 43.36 34.02 thỏa 0.1316 75.3 61.787 15 15 230.6 TANG5 B34 GỐI T -46.23 34.02 thỏa 0.1496 66.2 57.951 15 15 230.6 TANG5 B34 NHỊP -27.34 34.02 ct ct ct ct 26.25 20 226.7 TANG5 GỐI P 37.56 34.02 thỏa 0.0987 100.3 71.328 15 15 230.6 TANG5 GỐI T -44.42 34.02 thỏa 0.1381 71.7 60.312 15 15 230.6 TANG5 B55 NHỊP -25.19 34.02 ct ct ct ct 26.25 20 226.7 TANG5 GỐI P 40.66 32.40 thỏa 0.1276 77.6 59.764 15 15 219.6 TANG5 GỐI T -69.53 32.40 thỏa 0.373 26.6 34.949 15 15 219.6 TANG5 B93 NHỊP -53.38 32.40 thỏa 0.2199 45.1 45.523 26.25 20 215.9 TANG5 GỐI P 63.16 34.02 thỏa 0.2792 35.5 42.417 15 15 230.6 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 172
  • 79. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG TANG5 GỐI T -45.01 34.02 thỏa 0.1418 69.9 59.522 15 15 230.6 TANG5 B132 NHỊP -26.16 34.02 ct ct ct ct 26.25 20 226.7 TANG5 GỐI P 39.08 34.02 thỏa 0.1069 92.7 68.554 15 15 230.6 TANG5 GỐI T -41.36 34.02 thỏa 0.1197 82.7 64.775 15 15 230.6 TANG5 B152 NHỊP 23.59 34.02 ct ct ct ct 26.25 20 226.7 TANG5 GỐI P 41.8 34.02 thỏa 0.1223 81.0 64.093 15 15 230.6 TANG6 GỐI T -44.69 34.02 thỏa 0.1398 70.9 59.948 15 15 230.6 TANG6 B34 NHỊP -25.85 34.02 ct ct ct ct 26.25 20 226.7 TANG6 GỐI P 35.72 34.02 thỏa 0.0893 110.9 75.002 15 15 230.6 TANG6 GỐI T -43.34 34.02 thỏa 0.1315 75.3 61.815 15 15 230.6 TANG6 B55 NHỊP -24.34 34.02 ct ct ct ct 26.25 20 226.7 TANG6 GỐI P 39.54 32.40 thỏa 0.1206 82.1 61.457 15 15 219.6 TANG6 GỐI T -67.53 32.40 thỏa 0.3519 28.1 35.984 15 15 219.6 TANG6 B93 NHỊP -51.72 32.40 thỏa 0.2064 48.0 46.984 26.25 20 215.9 TANG6 GỐI P 60.96 34.02 thỏa 0.2601 38.1 43.948 15 15 230.6 TANG6 GỐI T -43.52 34.02 thỏa 0.1326 74.7 61.56 15 15 230.6 TANG6 B132 NHỊP -24.83 34.02 ct ct ct ct 26.25 20 226.7 TANG6 GỐI P 38.23 34.02 thỏa 0.1023 96.8 70.078 15 15 230.6 TANG6 GỐI T -39.66 34.02 thỏa 0.1101 90.0 67.551 15 15 230.6 TANG6 B152 NHỊP 21.96 34.02 ct ct ct ct 26.25 20 226.7 TANG6 GỐI P 40.21 34.02 thỏa 0.1132 87.5 66.627 15 15 230.6 TANG7 GỐI T -42.37 34.02 thỏa 0.1256 78.8 63.23 15 15 230.6 TANG7 B34 NHỊP -23.92 34.02 ct ct ct ct 26.25 20 226.7 TANG7 GỐI P 35.76 34.02 thỏa 0.0895 110.7 74.918 15 15 230.6 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 173
  • 80. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG TANG7 GỐI T -41.84 34.02 thỏa 0.1225 80.8 64.031 15 15 230.6 TANG7 B55 NHỊP -22.68 34.02 ct ct ct ct 26.25 20 226.7 TANG7 GỐI P 39.08 34.02 thỏa 0.1069 92.7 68.554 15 15 230.6 TANG7 GỐI T -62.48 34.02 thỏa 0.2732 36.3 42.879 15 15 230.6 TANG7 B93 NHỊP -47.49 32.40 thỏa 0.174 56.9 51.169 26.25 20 215.9 TANG7 GỐI P 60.32 34.02 thỏa 0.2546 38.9 44.414 15 15 230.6 TANG7 GỐI T -40.92 34.02 thỏa 0.1172 84.5 65.471 15 15 230.6 TANG7 B132 NHỊP -22.56 34.02 ct ct ct ct 26.25 20 226.7 TANG7 GỐI P 38.77 34.02 thỏa 0.1052 94.2 69.102 15 15 230.6 TANG7 GỐI T -37.44 34.02 thỏa 0.0981 101.0 71.556 15 15 230.6 TANG7 B152 NHỊP 22.11 34.02 ct ct ct ct 26.25 20 226.7 TANG7 GỐI P 40.21 34.02 thỏa 0.1132 87.5 66.627 15 15 230.6 MAI GỐI T 17.87 28.62 ct ct ct ct 15 15 194.0 MAI B14 NHỊP 24.9 28.62 ct ct ct ct 22.5 20 190.7 MAI GỐI P 25.94 28.62 ct ct ct ct 15 15 194.0 MAI GỐI T -24.55 28.62 ct ct ct ct 15 15 194.0 MAI B34 NHỊP 15.37 28.62 ct ct ct ct 22.5 20 190.7 MAI GỐI P 26.07 28.62 ct ct ct ct 15 15 194.0 MAI GỐI T -24.66 28.62 ct ct ct ct 15 15 194.0 MAI B55 NHỊP 16.41 28.62 ct ct ct ct 22.5 20 190.7 MAI GỐI P 27.61 28.62 ct ct ct ct 15 15 194.0 MAI GỐI T -23.84 28.62 ct ct ct ct 15 15 194.0 MAI B93 NHỊP -13.77 28.62 ct ct ct ct 22.5 20 190.7 MAI GỐI P 23.55 28.62 ct ct ct ct 15 15 194.0 MAI GỐI T -27.66 28.62 ct ct ct ct 15 15 194.0 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 174
  • 81. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG MAI B132 NHỊP -16.66 28.62 ct ct ct ct 22.5 20 190.7 MAI GỐI P 23.19 28.62 ct ct ct ct 15 15 194.0 MAI GỐI T -25.35 28.62 ct ct ct ct 15 15 194.0 MAI B152 NHỊP 15.01 28.62 ct ct ct ct 22.5 20 190.7 MAI GỐI P 26.01 28.62 ct ct ct ct 15 15 194.0 MAI GỐI T 22.93 28.62 ct ct ct ct 15 15 194.0 MAI B174 NHỊP 22.23 28.62 ct ct ct ct 22.5 20 190.7 MAI GỐI P 17.87 28.62 ct ct ct ct 15 15 194.0 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 175
  • 82. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Bảng 6.22: Kết quả tính cốt thép dầm dọc trục E TẦNG TÊN CK VỊ TRÍ b h a ho M3 V2 α m ζ As Gối As Nhịp u% C.Thép As Chọn u% Chọn (cm) (cm) (cm) (cm) (kN.m) (kN) (cm2) (cm2) (%) n1 Φ n 2 Φ (cm2) (%) TANG2 B144 GỐI 20 30 3.5 26.5 -21.26 -32.57 0.131 6 0.92 9 3.08 0.5 8 2 1 8 5.09 0.96 TANG2 B144 NHỊP 20 30 3.5 26.5 15.139 17.93 0.093 7 0.95 1 2.15 0.4 0 2 1 4 3.08 0.58 TANG2 B144 GỐI 20 30 3.5 26.5 -28.46 36.7 0.176 2 0.90 2 4.25 0.8 0 2 1 8 5.09 0.96 TANG2 B145 GỐI 20 30 3.5 26.5 -25 -26.19 0.154 8 0.91 5 3.68 0.6 9 2 1 8 5.09 0.96 TANG2 B145 NHỊP 20 30 3.5 26.5 7.867 15.24 0.048 7 0.97 5 1.09 0.2 1 2 1 4 3.08 0.58 TANG2 B145 GỐI 20 30 5 25 -28.18 27.11 0.196 0 0.89 0 4.52 0.9 0 3 1 8 2 2 2 15.24 3.05 TANG2 B146 GỐI 20 50 5 45 -151.7 -110 0.325 7 0.79 5 15.14 1.6 8 3 1 8 2 2 2 15.24 1.69 TANG2 B146 NHỊP 20 50 5 45 125.26 -73.01 0.268 9 0.84 0 11.84 1.3 2 2 1 8 2 2 2 12.69 1.41 TANG2 B146 GỐI 20 50 5 45 -144.1 107.5 0.309 5 0.80 9 14.15 1.5 7 3 1 8 2 2 2 15.24 1.69 TANG2 B147 GỐI 20 30 5 25 -28.81 -26.75 0.200 4 0.88 7 4.64 0.9 3 3 1 8 2 2 2 15.24 3.05 TANG2 B147 NHỊP 20 30 3.5 26.5 7.316 -15 0.045 3 0.97 7 1.01 0.1 9 2 1 4 3.08 0.58 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 176
  • 83. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG TANG2 B147 GỐI 20 30 3.5 26.5 -23.07 24.33 0.142 8 0.92 3 3.37 0.6 4 2 1 8 5.09 0.96 TANG2 B148 GỐI 20 30 3.5 26.5 -27.06 -35.22 0.167 6 0.90 8 4.02 0.7 6 2 1 8 5.09 0.96 TANG2 B148 NHỊP 20 30 3.5 26.5 13.628 -15.88 0.084 4 0.95 6 1.92 0.3 6 2 1 4 3.08 0.58 TANG2 B148 GỐI 20 30 3.5 26.5 -26.11 34.9 0.161 6 0.91 1 3.86 0.7 3 2 1 8 5.09 0.96 TANG2 B149 GỐI 20 30 3.5 26.5 -26.3 -34.97 0.162 8 0.91 1 3.89 0.7 3 2 1 8 5.09 0.96 TANG2 B149 NHỊP 20 30 3.5 26.5 13.383 15.88 0.082 9 0.95 7 1.89 0.3 6 2 1 4 3.08 0.58 TANG2 B149 GỐI 20 30 3.5 26.5 -27.06 35.14 0.167 5 0.90 8 4.02 0.7 6 2 1 8 5.09 0.96 TANG2 B150 GỐI 20 30 3.5 26.5 -23.15 -26.85 0.143 3 0.92 2 3.38 0.6 4 2 1 8 5.09 0.96 TANG2 B150 NHỊP 20 30 3.5 26.5 11.839 -14.64 0.073 3 0.96 2 1.66 0.3 1 2 1 4 3.08 0.58 TANG2 B150 GỐI 20 30 5 25 -19.43 24.82 0.135 2 0.92 7 2.99 0.6 0 2 1 8 5.09 1.02 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 177
  • 84. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Bảng 6.23: Kết quả tính cốt đai dầm dọc trục E TẦNG TÊN CK VỊ TRÍ V2 3 (1 )b f bt oR bhϕ ϕ+
  • 85. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG 6.6.3. Tính cốt treo 6.6.3.1. Tính cốt treo dầm khung B93 lầu 2 để tính điển hình Tại vị trí dầm B91, B94 gác lên dầm B93 sẽ tác dụng vào dầm B93 một lực tập trung F làm cho dầm B93 có thể bị phá hoại cục bộ theo mặt tháp nghiêng α = 450 , nên phải tính thép ngang để gia cường trong phạm vi: 02( ) 2dp dp dp sS b h h b h= + − = + Hình 6.37. Biểu đồ lực cắt dầm phụ tác dụng vào khung trục 2 (TH BAO) Lực tập trung do dầm phụ chính là lực cắt tại gối của dầm phụ và lực cắt của dầm chính F=34.44+31.46+46.59x2=159.08kN. Điều kiện tính là : . . . . 0 1 ( 2 sin )s sw sw s inc i s inc i sw h F NA R A R R h α   − ≤ + ÷   ∑ 0 1 s sw sw h F h N R A   − ÷  ⇒ ≥ ; Với h0 chiều cao có ích của dầm B93, h0 = 30cm. 0 30 30 0 .s dph h h cm= − = − = Vì hs=0 nên không thể bố trí đai gia cường, cần phải bố trí cốt treo. 0 2 . 0 . 01 159.08 1 0 2 0.283 17.5 30 4.99( ) 2 sin 2 22.5 sin 45 s sw sw s inc s inc h F NA R h A cm R α    − − × − − × × × ÷  ÷    ⇒ ≥ = = × × ∑ Vậy chọn cốt xiên 2Φ18 có 2 5.09( )ch sA cm= GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH hs hs 45° 20d 20d bdp Trang 171
  • 86. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG 6.6.3.2. Tính cốt treo dầm dọc trục E, B146 lầu 2 để tính điển hình Tại vị trí dầm B143, B155 gác lên dầm B146 sẽ tác dụng vào dầm B146 một lực tập trung F làm cho dầm B146 có thể bị phá hoại cục bộ theo mặt tháp nghiêng α = 450 , nên phải tính thép ngang để gia cường trong phạm vi: 02( ) 2dp dp dp sS b h h b h= + − = + Hình 6.38. Biểu đồ lực cắt dầm phụ tác dụng vào dầm dọc trục E (TH BAO) Lực tập trung do dầm phụ chính là lực cắt tại gối của dầm phụ và lực cắt của dầm chính F=38.25+45.78+53.96x2=181.95kN. Điều kiện tính là : . . . . 0 1 ( 2 sin )s sw sw s inc i s inc i sw h F NA R A R R h α   − ≤ + ÷   ∑ 0 1 s sw sw h F h N R A   − ÷  ⇒ ≥ ; Với h0 chiều cao có ích của dầm B146, h0 = 45cm. 0 45 30 15 .s dph h h cm= − = − = Số lượng cốt đai cần bố trí để gia cường là: 0 151 181.95 1 45 14 2 17.5 0.283 s sw sw h F h N R A    − × − ÷  ÷    = = ≈ × × đai Số lượng cốt đai cần bố trí trong phạm vi hs là N/2, đặt với khoảng cách đai: 15 2.5 5 14 1 1 2 2 sh s cm cm N = = = < − − Do khoảng cách s < 5cm (sẽ khó cho việc thi công), nên điều chỉnh bố trí lại khoảng cách s = 50mm, chọn trước N = 4 đai cho cả hai bên và tính thêm thép xiên (thép vai bò) để chịu lực F. GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH hs hs 45° 20d 20d bdp Trang 172
  • 87. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG 0 2 . 0 . 151 181.95 1 8 2 0.283 17.5 45 1.32( ) 2 sin 2 22.5 sin 45 s sw sw s inc s inc h F NA R h A cm R α    − − × − − × × × ÷  ÷    ⇒ ≥ = = × × ∑ Vậy chọn cốt xiên 1Φ14 có 2 1.54( )ch sA cm= 6.6.4. Tính thép cột khung Đối với khung không gian thì cột chịu tác dụng của lực dọc đồng thời chịu tác dụng của hai mô mem theo hai phương nên cột khung là cấu kiện chịu nén lệch tâm xiên. Tính cốt thép cho cột lệch tâm xiên khá phức tạp, do đó dùng cách tính gần đúng là tính cốt thép theo dạng nén lệch tâm phẳng theo hai phương, cốt thép theo phương nào thì bố trí theo phương đó (để đơn giản trong quá trình thi công nên chọn cùng một loại đường kính trong một mặt cắt), sau đó kiểm tra lại bằng tính thép thủ công. 6.6.4.1. Tính cốt thép dọc - Giả thiết: a = a’ (cm) → ho = h - a - Tính độ lệch tâm của lực dọc: 1 M e = (cm) N - Tính độ lệch tâm ngẫu nhiên ea (do sai lệch kích thước khi thi công và do bê tông không đồng nhất ae max(H/ 600;h/30)(cm)≥ - Độ lệch tâm ban đầu (kết cấu siêu tĩnh): a0 1e = max(e ,e )(cm) - Chiều dài tính toán: Đối với cột khung nhà nhiều tầng, nhiều nhịp 0l = 0.7H(m) - Xét ảnh hưởng của sự uốn dọc: 0 h l l = h + Khi : 0 h l l = 8 h ≤ ⇒ Bỏ qua sự ảnh hưởng của uốn dọc. + Khi : 0 h l l = 8 h > ⇒ Xét đến sự ảnh hưởng của uốn dọc. * Trường hợp xét đến sự ảnh hưởng của uốn dọc - Tính hệ số kể đến ảnh hưởng của độ lệch tâm: 0 0.11 S = +0.1 e 0.1+ h - Tính mômen quán tính của toàn bộ tiết diện cốt thép dọc: 2 s 0 0I = μ bh (0.5h-a) - Hệ số xét đến ảnh hưởng tác dụng dài hạn của tải trọng: lt lt l M + N ×0.5h φ 1 2 M+ N×0.5h = + ≤ - Tính lực dọc tới hạn: b b s s cr 2 0 l b 6.4E I S E I N = + lφ E    ÷ ÷   - Tính hệ số ảnh hưởng của sự uốn dọc: cr 1 η = N 1- N * Trường hợp không xét đến sự ảnh hưởng của uốn dọc GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 173
  • 88. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG - Lấy hệ số ảnh hưởng của uốn dọc η = 1. - Khoảng cách từ điểm đặt của lực dọc đến trọng tâm của cốt thép chịu kéo: 0e = ηe +0.5h-a (cm) - Tính chiều cao vùng chịu nén: b N x = (cm) R ×b - Khi: R o x ζ× h≤ → Cột lệch tâm lớn. - Khi: R o x ζ× h> → Cột lệch tâm bé. - Trường hợp lệch tâm lớn: + Nếu: x > 2a’: + Tính cốt thép: ' 20 s s sc 0 N(e-h +0.5x) A = A = (cm ) R (h -a') + Nếu: x < 2a’ + Tính: 0e' = ηe -0.5h+a'(cm) + Tính cốt thép: ' 2 s s sc 0 Ne' A = A = (cm ) R (h -a') - Trường hợp lệch tâm bé: + Tính: 0 0 e ε = h + Tính: R R1 02 0 1-ξ x =ξ +×h (cm) 1+50ε    ÷   + Tính cốt thép: ' 21 0 1b s s sc 0 Ne-R bx (h -0.5x ) A = A = (cm ) R (h -a') + Kiểm tra hàm lượng cốt thép: ' s s tmin 0 (A +A ) μ % = 0.1% < μ % = ×100 3.5% b×h ≤ + Tra bảng chọn và bố trí cốt thép. Kiểm tra lại a, a’, t. + Trong đó: a, a’ Là khoảng cách từ mép ngoài cột đến trọng tâm cốt thép. 50 < t < 400: Là khoảng cách giữa hai cốt dọc kề nhau. 6.6.4.2. Tính cốt thép đai - Chọn cốt đai có đường kính daiΦ = 8mm tại những tiết diện thép chịu lực ≥ 25mm (thỏa dai doc-max / 4 = 25/ 4 = 6.Φ mΦ 25m≥ ). - Chọn cốt đai có đường kính daiΦ = 6mm tại những tiết diện thép chịu lực ≤ 22mm (thỏa dai doc-max / 4 = 22/ 4 = 5Φ mΦ .5m≥ ). - Chọn khoảng cách đai s = 200 (thoả doc-mins 15 = 15×16 0Φ = 24≤ và b = 250≤ ). - Riêng tại vị trí nối cốt thép dọc chọn: s = 150 (thỏa doc-mins 10 = 10×16 0Φ = 16≤ và phải có không ít hơn 4 đai). GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 174
  • 89. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG Bảng 6.24: Kết quả tính cốt thép cột khung trục 2 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 175
  • 90. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Cấu kiệ n Tầng Tổ hợp b h a l N M3 M2 V2 V3 As3 µs1 As3 chọn As2 µs2 As2 chọn (cm) (cm) (cm) (m) (kN) (kNm) (kNm) kN kN (cm2 ) % (cm2 ) (cm2 ) % (cm2 ) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 C2 TANG1 COMB69 30 40 5 6 -1179.06 -33.67 2.79 -9.38 0.70 7.02 1.30 7.02 5.60 1.0 8 8.76C2 TANG1 COMB16 30 40 5 6 -906.83 42.00 -6.73 10.50 -2.19 3.36 0.62 1.04 0.2 0 C2 TANG1 COMB66 30 40 5 6 -1116.25 8.73 -24.25 1.72 -7.42 2.34 0.43 8.76 1.6 9 C2 TANG2 COMB69 25 35 5 3.2 -932.31 -12.47 2.864 -8.71 1.97 4.47 1.15 4.47 4.48 1.2 2 6.04 C2 TANG2 COMB33 25 35 5 3.2 -867.98 13.241 -2.34 -8.55 1.7 3.28 0.85 2.94 0.8 0 C2 TANG2 COMB15 25 35 5 3.2 -760.93 -0.288 13.815 -0.71 8.95 0.19 0.05 3.30 0.9 0 C2 TANG2 COMB69 25 35 5 3.2 -932.31 -12.47 2.864 -8.71 1.97 4.47 1.15 4.48 1.2 2 C2 TANG2 COMB67 25 35 5 3.2 -897.03 -1.956 13.111 -1.71 8.49 2.25 0.58 6.04 1.6 4 C2 TANG3 COMB69 25 35 5 3.2 -783.94 -13.02 3.013 -8.91 1.89 1.58 0.41 1.58 1.24 0.3 4 3.19 C2 TANG3 COMB16 25 35 5 3.2 -604.16 13.602 -0.673 8.98 -0.48 0.19 0.05 0.18 0.0 5 C2 TANG3 COMB51 25 35 5 3.2 -717.67 -0.917 14.266 -0.48 9.12 0.19 0.05 2.51 0.6 8 C2 TANG3 COMB69 25 35 5 3.2 -783.94 -13.02 3.013 -8.91 1.89 1.58 0.41 1.24 0.3 4 C2 TANG3 COMB67 25 35 5 3.2 -757.49 -1.51 13.644 -1.25 8.61 0.19 0.05 3.19 0.8 7 C2 TANG4 COMB69 25 30 5 3.2 -639.44 -8.517 4.054 -5.79 2.52 0.88 0.27 0.88 0.70 0.2 2 2.45 C2 TANG4 COMB33 25 30 5 3.2 -596.11 8.746 -2.562 -5.65 2.14 0.16 0.05 0.16 0.0 5 C2 TANG4 COMB47 25 30 5 3.2 -583.95 -0.669 13.538 -0.27 8.61 0.16 0.05 1.84 0.5 8 C2 TANG4 COMB69 25 30 5 3.2 -639.44 -8.517 4.054 -5.79 2.52 0.88 0.27 0.70 0.2 2 5 3.2 -620.83 0.7 Trang 176
  • 91. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 177
  • 92. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH C2 TANG6 COMB69 25 25 5 3.2 -363.18 -4.353 4.276 -3.07 2.69 0.13 0.05 0.13 0.13 0.0 5 0.13C2 TANG6 COMB16 20 25 5 3.2 -289.87 5.508 1.241 3.69 0.76 0.13 0.05 0.13 0.0 5 C2 TANG6 COMB51 20 25 5 3.2 -336.58 0.306 10.106 0.29 6.52 0.13 0.05 0.13 0.0 5 C2 TANG7 COMB12 20 25 5 3.2 -233.1 1.218 3.723 0.27 2.34 0.13 0.05 0.13 0.13 0.0 5 0.13C2 TANG7 COMB64 20 25 5 3.2 -224.84 4.869 3.054 2.77 1.9 0.13 0.05 0.13 0.0 5 C2 TANG7 COMB47 20 25 5 3.2 -209.51 0.315 9.526 0.41 6.16 0.13 0.05 0.13 0.0 5 C2 MAI COMB9 20 25 5 3.2 -105.98 -1.89 -0.071 0.78 0.37 0.13 0.05 0.13 0.13 0.0 5 0.13C2 MAI COMB20 20 25 5 3.2 -99.74 2.663 1.126 3.17 0.64 0.13 0.05 0.13 0.0 5 C2 MAI COMB43 20 25 5 3.2 -87.24 -1.868 5.808 0.42 3.95 0.13 0.05 0.13 0.0 5 C10 TANG1 COMB13 35 40 5 6 -1202.7 6.08 -4.322 1.63 -1.71 0.32 0.05 6.34 1.23 0.2 0 6.63 C10 TANG1 COMB16 35 40 5 6 -972.14 55.233 -9.482 15.39 -3.16 3.43 0.54 0.31 0.0 5 C10 TANG1 COMB15 35 40 5 6 -973.73 -4.647 34.847 -1.47 9.53 0.32 0.05 2.46 0.4 0 C10 TANG1 COMB68 35 40 5 6 -1181.4 51.604 -9.625 14.36 -3.25 6.34 1.01 1.70 0.2 7 C10 TANG1 COMB66 35 40 5 6 -1176.1 14.126 -38.76 3.99 11.54 1.00 0.16 6.63 1.0 7 C10 TANG2 COMB13 30 35 5 3.2 -992.54 7.304 -2.354 4.27 -1.53 1.70 0.37 4.76 1.52 0.3 3 3.77 C10 TANG2 COMB64 30 35 5 3.2 -918.01 33.832 -3.802 21.07 -2.75 4.18 0.90 0.23 0.0 5 C10 TANG2 COMB38 30 35 5 3.2 -870.74 -6.21 19.156 4.81 12.46 0.23 0.05 2.10 0.4 6 C10 TANG2 COMB68 30 35 5 3.2 -973.48 30.585 -3.863 19.58 -2.68 4.76 1.02 1.39 0.3 0 C10 TANG2 COMB66 30 35 5 3.2 -968.91 8.424 -17.55 5.33 11.94 1.39 0.30 3.77 0.8 3 5 3.2 -840.8 0.6 Trang 177
  • 93. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH C10 TANG4 COMB13 25 35 5 3.2 -692.3 6.941 -1.204 4.3 -0.83 0.19 0.0 5 1.38 0.18 0.0 5 1.46 C10 TANG4 COMB56 25 35 5 3.2 -645.1 27.54 -2.559 16.98 -1.74 1.26 0.3 2 0.18 0.0 5 C10 TANG4 COMB38 25 35 5 3.2 -608.29 -5.556 12.759 4.34 -8.77 0.19 0.0 5 0.18 0.0 5 C10 TANG4 COMB68 25 35 5 3.2 -678.72 24.696 -2.402 15.86 -1.59 1.38 0.3 6 0.18 0.0 5 C10 TANG4 COMB66 25 35 5 3.2 -676.64 7.733 -13.36 4.85 -8.49 0.19 0.0 5 1.46 0.4 0 C10 TANG5 COMB13 25 30 5 3.2 -544.48 5.958 -1.18 3.79 -0.69 0.16 0.0 5 0.88 0.16 0.0 5 0.20C10 TANG5 COMB64 25 30 5 3.2 -506.59 21.158 -2.081 13.38 -1.35 0.88 0.2 7 0.16 0.0 5 C10 TANG5 COMB34 25 30 5 3.2 -505.62 5.763 -12.82 3.74 -7.78 0.16 0.0 5 0.20 0.0 6 C10 TANG6 COMB13 25 25 5 3.2 -397.08 4.948 -0.497 3.1 -0.35 0.13 0.0 5 0.36 0.13 0.0 5 0.13C10 TANG6 COMB60 25 25 5 3.2 -369.64 14.301 -1.419 8.81 -0.99 0.36 0.1 4 0.13 0.0 5 C10 TANG6 COMB38 25 25 5 3.2 -349.36 -3.622 7.75 2.83 -4.99 0.13 0.0 5 0.13 0.0 5 C10 TANG7 COMB13 25 25 5 3.2 -252.06 5.866 -0.387 3.89 -0.21 0.13 0.0 5 0.13 0.13 0.0 5 0.13C10 TANG7 COMB56 25 25 5 3.2 -242.18 13.68 -1.251 8.39 -0.83 0.13 0.0 5 0.13 0.0 5 C10 TANG7 COMB34 25 25 5 3.2 -221.37 -4.41 6.35 3.23 -3.99 0.13 0.0 5 0.13 0.0 5 C10 MAI COMB9 25 25 5 3.2 -110.82 -1.363 -4.134 -1.28 -1.89 0.13 0.0 5 0.32 0.13 0.0 5 0.29C10 MAI COMB33 25 25 5 3.2 -100.51 -7.658 -1.828 -4.55 -0.94 0.32 0.1 2 0.13 0.0 5 C10 MAI COMB34 25 25 5 3.2 -100.73 -1.282 -7.533 -1.2 -4 0.13 0.0 5 0.29 0.1 1 C20 TANG1 COMB13 35 45 5 6 -1669.4 2.746 -4.17 -0.66 -1.46 4.95 0.6 9 11.3 7.48 1.0 7 13.3 C20 TANG1 COMB16 35 45 5 6 -1412.9 69.004 -8.087 17.11 -2.58 7.89 1.1 0 3.05 0.4 4 5 6 0.2 1.3 Trang 178
  • 94. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 179
  • 95. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH C20 TANG3 COMB13 30 35 5 3.2 -1119.6 -4.828 -1.811 -3.37 -1.36 3.93 0.8 5 6.68 4.11 0.9 0 6.46 C20 TANG3 COMB29 30 35 5 3.2 -1015.2 27.855 1.723 18.65 -1.17 5.17 1.1 1 1.89 0.4 1 C20 TANG3 COMB34 30 35 5 3.2 -1000.9 4.573 18.88 -3.35 12.81 1.47 0.3 2 4.66 1.0 2 C20 TANG3 COMB69 30 35 5 3.2 -1108.2 -25.61 -0.966 17.28 -0.77 6.68 1.4 4 3.72 0.8 2 C20 TANG3 COMB66 30 35 5 3.2 -1092.9 -3.819 -18.43 -2.61 12.24 3.25 0.7 0 6.46 1.4 2 C20 TANG4 COMB13 25 35 5 3.2 -912.82 -5.807 -0.136 -3.94 -0.14 3.12 0.8 0 5.55 3.43 0.9 3 5.78 C20 TANG4 COMB33 25 35 5 3.2 -834.55 25.778 0.076 17.41 -0.03 4.46 1.1 5 1.69 0.4 6 C20 TANG4 COMB14 25 35 5 3.2 -752.62 6.391 12.087 -4.76 -9.07 0.19 0.0 5 2.72 0.7 4 C20 TANG4 COMB69 25 35 5 3.2 -902.36 -24.17 0.339 16.07 0.18 5.55 1.4 3 3.25 0.8 8 C20 TANG4 COMB67 25 35 5 3.2 -905.61 -7.12 11.156 -4.82 7.26 3.16 0.8 2 5.78 1.5 7 C20 TANG5 COMB13 25 30 5 3.2 -709.66 -4.232 -0.291 -2.9 -0.14 1.55 0.4 8 3.73 1.37 0.4 4 3.45 C20 TANG5 COMB29 25 30 5 3.2 -639.3 18.198 0.566 12.42 -0.49 2.68 0.8 2 0.16 0.0 5 C20 TANG5 COMB47 25 30 5 3.2 -672.21 -5.103 10.465 -3.49 6.2 0.93 0.2 9 2.93 0.9 3 C20 TANG5 COMB69 25 30 5 3.2 -700.97 -17.28 0.104 11.37 0.11 3.73 1.1 5 1.14 0.3 6 C20 TANG5 COMB67 25 30 5 3.2 -705.14 -5.009 9.694 -3.43 6.26 1.60 0.4 9 3.45 1.0 9 C20 TANG6 COMB13 25 30 5 3.2 -509.05 -4.232 0.333 -2.8 0.2 0.16 0.0 5 0.16 0.16 0.0 5 0.16C20 TANG6 COMB33 25 30 5 3.2 -462.1 17.313 -0.266 11.64 0.2 0.16 0.0 5 0.16 0.0 5 C20 TANG6 COMB39 25 30 5 3.2 -472.86 -6.218 9.347 -4.08 5.29 0.16 0.0 5 0.16 0.0 5 C20 TANG7 COMB13 25 25 5 3.2 -307.9 -3.139 1.155 -2.05 0.86 0.13 0.0 5 0.13 0.0 5 5 3.2 0.0 0.0 Trang 180
  • 96. PHẦN II - KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐHXD MIỀN TÂY C6:TÍNH TOÁN KHUNG TKKT.CC PHAN XÍCH LONG GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐẶNG HỮU LỢI NGUYỄN HOÀNG XẠCH Trang 181