Career đọc là gì

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /kə.ˈrɪr/
[kə.ˈrɪr]

Danh từSửa đổi

career  /kə.ˈrɪr/

  1. Nghề, nghề nghiệp. to choose a career   chọn nghề
  2. Sự nghiệp (của một người); đời hoạt động; quá trình phát triển (của một đảng phái, một nguyên tắc). at the end of his career   vào cuối đời hoạt động của anh tawe can learn much by reading about the careers of great men   chúng ta học tập được nhiều điều khi đọc về sự nghiệp của các vĩ nhân
  3. Tốc lực; sự chạy nhanh; sự lao nhanh; đà lao nhanh. in full career   hết tốc lựcto stop somebody in mind career   chặn người nào khi đang trong đà chạy nhanh
  4. (Định ngữ) , (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nhà nghề, chuyên nghiệp (ngoại giao... ). career man   tay ngoại giao nhà nghề

Nội động từSửa đổi

career nội động từ /kə.ˈrɪr/

  1. Chạy nhanh, lao nhanh.
  2. Chạy lung tung.

Chia động từSửa đổicareer

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to career
Phân từ hiện tại careering
Phân từ quá khứ careered
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại career career hoặc careerest¹ careers hoặc careereth¹ career career career
Quá khứ careered careered hoặc careeredst¹ careered careered careered careered
Tương lai will/shall² career will/shall career hoặc wilt/shalt¹ career will/shall career will/shall career will/shall career will/shall career
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại career career hoặc careerest¹ career career career career
Quá khứ careered careered careered careered careered careered
Tương lai were to career hoặc should career were to career hoặc should career were to career hoặc should career were to career hoặc should career were to career hoặc should career were to career hoặc should career
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại career lets career career
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)